Liên kết tài nguyên

Liên kết website

Thành viên trực tuyến

6 khách và 0 thành viên

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Điều tra ý kiến

    Bạn nhận thấy trang web này như thế nào?
    Rất hay
    Đẹp
    Bình thường
    Không hay
    Ý kiến khác

    Chào mừng quý thầy cô và các bạn đến với website Phan Tuấn Hải.

    Lên đầu trang Lên đầu trang

    Tổng hợp cách gọi tên (danh pháp) các chất hữu cơ

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: st
    Người gửi: Phan Tuấn Hải (trang riêng)
    Ngày gửi: 20h:07' 26-09-2016
    Dung lượng: 118.9 KB
    Số lượt tải: 57
    Số lượt thích: 0 người
    DANH PHÁP HỢP CHẤT HỮU CƠ
    I. Danh pháp hợp chất hữu cơ
    1. Tên thông thường: thường đặt theo nguồn gốc tìm ra chúng đôi khi có phần đuôi để chỉ rõ hợp chất loại nào.
    2. Tên hệ thống theo danh pháp IUPAC
    a) Tên gốc – chức: gồm Tên phần gốc_Tên phần định chức.
    VD: C2H5 – Cl: Etyl clorua; C2H5 – O – CH3: Etyl metyl ete
    Iso và neo viết liền, sec- và tert- có dấu gạch nối “-”
    b) Tên thay thế: Tên thay thế được viết liền, không viết cách như tên gốc chức, phân làm ba phần như sau: Tên phần thế (có thể không có) + Tên mạch cacbon chính+(bắt buộc phải có) + Tên phần định chức (bắt buộc phải có)
    VD: H3C – CH3: et+an (etan); C2H5 – Cl: clo+et+an (cloetan);
    CH3 – CH=CH – CH3: but-2-en; CH3 – CH(OH) – CH = CH2: but-3-en-2-ol
    Chú ý: Thứ tự ưu tiên trong mạch như sau:
    -COOH>-CHO>-OH>-NH2>-C=C>-C≡CH>nhóm thế
    VD: OHC-CHO: etanđial; HC≡C-CH2-CH2-C(CH=CH2)=CH-CHO: 3-vinylhept-2-en-6-inal
    OHC-C≡C-CH2-CH2-C(CH=CH2)=CH-CHO: 3-vinyloct-2-en-6-inđial
    3. Tên số đếm và tên mạch cacbon chính:
    SỐ ĐẾM
    MẠCH CACBON CHÍNH
    
    1
    Mono
    Met
    
    2
    Đi
    Et
    
    3
    Tri
    Prop
    
    4
    Tetra
    But
    
    5
    Penta
    Pent
    
    6
    Hexa
    Hex
    
    7
    Hepta
    Hept
    
    8
    Octa
    Oct
    
    9
    Nona
    Non
    
    10
    Đeca
    Đec
    
    Cách nhớ: Mẹ Em Phải Bón Phân Hóa Học Ở Ngoài Đồng
    Mình Em Phải Bao Phen Hồi Hộp Ôi Người Đẹp
    4. Tên một số gốc (nhóm) hiđrocacbon thường gặp
    a) Gốc (nhóm) no ankyl: (từ ankan bớt đi 1H ta được nhóm ankyl)
    CH3-: metyl; CH3-CH2-: etyl; CH3-CH2-CH2-: propyl; CH3-CH(CH3)-: isopropyl; CH3[CH2]2CH2-: butyl; CH3-CH(CH3)-CH2-: isobutyl; CH3-CH2-CH(CH3)-: sec-butyl
    (CH3)3C-: tert-butyl; CH3-CH(CH3)-CH2-CH2-: isoamyl
    b) Gốc (nhóm) không no: CH2=CH-: vinyl; CH2=CH-CH2-: anlyl
    c) Gốc (nhóm) thơm: C6H5-: phenyl; C6H5-CH2-: benzyl
    d) Gốc (nhóm) anđehit-xeton: -CHO: fomyl; -CH2-CHO: fomyl metyl;
    CH3-CO-: axetyl; C6H5CO-: benzoyl
    II. Danh pháp các loại hợp chất hữu cơ
    1. ANKAN: CnH2n+2
    a) Ankan không phân nhánh
    ANKAN: CnH2n+2
    GỐC ANKYL: -CnH2n+1
    
    Công thức
    Tên (Theo IUPAC)
    Công thức
    Tên
    
    CH4
    Metan
    CH3-
    Metyl
    
    CH3CH3
    Etan
    CH3CH2-
    Etyl
    
    CH3CH2CH3
    Propan
    CH3CH2CH2-
    Propyl
    
    CH3[CH2]2CH3
    Butan
    CH3[CH2]2CH2-
    Butyl
    
    CH3[CH2]3CH3
    Pentan
    CH3[CH2]3CH2-
    Pentyl
    
    CH3[CH2]4CH3
    Hexan
    CH3[CH2]4CH2-
    Hexyl
    
    CH3[CH2]5CH3
    Heptan
    CH3[CH2]5CH2-
    Heptyl
    
    CH3[CH2]6CH3
    Octan
    CH3[CH2]6CH2-
    Octyl
    
    CH3[CH2]7CH3
    Nonan
    CH3[CH2]7CH2-
    Nonyl
    
    CH3[CH2]8CH3
    Đecan
    CH3[CH2]8CH2-
    Đecyl
    
    b) Ankan phân nhánh: Số chỉ vị trí-Tên nhánh+Tên mạch chính+an
    * Mạch chính là mạch dài nhất, có nhiều nhánh nhất. Đánh số các nguyên tử cacbon thuộc mạch chính bắt đầu từ phía phân nhánh sớm hơn.
    * Gọi tên mạch nhánh (tên nhóm ankyl) theo thứ tự vần chữ cái. Số chỉ vị trí nhánh nào đặt ngay trước gạch nối với tên nhánh đó.
    a: 5 4 3 2 1
    CH3 – CH2 – CH – CH – CH3
    b: 5’ 4’ 3’ | |
    2’CH2 CH3
    |
    1’CH3
    3-etyl-2-metylpentan
    Chọn mạch
     
    Gửi ý kiến