Liên kết tài nguyên

Liên kết website

Thành viên trực tuyến

3 khách và 0 thành viên

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Điều tra ý kiến

    Bạn nhận thấy trang web này như thế nào?
    Rất hay
    Đẹp
    Bình thường
    Không hay
    Ý kiến khác

    Chào mừng quý thầy cô và các bạn đến với website Phan Tuấn Hải.

    Lên đầu trang Lên đầu trang

    Bài 16. Ròng rọc

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Đặng Yến Hoa
    Ngày gửi: 18h:13' 16-04-2015
    Dung lượng: 2.9 MB
    Số lượt tải: 550
    Số lượt thích: 0 người
    BÀI 16: RÒNG RỌC
    GV thực hiện: Đặng Thị Yến Hoa
    Tổ : Tự nhiên
    Trường : THCS Thanh Thùy
    Kiểm tra bài cũ:
    Câu hỏi:

    - Kể tên 2 loại máy cơ đơn giản em đã được học ?

    - Nêu lợi ích khi dùng các loại máy cơ đơn giản đó ?
    BÀI 16: RÒNG RỌC
    Dùng ròng rọc
    Liệu làm như thế có dễ dàng hơn hay không ?
    Chắc ống bê tông này phải đến 2 tạ. Làm thế nào để đưa ống lên được đây ?
    I. Tìm hiểu về ròng rọc
    BÀI 16: RÒNG RỌC
    Hình 16.2
    Ròng rọc động
    Ròng rọc cố định
    BÀI 16: RÒNG RỌC
    II. Ròng rọc giúp con người làm việc dễ dàng hơn
    như thế nào ?
    1. Thí nghiệm
    a. Chuẩn bị:
    - Lực kế, khối trụ kim loại, giá đỡ, ròng rọc và dây kéo.
    - Bảng 16.1
    - Bước 1: Đo lực kéo vật theo phương thẳng đứng.
    - Bước 2: Đo lực kéo vật qua ròng rọc cố định.
    - Bước 3: Đo lực kéo vật qua ròng rọc động.
    BÀI 16: RÒNG RỌC
    II. Ròng rọc giúp con người làm việc dễ dàng hơn
    như thế nào ?
    1. Thí nghiệm
    a. Chuẩn bị:
    b. Tiến hành thí nghiệm:
    Từ trên xuống
    Từ dưới lên
    1 N
    2 N
    2 N
    Từ dưới lên
    F= 2N
    F= 2N
    F= 1N
    C3: Dựa vào bảng kết quả thí nghiệm hãy so sánh:
    a) Chiều, cường độ của lực kéo vật lên trực tiếp và lực kéo vật qua ròng rọc cố định.
    b) Chiều, cường độ của lực kéo vật lên trực tiếp và lực kéo vật qua ròng rọc động.
    BÀI 16: RÒNG RỌC
    2. Nhận xét
    C4: Tìm từ thích hợp để điền vào chỗ trống của các câu sau:
    a) Ròng rọc (1) .................. giúp làm thay đổi hướng của lực kéo so với khi kéo trực tiếp.
    b) Dùng ròng rọc (2)............. thì lực kéo vật lên nhỏ hơn trọng lượng của vật.
    cố định
    động
    3. Rút ra kết luận

    BÀI 16: RÒNG RỌC
    III. Vận dụng
    BÀI 16: RÒNG RỌC
    C5: Tìm những ví dụ về sử dụng ròng rọc ?
    C6: Dùng ròng rọc có lợi gì?
    - Dùng ròng rọc cố định giúp làm thay đổi hướng của lực kéo.
    - Dùng ròng rọc động có lợi về lực.
    C7: Dùng hệ thống ròng rọc nào trong H 16.6 có lợi hơn về lực? Tại sao?
    - Dùng hệ thống ròng rọc b) có lợi hơn.
    - Vì vừa được lợi về lực, vừa được lợi về hướng của lực kéo.
    BÀI 16: RÒNG RỌC
    III. Vận dụng
    Trả lời:
    Trả lời:
    Có thể em chưa biết ?
    Một số loại ròng rọc dùng trong kỹ thuật.
    PALĂNG là thiết bị gồm nhiều ròng rọc, cho phép giảm cường độ lực kéo, đồng thời làm đổi hướng của lực kéo.
    PALĂNG
    PALĂNG
    Có thể em chưa biết ?
    BÀI TẬP 1: Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống trong câu:
    Ở hình vẽ:
    - Ròng rọc 1 là ròng rọc . . . . . .
    Vì khi làm việc, bánh xe của nó vừa quay vừa di chuyển;
    - Ròng rọc hình 2 là ròng rọc . . . . . . Vì khi làm việc, bánh xe của nó quay tại chỗ.
    cố định
    động
    BÀI TẬP
    BÀI TẬP

    BÀI TẬP 2:
    Ròng rọc cố định được dùng trong công việc nào sau đây:
    A. Đưa xe máy lên bậc dốc ở cửa để vào trong nhà.
    B. Dịch chuyển một tảng đá sang bên cạnh.
    C. Đứng trên cao dùng lực kéo lên để đưa vật liệu xây dựng từ dưới lên.
    D. Đứng dưới đất dùng lực kéo xuống để đưa vật liệu xây dựng lên cao.

    Đáp án:
    D. Đứng dưới đất dùng lực kéo xuống để đưa vật liệu xây dựng lên cao.
     
    Gửi ý kiến