Tài liệu Hóa ôn vào 10

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Sưu tầm
Người gửi: Phan Tuấn Hải (trang riêng)
Ngày gửi: 23h:37' 10-08-2009
Dung lượng: 164.1 KB
Số lượt tải: 11
Nguồn: Sưu tầm
Người gửi: Phan Tuấn Hải (trang riêng)
Ngày gửi: 23h:37' 10-08-2009
Dung lượng: 164.1 KB
Số lượt tải: 11
Số lượt thích:
0 người
CHỦ ĐỀ 1: KH ÁI NI ỆM TÍNH CHẤT CỦA CÁC ĐƠN CHẤT, HỢP CHẤT VÔ CƠ
CHUỖI PHẢN ỨNG HOÁ HỌC
A) Mục tiêu:
- Nắm chắc tính chất hóa học, cách điều chế của các chất vô cơ.
- Nắm được mối quan hệ giữa các chất vô cơ,đơn giản.
- Phân loại được các nguyên liệu và sản phẩm ở mỗi mũi tên.
- Chọn các phản ứng thích hợp để biến các nguyên liệu thành các sản phẩm.
- Viết đầy đủ các phương trình hóa học ( ghi điều kiện nếu có ).
* Lưu ý :
+ Trong sơ đồ biến hoá : Mỗi mũi tên chỉ được viết một PTHH.
+ Trong mỗi sơ đồ thì các chữ cái giống nhau là các chất giống nhau (dạng bổ túc pư )
B) Nội dung:
I. Oxit:
A. Oxit bazơ:
1) Một số Oxit bazơ + Nước dd Bazơ. (Na2O; K2O; Li2O; CaO; BaO)
2) Oxit bazơ + Axit Muối + H2O.
3) Một số Oxit bazơ + Oxit Axit Muối . (Na2O; K2O; Li2O; CaO; BaO)
4) Một số oxit bazơ + Chất khửKim loại + Sản phẩm khử
(Chất khử: H2; C; CO H2O; CO2; Oxit bazơ: ZnO; FeO; CuO…)
B. Oxit axit:
1) Nhiều Oxit axit + H2O dd Axit.
2) Oxit axit + dd Bazơ Muối + H2O.(NaOH; LiOH; KOH; Ca(OH)2;Ba(OH)2)
3) Oxit Axit + Oxit bazơ Muối
II. Axit:
1) Làm đổi màu quì tím thành đỏ.
2) Axit + Kim loại Muối + H2 (Kim loại: đứng trước H2; axit: HCl, H2SO4 loãng)
3) Axit + bazơ Muối + H2O
4) Axit + Oxit bazơ Muối + H2O.
5) Axit + MuốiMuối mới + Axit mới. (sp phải có kết tủa, chất khí).
III. Bazơ:
1) Dd bazơ làm quì tím hóa xanh, dd Phenolphtalein không màu đỏ hồng. (NaOH; LiOH; KOH; Ca(OH)2; Ba(OH)2)
2) Dd bazơ + oxit axit Muối + H2O
3) Bazơ + axit Muối + H2O
4) Ba zơ không tan Oxit bazơ tương ứng + H2O
5) Dd Bazơ + Muối Muối mới + Bazơ mới
IV. Muối:
1) Kim loại + dd Muối Muối mới + Kim loại mới ( Kim loại Từ Mg trở đi trong... )
2) Muối + Axit Muối mới + Axit mới. ( sp có kết tủa, chất khí).
3) Muối + Bazo Muối mới + Bazo mới (sp có kết tủa, chất khí)
4) Muối + Muối 2 Muối mới (sp có kết tủa, chất khí)
5) Muối Muối + Oxi…
V. Oxi:
1) Oxi + Nguyên tố Oxit.
2) Oxi + Hidro Nước.
3)Oxi + Hợp chất hữu cơ H2O + CO2 + ..
VI. Nước:
1) Nước + Kim loại kiềm dd Kiềm + H2
2) Nước + Oxit bazo dd Kiềm.
3) Nước + Oxit axit dd Axit.
VII. KIM LOẠI
VII.1. Các kim loại đều có ánh kim (tức là bề mặt được đánh bóng thì phản chiếu ánh sáng lấp lánh), tính dẻo, dai (dễ bị dát mỏng, dễ bị kéo thành sợi, dễ bị dập khuôn), dẫn điện và dẫn nhiệt. Kim loại nào dẫn nhiệt tốt thì cũng dẫn điện tốt.
Sau đây là một số kim loại thường gặp được sắp xếp theo thứ tự giảm dần độ dẫn điện và dẫn nhiệt : Ag, Cu, Au, Al, Zn, Fe, Pb, Hg.
VII.2. Hầu hết kim loại tác dụng với oxi (trừ bạc, platin và vàng) tạo thành oxit:
3Fe + 2O2 Fe3O4
( Đa số các kim loại tác dụng với các phi kim tạo thành muối:
2Fe + 3Cl2 2FeCl3 (muối halogenua)
Hg + S ( HgS (muối sunfua)
( Đa số các kim loại tác dụng với dung dịch axit (xem phần axit tác dụng với kim loại ).
( Nhiều kim loại đứng trước khi tác dụng với dung dịch muối (hay muối nóng chảy) của các kim loại đứng sau trong dãy hoạt động hoá học của chúng, tạo thành muối mới và kim loại kém hoạt động hơn: Al + 3 AgNO3 ( Al(NO3)3 + 3Ag(
VII.3. Dãy hoạt động hoá học của kim loại:
* Các kim loại được sắp xếp theo thứ tự giảm dần tính
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓















Các ý kiến mới nhất