Liên kết tài nguyên

Liên kết website

Thành viên trực tuyến

9 khách và 0 thành viên

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Điều tra ý kiến

    Bạn nhận thấy trang web này như thế nào?
    Rất hay
    Đẹp
    Bình thường
    Không hay
    Ý kiến khác

    Chào mừng quý thầy cô và các bạn đến với website Phan Tuấn Hải.

    Lên đầu trang Lên đầu trang

    Đề thi và đáp án HSG môn Toán lớp 8 huyện Hoài Nhơn 2015-2016

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: st
    Người gửi: Phan Tuấn Hải (trang riêng)
    Ngày gửi: 20h:00' 31-10-2016
    Dung lượng: 328.0 KB
    Số lượt tải: 190
    Số lượt thích: 0 người
    UBND HUYỆN HOÀI NHƠN
    PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
    KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP HUYỆN
    Môn: Toán 8
    Thời gian: 150 phút (không kể thời gian phát đề)
    Khóa thi: Ngày 23/04/2016
    
    

    Bài 1 (4.0 điểm):
    a) Chứng minh rằng: Chữ số tận cùng của hai số tự nhiên n và n5 là như nhau.
    b) Tìm tất cả các số nguyên x thỏa mãn: x2 + x – p = 0; với p là số nguyên tố.

    Bài 2 (3.0 điểm):
    a) Cho ba số a, b, c khác 0 và thỏa mãn: a + b + c = 0. Tính giá trị của biểu thức:
    
    b) Tìm giá trị nhỏ nhất của các biểu thức sau:
    

    Bài 3 (3.0 điểm):
    Cho biểu thức: 
    a) Tìm điều kiện của x để biểu thức P có giá trị.
    b) Rút gọn biểu thức P.
    c) Tính giá trị của P khi x thỏa mãn: x3 – x2 + 2 = 0

    Bài 4 (4.0 điểm):
    a) Cho a, b, c là độ dài ba cạnh của một tam giác. Chứng minh rằng:
    ab + bc + ca  a2 + b2 + c2 < 2(ab + bc + ca)
    b) Tìm tất cả các cặp số nguyên (x; y) thỏa mãn:
    10x2 + 50y2 + 42xy + 14x – 6y + 57 < 0

    Bài 5 (4.0 điểm):
    Cho M là một điểm bất kỳ nằm trong hình vuông ABCD có cạnh bằng 1.
    a) Chứng minh rằng: MA2 + MB2 + MC2 + MD2  2.
    b) Xét điểm M nằm trên đường chéo AC, kẽ MN  AB tại N, gọi O là trung điểm của AM. Chứng minh rằng: CN2 = 2.OB2.

    Bài 6 (2.0 điểm):
    Cho tam giác ABC có . Trên cạnh BC lấy điểm H sao cho . Đường phân giác của góc cắt BH ở E. Từ trung điểm M của AB kẽ ME cắt đường thẳng AH tại F. Chứng minh rằng: CF | | AE.


    Họ tên thí sinh:……………………………………………..SBD:…………


    HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN TOÁN 8
    KỲ THI HSG CẤP HUYỆN. NĂM HỌC 2015 - 2016

    Bài
    Nội dung
    Điểm
    
    1
    (4đ)
    a
    (2đ)
    +) Với n = 0; n = 1, rõ ràng n và n5 có chữ số tận cùng giống nhau.
    0,25đ
    
    
    
    +) Với n  2. Ta xét hiệu: 
    
    0,75đ
    
    
    
    Ta có: Trong k số tự nhiên liên tiếp bao giờ cũng tồn tại số chia hết cho k Do đó: 
    
    0,5đ
    
    
    
    Suy ra:   có chữ số tận cùng là 0
     Chữ số tận cùng của hai số n và n5 là như nhau (đpcm)
    0,5đ
    
    
    b
    (2đ)
    Ta có: x2 + x – p = 0  p = x2 + x  p = x(x + 1)
    0,5đ
    
    
    
    Với , ta có x và (x + 1) là hai số nguyên liên tiếp 
    0,5đ
    
    
    
    Mặt khác p là số nguyên tố  p = 2
    0,5đ
    
    
    
     x(x + 1) = 2  (x – 1)(x + 2) = 0  x = 1, hoặc x = – 2
    0,5đ
    
    2
    (3đ)
    a
    (1đ)
    Từ 
    Tương tự: ; 
    0,5đ
    
    
    
     Do đó: 
    0,5đ
    
    
    b
    (2đ)
    +) Ta có: 
    
    
    0,5đ
    
    
    
    Với mọi x, ta có: 
    Đẳng thức A = 2013 xảy ra khi và chỉ khi: x – 1 = 0  x = 1
    0,25đ
    
    
    
    Vậy giá trị nhỏ nhất của A là: minA = 2013  x = 1
    0,25đ
    
    
    
    +) Ta có: 
    
    0,5đ
    
    
    
    Với mọi x  0, ta có:
     
    Đẳng thức  xảy ra khi và chỉ khi: x – 2016 = 0 x = 2016
    0,25đ
    
    
    
    Vậy giá trị nhỏ nhất của B là:   x = 2016
    0,25đ
    
    3
    (3đ)
    a
    (0,5đ)
    a) Tìm điều kiện đúng: 
    0,5đ
    
    
    
     
    Gửi ý kiến