Liên kết tài nguyên

Liên kết website

Thành viên trực tuyến

4 khách và 0 thành viên

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Điều tra ý kiến

    Bạn nhận thấy trang web này như thế nào?
    Rất hay
    Đẹp
    Bình thường
    Không hay
    Ý kiến khác

    Chào mừng quý thầy cô và các bạn đến với website Phan Tuấn Hải.

    Lên đầu trang Lên đầu trang

    NaOH

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Tất Tường (trang riêng)
    Ngày gửi: 09h:56' 01-10-2010
    Dung lượng: 3.2 MB
    Số lượt tải: 42
    Số lượt thích: 0 người
    PHÒNG GIÁO DỤC & DT ANH SON
    TRƯỜNG THCS PHC SON
    Chào mừng quí Thầy Cô
    đến dự giờ thăm lớp
    Giáo viên : NguyÔn TÊt T­êngTæ: Khoa häc tù nhiªn – N¨m häc: 2010 - 2011
    Tiết 12 : Một số bazơ quan trọng (Tiết 1)
    A. NATRI HIĐROXIT
    CTHH :NaOH
    ; PTK :40
    I. TÍNH CHẤT VẬT LÍ
    Natri hiđroxit là chất rắn không màu, hút ẩm mạnh, tan nhiều trong nước và tỏa nhiệt. Dung dịch natri hiđroxit có tính nhờn, làm bục vải, giấy và ăn mòn da.
    - Quan sát mẫu NaOH trong ống nghiệm để tìm hiểu về trạng thái và màu sắc của NaOH.
    - Nhỏ thªm 1- 2ml nước vào ống nghiệm, lắc nhẹ, sờ tay vào bên ngoài ống nghiệm, nêu nhận xét về tính tan của NaOH.
    * K?T LU?N
    II. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
    Tiết 12 : Một số bazơ quan trọng (Tiết 1)
    A. NATRI HIĐROXIT : NaOH
    1. Làm đổi màu chất chỉ thị
    ?
    Tiến hành thí nghiệm
    Hiện tượng
    Kết luận
    1. Nhỏ 1 - 2 giọt dd NaOH vào mẩu giấy quỳ tím
    - Giấy quỳ tím thành màu xanh
    2. Nhỏ 1 - 2 giọt dd phenolphtalein vào dd NaOH
    NaOHdd
    NaOHdd
    - Dd phenolphtalein không màu thành màu đỏ
    - Dd NaOH làm quỳ tím thành màu xanh
    - Dd NaOH làm dd phenolphtalein không màu thành màu đỏ
    Tiến hành thí nghiệm và hoàn thành bảng sau:
    1. Làm đổi màu chất chỉ thị
    1.Đổi màu chất chỉ thị : dd NaOH đổi màu quỳ tím thành xanh, dd phenolptalein không màu thành màu đỏ
    2.Tác dụng với axit
    PTHH :NaOH (dd)+ HCl (dd) NaCl(dd) + H2O(l)
    3.Tác dụng với oxit axit:
    PTHH: 2NaOH(dd)+ SO2(k) Na2SO3(dd) + H2O(l)
    CÁC NHÓM BÁO CÁO KẾT QUẢ VÀ NHẬN XÉT CHO NHAU
    Tiết 12 : Một số bazơ quan trọng (Tiết 1)
    A. NATRI HIĐROXIT : NaOH
    I. TÍNH CHẤT VẬT LÍ
    II. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
    Muối và nước
    NaOH(dd)+ H2SO4(dd)
    Na2SO4(dd)+ H2O(l)
    Muối và nước
    Hoặc : NaOH(dd)+ SO2(k)
    NaHCO3
    * LƯU Ý
    ?
    1.Đổi màu chất chỉ thị : dd NaOH đổi màu quỳ tím thành xanh, dd phenolptalein không màu thành màu đỏ
    4. Ngoài ra NaOH còn tác dụng với dd muối (xem bài 9)
    2.Tác dụng với axit
    PTHH :NaOH (dd)+ HCl (dd) NaCl(dd) + H2O(l)
    3.Tác dụng với oxit axit:
    PTHH: 2NaOH(dd)+ SO2(k) Na2SO3(dd) + H2O(l)
    CÁC NHÓM BÁO CÁO KẾT QUẢ VÀ NHẬN XÉT CHO NHAU

    Tiết 12 : Một số bazơ quan trọng (Tiết 1)
    A. NATRI HIĐROXIT : NaOH
    I. TÍNH CHẤT VẬT LÍ
    II. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
    Muối và nước
    NaOH(dd)+ H2SO4(dd)
    Na2SO4(dd)+ H2O(l)
    Muối và nước
    Hoặc : NaOH(dd)+ SO2(k)
    NaHCO3
    * LƯU Ý:
    2
     sản phẩm của phản ứng là

    Na2SO3 và nước. Pthh: 2NaOH + SO2  Na2SO3 + H2O
    1
     sản phẩm của phản ứng là

