Liên kết tài nguyên

Liên kết website

Thành viên trực tuyến

5 khách và 0 thành viên

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Điều tra ý kiến

    Bạn nhận thấy trang web này như thế nào?
    Rất hay
    Đẹp
    Bình thường
    Không hay
    Ý kiến khác

    Chào mừng quý thầy cô và các bạn đến với website Phan Tuấn Hải.

    Lên đầu trang Lên đầu trang

    To 9_De 2_OT HK2

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Hà Hải
    Ngày gửi: 16h:23' 31-03-2015
    Dung lượng: 626.5 KB
    Số lượt tải: 20
    Số lượt thích: 0 người
    ĐỀ ÔN TẬP HỌC KÌ II
    MÔN TOÁN LỚP 9
    (Thời gian làm bài 90 phút)
    Bài 1. (1,5 điểm) Giải các phương trình:
    a) x2 – 7x + 10 = 0; b) 4x2 – 3x – 1 = 0
    Bài 2. (2 điểm) Cho hai hàm số: y = x2 và y = x + 2
    a) Vẽ đồ thị các hàm số này trên cùng một hệ trục tọa độ.
    b) Tìm tọa độ giao điểm của hai đồ thị đó bằng phép tính.
    Bài 3. (2 điểm) Cho phương trình: x2 – 2mx + 2m – 1 = 0 (1) (m là tham số)
    a) Chứng minh phương trình (1) luôn có nghiệm với mọi m.
    b) Gọi hai nghiệm của (1) là x1 và x2 .
    Tìm m để  đạt giá trị nhỏ nhất
    Bài 4. (3,5 điểm) Cho nửa đường tròn (O ; R) đường kính BC và điểm A trên nửa đường tròn, M là một điểm trên cung nhỏ AC; tia BM cắt AC tại I, tia BA cắt tia CM tại D.
    a) Chứng minh tứ giác AIMD nội tiếp.
    b) Chứng minh: 
    c) Giả sử: AB = R ; . Tính AD
    Bài 5. (1 điểm) Tìm x để biểu thức M = (2x – 1)2 – 3(2x – 1( + 2 đạt giá trị nhỏ nhất và tìm giá trị nhỏ nhất đó.
    --- Hết ---








    HƯỚNG DẪN GIẢI VÀ ĐÁP SỐ
    Bài 2: (1 điểm) Giải phương trình: x2 – 7x + 10 = 0
    Giải: Giải phương trình: x2 – 7x + 10 = 0
    Ta có: ( = 72 – 4.10 = 9 = 32
    ( x1 = 5 ; x2 = 2
    
    Bài 6: (2 điểm)
    Cho hai hàm số y = x2 và y = x + 2
    a) Vẽ đồ thị các hàm số này trên cùng một hệ trục tọa độ.
    b) Tìm tọa độ giao điểm của hai đồ thị đó bằng phép tính.
    Giải: a) Bảng giá trị hs y= x2
    x
    –3
    –2
    –1
    0
    1
    2
    3
    
    y= x2
    9
    4
    1
    0
    1
    4
    9
    
    - Đường thẳng (d): y = x + 2 qua 2 điểm (0; 2) và (–2; 0)
    - Hình vẽ




    
    b) Phương trình hoành độ giao điểm của (P) và (d)
    x2 = x + 2 ( x2 – x – 2 = 0
    ( x1 = –1 và x2 = 2
    Với x1 = –1 ( y1 = (–1)2 = 1
    Với x2 = 2 ( y2 = 22 = 4
    Vậy tọa độ giao điểm A(–1; 1) và B(2; 4)
    
    Bài 22: (2 điểm) Cho phương trình: x2 – 2mx + 2m – 1 = 0 (1)
    a) Chứng minh phương trình (1) luôn có nghiệm với mọi m.
    b) Gọi hai nghiệm của (1) là x1 và x2 . Tìm m để
     đạt giá trị nhỏ nhất
    Giải:
    
    
    
    Bài 14: (3 điểm) Cho nửa đường tròn (O;R) đường kính BC và điểm A trên nửa đường tròn, M là một điểm trên cung nhỏ AC; tia BM cắt AC tại I, tia BA cắt tia CM tại D.
    a) Chứng minh tứ giác AIMD nội tiếp.
    b) Chứng minh: 
    c) Giả sử: AB = R ; , Tính AD
    Giải: -GT, KL
    -Hình vẽ:
    
    
    a) Ta có:  (góc nội tiếp chắn nửa đường tròn (O) )
    Nên  (góc kề bù với góc vuông)
    ( 
    Vậy tứ giác ADMI nội tiếp được đường tròn đường kính ID
    
    b) Tứ giác ADMI nội tiếp nên  (hai góc nội tiếp cùng chắn 1 cung)
    Mà  (góc nội tiếp và góc ở tâm cùng chắn 1 cung)
    Vậy 
    
    c) Nếu AB = R ; ; Ta có:
     (hai góc nội tiếp cùng chắn 1 cung)
    Nên (ADC vuông cân tại A ( AD = AC
    Xét (ABC vuông tại A có BC = 2R ; AB = R
    Nên AC2 = BC2 – AB2 = 3R2 
    Vậy 
    
    
     
    Gửi ý kiến