Liên kết tài nguyên

Liên kết website

Thành viên trực tuyến

3 khách và 0 thành viên

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Điều tra ý kiến

    Bạn nhận thấy trang web này như thế nào?
    Rất hay
    Đẹp
    Bình thường
    Không hay
    Ý kiến khác

    Chào mừng quý thầy cô và các bạn đến với website Phan Tuấn Hải.

    Lên đầu trang Lên đầu trang

    ÔN THI TUYỂN SINH LỚP 10 ANH VĂN

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: st
    Người gửi: Phan Tuấn Hải (trang riêng)
    Ngày gửi: 21h:54' 13-05-2016
    Dung lượng: 115.5 KB
    Số lượt tải: 291
    Số lượt thích: 0 người
    Kiến thức trọng tâm ôn thi TUYểN SINH lớp 10 (phần 1)
    I. Các thì cơ bản trong tiếng Anh
    1. Thì hiện tại đơn giản.
    a. Động từ “ TOBE”
    * Nghĩa tiếng Việt: Thì, là, ở.
    * Có 3 dạng : am, is , are.
    * Cách chia động từ :
    Chủ ngữ là I động từ Tobe chia là am , viết là I am = I’m.
    He, She, It, Danh từ số ít Tobe chia là is .
    You, We, They, danh từ số nhiều Tobe chia là are.
    * Cấu trúc:
    Thể khẳng định: S + am / is / are + …..
    Thể phủ định : S + am not / isn’t / aren’t + …
    Lưu ý : I am not = I’m not.
    Thể nghi vấn : Are / Is + S + …..?
    Lưu ý : thông thường đổi từ thế khẳng định sang thể nghi vấn chủ ngữ là “I / We” thì đổi thành “You” .
    b. Động từ thường.
    Thể khẳng định : I, We, You, They, danh từ số nhiều + V
    He, She, It, danh từ số ít + V-s / es .
    Thể phủ định : I / We / You /They /danh từ số nhiều + don’t + V ….
    He / She / It / danh từ số ít + doesn’t + V ….
    Thể nghi vấn : Do + you / they / danh từ số nhiều + V …?
    Yes, I/ we/ they do . ; No, I / we / they don’t.
    Does + he/ she / it / danh từ số ít + V …?
    Yes, he / she / it + does . / No, he / she / it + doesn’t.
    Cách dùng:
    a. Diễn tả một thói quen ở hiện tại.
    VD: I come to class on time.
    She has lunch at home.
    b. Diễn tả một sự thật bất biến, một chân lí luôn luôn đúng.
    VD: The Sun rises in the morning and sets in the evening.

    Các trạng từ chỉ thời gian thường dùng trong thì hiện tại đơn giản.
    - In the morning/ afternoon/ evening…
    - Every day / morning/ afternoon / evening / week / month / year / Monday …. summer …

    2. Thì hiện tại tiếp diễn.
    Thể khẳng định: S + am / is / are + V- ing ….
    Lưu ý: động từ Tobe được chia theo chủ ngữ
    Thể phủ định: S + am not / isn’t / aren’t + V-ing ….
    Thể nghi vấn: Is / Are + S + V-ing ….
    Yes, S + am / is / are. ; No, S + am not / isn’t / aren’t.
    * Cách dùng:
    a. Diễn tả hành động đang xảy ra tại thời điểm nói.
    VD: I’m learning English now.
    Lan and Nam are watching TV at the moment.
    My mother is cooking dinner.
    b. Diễn tả hành động sẽ xảy ra trong tương gần, đã có kế hoạch từ trước.
    VD: My grand mother is coming to see my family next week.
    c. Nói về sự đang thay đổi.
    VD: The population of the world is rising very fast.
    Các trạng từ: now, at the moment, at present, at this time.

    3. Thì tương lai gần.
    * Cấu trúc:
    Thể khẳng định: S + am / is / are + going to + V ….
    Lưu ý: động từ Tobe được chia theo chủ ngữ.
    Thể phủ định: S + am not / isn’t / aren’t + going to + V ….
    Thể nghi vấn: Are / Is + S + going to + V …..?
    Yes, S + am / is / are. ; No, S + amnot / isn’t / aren’t.
    * Cách dùng: Diễn đạt hành động, sự việc sẽ xảy ra trong tương lai mà có kế hoạch từ trước.
    * Các trạng từ chỉ thời gian dùng trong thì tương lai gần.
    - Tomorrow , tomorrow
     
    Gửi ý kiến