Liên kết tài nguyên

Liên kết website

Thành viên trực tuyến

5 khách và 0 thành viên

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Điều tra ý kiến

    Bạn nhận thấy trang web này như thế nào?
    Rất hay
    Đẹp
    Bình thường
    Không hay
    Ý kiến khác

    Chào mừng quý thầy cô và các bạn đến với website Phan Tuấn Hải.

    Lên đầu trang Lên đầu trang

    chương 1 bài 7: Độ dài đoạn thẳng

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Ngô Quang Tường
    Ngày gửi: 09h:37' 11-03-2012
    Dung lượng: 671.0 KB
    Số lượt tải: 484
    Số lượt thích: 0 người
    Nhiệt liệt chào mừng QUý thầy cô giáo về dự
    MÔN TOÁN LỚP 6A5
    GV: Ngô Quang Tường
    Trường trung học cơ sở xã Đắkpek
    §7. ĐỘ DÀI ĐOẠN THẲNG
    1. Đo đoạn thẳng.
     Để đo đoạn thẳng AB ta thường dùng thước có chia khoảng cm (thước đo độ dài) và làm như sau:
    Đặt cạnh của thước đi qua hai điểm A và B sao cho điểm A trùng với vạch số 0 và giả sử điểm B trùng với vạch 7 cm. Ta nói độ dài đoạn thẳng AB bằng 7 cm và kí hiệu AB = 7cm , hoặc BA = 7 cm.
    §7. ĐỘ DÀI ĐOẠN THẲNG
     Nhận xét : Mỗi đoạn thẳng có một độ dài .
    Độ dài đoạn thẳng là một số lớn hơn 0.
    2. So sánh hai đoạn thẳng.

    Gỉa sử ta có AB = 3cm, CD = 3cm, EG = 4 cm
    §7. ĐỘ DÀI ĐOẠN THẲNG
    2. So sánh hai đoạn thẳng.
     Ta nói:
    Hai đoạn thẳng AB và CD bằng nhau hay có cùng độ dài và kí hiệu AB = CD.
    Đoạn thẳng EG dài hơn (lớn hơn) đoạn thẳng CD và kí hiệu EG > CD.
    Đoạn thẳng AB ngắn hơn (nhỏ hơn) đoạn thẳng EG và kí hiệu AB < EG.
    §7. ĐỘ DÀI ĐOẠN THẲNG
    ?1. Cho các đoạn thẳng trong hình 41 dưới đây.
    a) Hãy đo và chỉ ra các đoạn thẳng có cùng độ dài và đánh dấu giống n hau cho các đoạn thẳng bằng nhau.
    b) So sánh hai đoạn thẳng EF và CD.
     Giải
    a) AB = IK = 5cm ; EF = GH = 3cm ; CD = 6,5cm.
    b) CD > EF
    §7. ĐỘ DÀI ĐOẠN THẲNG
    4. Củng cố bài.
    Bài tập 44 / 119 sgk.
    Hình 46
    a) Sắp xếp độ dài các đoạn thẳng AB, BC, CD, DA trong hình 46 theo thứ tự giảm dần.
    b) Tính chu vi hình ABCD ( tức là tính AB + BC + CD + DA)
    Giải
    a) Sắp xếp độ dài các đoạn thẳng theo thứ tự giảm dần là : AD > DC > BC > AB .
    b) Chu vi hình ABCD = AB + BC + CD + CA
    = 1,2 + 1,5 + 2,5 + 3 = 8,2 cm.
    §7. ĐỘ DÀI ĐOẠN THẲNG
    5. Dặn dò.
    - Học thuộc nhận xét về độ dài của một đoạn thẳng , ôn lại cách đo độ dài đoạn thẳng .
    - Làm các bài tập số : 41; 42; 43 trang số 119 sách giáo khoa và bài tập số 38; 41 trang 101 sách bài tập toán 6 tập 1.
    - Làm các bài tập số : 41; 42; 43 trang số 119 sách giáo khoa và bài tập số 38 ; 41 trang 101 sách bài tập toán 6 tập 1.
    - Đọc và soạn trước bài §8 giờ sau học.
    Giờ học đến đây kết thúc !
    Chân thành cảm ơn các thầy cô giáo đã về dự giờ lớp 6A5.
     
    Gửi ý kiến