Tài liệu ôn thi vào lớp 10 THPT môn Hóa học

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: st
Người gửi: Phan Tuấn Hải (trang riêng)
Ngày gửi: 21h:04' 13-05-2016
Dung lượng: 489.5 KB
Số lượt tải: 266
Nguồn: st
Người gửi: Phan Tuấn Hải (trang riêng)
Ngày gửi: 21h:04' 13-05-2016
Dung lượng: 489.5 KB
Số lượt tải: 266
Số lượt thích:
0 người
dạng 1: Nguyên tử và nguyên tố hoá học.
I. Lý thuyết.
A. Tính chất hoá học của oxit.
1. Khái niệm: Oxit là hợp chất của 2 nguyên tố trong đó có một nguyên tố là oxi.
2. Tên gọi của oxit: Tên nguyên tố + oxit.
Lưu ý: + Nếu kim loại có nhiều hoá trị: Tên oxit: Tên kim loại (kèm theo hoá trị) + oxit.
+ Nếu phi kim có nhiều hoá trị:
Tên oxit: Tiền tố chỉ số nguyên tử phi kim + Tên phi kim + Tiền tố chỉ số nguyên tử oxi + oxit.
3. Phân loại: + Oxit axit: Thường là oxit của phi kim
+ Oxit bazơ: Thường là oxit của kim loại.
4. Tính chất hoá học:
Oxit bazơ
Oxit axit
+ Tác dụng với nước tạo thành dung dịch bazơ.
+ Tác dụng với dung dịch axit tạo thành muối và nước.
+ Tác dụng với oxit axit tạo thành muối.
+ Tác dụng với nước tạo thành dung dịch axit.
+ Tác dụng với dung dịch bazơ tạo thành muối và nước hoặc muối.
+ Tác dụng với oxit bazơ tạo thành muối.
Chú ý: - Oxit lưỡng tính (Al2O3; ZnO) tác dụng với cả dung dịch axit và cả dung dịch bazơ.
- Oxit của những axit hoặc bazơ nào tan trong nước thì oxit đó tác dụng với nước.
- Oxit trung tính không tác dụng với dung dịch axit và dung dịch bazơ (mà chỉ tham gia pư oxh-k).
5. Điều chế oxit.
+ Cho phi kim tác dụng với oxi tạo thành oxit (thường là oxit axit).
+ Cho kim loại tác dụng với oxi tạo thành oxit (thường là oxit bazơ).
+ Cho oxi tác dụng với hợp chất.
+ Nhiệt phân bazơ không tan.
+ Kim loại mạnh tác dịng với oxit của kim loại yếu.
+ Nhiệt phân axit (axit mất nước).
B. Axit.
1. Khái niệm: Là hợp chất mà phân tử gồm 1 hay nhiều nguyên tử hiđro liên kết với gốc axit
2. Phân loại: Axit không có oxi và axit có oxi.
3. Tên gọi: + Axit không có oxi: Axit + tên phi kim + hiđric.
+ Axit có oxi: Axit + Tên phi kim + ic (ơ)
4. Tính chất hoá học.
+ Làm quỳ tím chuyển thành màu đỏ.
+ Tác dụng với bazơ tạo thành muối và nước.
+ Tác dụng với oxit bazơ tạo thành muối và nước.
+ Tác dụng với kim loại (đứng trước H trong dãy hoạt động hoá học) tạo thành muối và khí hiđro.
+ Tác dụng với dung dịch muối (axit yếu hơn) tạo thành muối mới và axit mới.
Chú ý: - Axit HNO3 và H2SO4 đặc có tính chất hoá học riêng.
5. Điều chế axit
+ Cho oxit axit tác dụng với nước.
+ Cho phi kim tác dụng với hiđro.
+ Muối tác dụng với axit mạnh.
C. Bazơ.
1. Khái niệm: là hợp chất mà phân tử gồm 1nguyên tử kim loại liên kết với 1 hay nhiều nhóm hiđroxit(-OH).
2. Phân loại: Bazơ tan và bazơ không tan.
3. Tên goi: tên bazơ: Tên kim loại (kèm theo hoá trị nếu có nhiều hoá trị) + hiđroxit.
4. Tính chất hoá học.
+ Dung dịch bazơ làm quỳ tím chuyển thành màu xanh và dung dịch phenolphtalein chuyển thành màu đỏ.
+ Bazơ tác dụng với axit tạo thành muối và nước.
+ Dung dịch bazơ tác dụng với oxit axit tạo thành muối và nước hoặc muối.
+ Dung dịch bazơ tác dụng với dung dịch muối tạo thành muối mới và bazơ mới.
+ Bazơ không tan bị nhiệt phân huỷ tạo thành oxit tương ứng và nước.
Chú ý: Bazơ lưỡng tính có thể tác dụng cả với dung dịch axit và dung dịch bazơ.
5. Diều chế bazơ.
+ Cho kim loại tác dụng với nước ( Chỉ có một số kim loại: Na, K, Ca, Ba,…)
+ Oxit bazơ tác dụng với nước ( Chỉ có oxit của các kim loại trên)
+ Dung dịch bazơ tác dụng với dung dịch muối.
+ Điện phân dung dịch có màng ngăn.
D. Muối.
1. Khái niệm: Là hợp chất mà phân tử gồm kim loại liên kết với gốc axit.
2. Tên gọi: Tên kim loại (Kèm theo hoá trị nếu có nhiều hoá trị) + Tên gốc.
3. Phân loại: Muối trung hoà: Không còn nguyên tử hiđro ở gốc axit.
Muối axit: là muối vẫn còn nguyên tủ hiđro ở gốc axit.