    NaHCO3. Pthh : NaOH + SO2  NaHSO3
    2
     sản phẩm của phản ứng

    NaHCO3, Na2CO3 và nước.
    Pthh : NaOH + SO2  NaHSO3
    2NaOH + SO2  Na2SO3 + H2O
    1
    *Lưu ý: Dung dịch NaOH phản ứng với SO2:
    -Nếu
    -Nếu
    -Nếu
    BÀI TẬP:
    Bài tập 1: Có 3 lọ không nhãn, mỗi lọ đựng một chất rắn sau: NaOH, Ba(OH)2, NaCl. Hãy chọn câu trả lời đúng.
    A. Quỳ tím
    B.Dd H2SO4
    C. Cả A và B
    D. Tất cả đều sai
    O
    1.Đổi màu chất chỉ thị màu đỏ
    4. Ngoài ra NaOH còn tác dụng với dd muối (xem bài 9)
    2.Tác dụng với axit
    3.Tác dụng với oxit axit:
    Tiết 12 : Một số bazơ quan trọng (Tiết 1)
    A. NATRI HIĐROXIT : NaOH
    I. TÍNH CHẤT VẬT LÍ
    II. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
    Muối và nước
    Muối và nước
    III. ỨNG DỤNG CỦA NATRI HIĐROXIT
    Sx gi?y
    Sx nhôm
    Chế biến
    dầu mỏ
    Chế biến
    chất bán dẫn
    Chất hút ẩm
    Sx xà phòng
    Sx thuốc tẩy
    Sx bột giặt
    SX tơ nhân tạo
    NaOH
    III. ỨNG DỤNG CỦA NATRI HIĐROXIT
    III.ỨNG DỤNG CỦA NATRI HIĐROXIT
    - Sản xuất xà phòng, chất tẩy rửa, bột giặt
    - Sản xuất tơ nhân tạo.
    - Sản xuất giấy.
    - Sản xuất nhôm (Làm sạch quặng trước khi sản xuất).
    - Chế biến dầu mỏ và nhiều ngành công nghiệp hóa chất khác
    Tiết 12 : Một số bazơ quan trọng (Tiết 1)
    A. NATRI HIĐROXIT : NaOH
    1.Đổi màu chất chỉ thị
    4. Ngoài ra NaOH còn tác dụng với dd muối (xem bài 9)
    2.Tác dụng với axit
    3.Tác dụng với oxit axit:
    Tiết 12 : Một số bazơ quan trọng (Tiết 1)
    A. NATRI HIĐROXIT : NaOH
    I. TÍNH CHẤT VẬT LÍ
    II. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
    Muối và nước
    Muối và nước
    III. ỨNG DỤNG CỦA NATRI HIĐROXIT : (SGK)
    VI. SẢN XUẤT NATRI HIĐROXIT
    dd NaCl
    dd NaCl
    dd NaOH
    Cực dương
    Cực âm
    Màng ngăn xốp
    dd NaOH
    H2
    Cl2
    Sơ đồ điện phân dung dịch NaCl
    Sơ đồ điện phân dung dịch NaCl bão hoà
    * Phuong trỡnh di?n phõn cú mng ngan
    Tác dụng của màng ngăn xốp : Không cho khí Hiđro và clo tác dụng với nhau (không có màng ngăn xốp không thu được NaOH)
    H2 + Cl2 -> 2HCl
    Hãy cho biết tác dụng của màng ngăn xốp
    ?
    *GHI NHỚ
    1. NaOH là một chất kiềm, có những tính chất hoá học sau : đổi màu chất chỉ thị, tác dụng với axit, oxit axit và muối
    2. NaOH là hoá chất quan trọng của nhiều ngành công nghiệp .
    3. NaOH được điều chế bằng phương pháp điện phân (có màng ngăn) dung dịch NaCl bão hoà, sản phẩm là dung dịch NaOH, khí H2 và khí Cl2
    b. H2SO4 + ……. Na2SO4 + H2O
    c. H2SO4 + ……. ZnSO4 + H2O
    e. ……..... + CO2 Na2CO3 + H2O
    d. NaOH + ……. NaCl + H2O
    a. …. t0 Fe2O3 + H2O
    CỦNG CỐ - BÀI TẬP
    BÀI TẬP 2 : (Bài 2 TRANG 27 SGK)
    Zn
    Zn(OH)2
    NaOH
    Fe(OH)3
    CuSO4
    NaCl
    HCl
    2
    3
    2
    2
    2
    2
    NaOH
    CỦNG CỐ - BÀI TẬP
    Bài tập 3: Dẫn 2,24 lít khí CO2 (đktc) vào dung dịch có hòa tan 4gNaOH. Sản phẩm thu được từ phản ứng là:
    a) Dung dịch Na2CO3và nước.
    b) Dung dịch NaHCO3.
    c) Dung dịch Na2CO3, dung dịch NaHCO3 và nước.
    d)Dung dịch NaHCO3 và nước.
    O
    Na
    Na2O
    NaOH
    NaCl
    NaOH
    Na2SO4
    1
    2
    3
    4
    5
    Bài tập 4: Viết các phương trình hóa học để hoàn thành sơ đồ chuyển hóa sau:
    BÀI TẬP:
    Na
    Na2O
    NaOH
    NaCl
    NaOH
    Na2SO4
    1
    2
    3
    4
    5
    +
    +
    Na2O
    NaOH
    NaCl
    NaOH
    O2
    +
    +
    H2O
    HCl
    H2SO4
    H2O
    H2O
    +
    H2O
    H2
    Cl2
    +
    +
    +
    2
    4
    2
    2
    2
    2
    +
    Điện phân
    Màng ngăn xốp
    Các phương trình hóa học:
    (r)
    (k)
    (r)
    (r)
    (l)
    (dd)
    (dd)
    (dd)
    (dd)
    (l)
    (dd)
    (l)
    (dd)
    (k)
    (k)
    (dd)
    (dd)
    (dd)
    (l)
    2
    2
    Dặn dò:
    - Học bài và nắm chắc nội dung bài học.
    - Làm các bài tập 1, 2, 3, 4 trang 27 SGK.
    - Tìm hiểu nội dung phần Canxi hiđroxit – Thang pH.
    Xin chân thành cảm ơn
    Quí thầy cô đã đến dự giờ học
    Lớp 9A
    xin hẹn gặp lại quý thầy-cô
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