4. Tính chất hoá học.
+ Tác dụng với axit tạo thành muối mới và
I. Lý thuyết.
A. Tính chất hoá học của oxit.
1. Khái niệm: Oxit là hợp chất của 2 nguyên tố trong đó có một nguyên tố là oxi.
2. Tên gọi của oxit: Tên nguyên tố + oxit.
Lưu ý: + Nếu kim loại có nhiều hoá trị: Tên oxit: Tên kim loại (kèm theo hoá trị) + oxit.
+ Nếu phi kim có nhiều hoá trị:
Tên oxit: Tiền tố chỉ số nguyên tử phi kim + Tên phi kim + Tiền tố chỉ số nguyên tử oxi + oxit.
3. Phân loại: + Oxit axit: Thường là oxit của phi kim
+ Oxit bazơ: Thường là oxit của kim loại.
4. Tính chất hoá học:
Oxit bazơ
Oxit axit
+ Tác dụng với nước tạo thành dung dịch bazơ.
+ Tác dụng với dung dịch axit tạo thành muối và nước.
+ Tác dụng với oxit axit tạo thành muối.
+ Tác dụng với nước tạo thành dung dịch axit.
+ Tác dụng với dung dịch bazơ tạo thành muối và nước hoặc muối.
+ Tác dụng với oxit bazơ tạo thành muối.
Chú ý: - Oxit lưỡng tính (Al2O3; ZnO) tác dụng với cả dung dịch axit và cả dung dịch bazơ.
- Oxit của những axit hoặc bazơ nào tan trong nước thì oxit đó tác dụng với nước.
- Oxit trung tính không tác dụng với dung dịch axit và dung dịch bazơ (mà chỉ tham gia pư oxh-k).
5. Điều chế oxit.
+ Cho phi kim tác dụng với oxi tạo thành oxit (thường là oxit axit).
+ Cho kim loại tác dụng với oxi tạo thành oxit (thường là oxit bazơ).
+ Cho oxi tác dụng với hợp chất.
+ Nhiệt phân bazơ không tan.
+ Kim loại mạnh tác dịng với oxit của kim loại yếu.
+ Nhiệt phân axit (axit mất nước).
B. Axit.
1. Khái niệm: Là hợp chất mà phân tử gồm 1 hay nhiều nguyên tử hiđro liên kết với gốc axit
2. Phân loại: Axit không có oxi và axit có oxi.
3. Tên gọi: + Axit không có oxi: Axit + tên phi kim + hiđric.
+ Axit có oxi: Axit + Tên phi kim + ic (ơ)
4. Tính chất hoá học.
+ Làm quỳ tím chuyển thành màu đỏ.
+ Tác dụng với bazơ tạo thành muối và nước.
+ Tác dụng với oxit bazơ tạo thành muối và nước.
+ Tác dụng với kim loại (đứng trước H trong dãy hoạt động hoá học) tạo thành muối và khí hiđro.
+ Tác dụng với dung dịch muối (axit yếu hơn) tạo thành muối mới và axit mới.
Chú ý: - Axit HNO3 và H2SO4 đặc có tính chất hoá học riêng.
5. Điều chế axit
+ Cho oxit axit tác dụng với nước.
+ Cho phi kim tác dụng với hiđro.
+ Muối tác dụng với axit mạnh.
C. Bazơ.
1. Khái niệm: là hợp chất mà phân tử gồm 1nguyên tử kim loại liên kết với 1 hay nhiều nhóm hiđroxit(-OH).
2. Phân loại: Bazơ tan và bazơ không tan.
3. Tên goi: tên bazơ: Tên kim loại (kèm theo hoá trị nếu có nhiều hoá trị) + hiđroxit.
4. Tính chất hoá học.
+ Dung dịch bazơ làm quỳ tím chuyển thành màu xanh và dung dịch phenolphtalein chuyển thành màu đỏ.
+ Bazơ tác dụng với axit tạo thành muối và nước.
+ Dung dịch bazơ tác dụng với oxit axit tạo thành muối và nước hoặc muối.
+ Dung dịch bazơ tác dụng với dung dịch muối tạo thành muối mới và bazơ mới.
+ Bazơ không tan bị nhiệt phân huỷ tạo thành oxit tương ứng và nước.
Chú ý: Bazơ lưỡng tính có thể tác dụng cả với dung dịch axit và dung dịch bazơ.
5. Diều chế bazơ.
+ Cho kim loại tác dụng với nước ( Chỉ có một số kim loại: Na, K, Ca, Ba,…)
+ Oxit bazơ tác dụng với nước ( Chỉ có oxit của các kim loại trên)
+ Dung dịch bazơ tác dụng với dung dịch muối.
+ Điện phân dung dịch có màng ngăn.
D. Muối.
1. Khái niệm: Là hợp chất mà phân tử gồm kim loại liên kết với gốc axit.
2. Tên gọi: Tên kim loại (Kèm theo hoá trị nếu có nhiều hoá trị) + Tên gốc.
3. Phân loại: Muối trung hoà: Không còn nguyên tử hiđro ở gốc axit.
Muối axit: là muối vẫn còn nguyên tủ hiđro ở gốc axit.
4. Tính chất hoá học.
+ Tác dụng với axit tạo thành muối mới và
 















Các ý kiến mới nhất