Màu kết tủa và thuốc thử nhận biết.

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: st
Người gửi: Phan Tuấn Hải (trang riêng)
Ngày gửi: 09h:51' 09-04-2011
Dung lượng: 141.0 KB
Số lượt tải: 101
Nguồn: st
Người gửi: Phan Tuấn Hải (trang riêng)
Ngày gửi: 09h:51' 09-04-2011
Dung lượng: 141.0 KB
Số lượt tải: 101
Số lượt thích:
0 người
PHẦN I > VÔ CƠ:
Về chất rắn: *Fe(OH)2 màu trắng xanh *Fe(OH)3 màu đỏ nâu *Ag3PO4 (vàng) *Ag2S màu đen *AgCl, BaSO4, PbCl2, NaHCO3, CaCO3,...màu trắng *I2 rắn màu tím *dd Br2 có màu da cam hoặc đỏ nâu tùy nồng độ *AgBr vàng nhạt *AgI vàng *Ag2S đen *K2MnO4 : lục thẫm *KMnO4 :tím *Mn2+: vàng nhạt *Zn2+ :trắng *Al3+: trắng Màu của muối sunfua: *Đen: CuS ,FeS ,Fe2S3 ,Ag2S ,PbS ,HgS *Hồng: MnS *Nâu: SnS *Trắng: ZnS *Vàng: CdS
Chất hoặc ion Thuốc thử Phương trình phản ứng Hiện tượng: *Fe2+ OH- Kết tủa màu lục nhạt *Fe3+ OH- Kết tủa màu nâu đỏ *Mg2+ OH- Kết tủa màu trắng *Na,Na+ Ngọn lửa đèn cồn Ngọn lửa màu vàng *K, K+ Ngọn lửa đèn cồn Ngọn lửa màu tím *Cd2+ S2- Kết tủa màu vàng *Ca2+ CO32- Kết tủa màu trắng *Al dd OH- Sủi bọt khí *Al3+ OH-
Kết tủa màu trắng sau đó tan trong dd OH- dư *Zn2+ OH- Kết tủa màu trắng sau đó tan trong dd OH- dư *Pb2+ S2- Kết tủa màu đen *Cu2+ OH- Kết tủa màu xanh *Hg2+ I- Kết tủa màu đỏ *Ag+ Cl- Kết tủa màu trắng
*NH4+ OH- Khí mùi khai *Ba2+ SO42- Kết tủa màu trắng *Sr2+ SO42- Kết tủa màu trắng *SO42- Ba2+ Kết tủa màu trắng *SO3 dd Ba2+ Kết tủa màu trắng *SO2(Ko màu) tác dụng với dd Brom dd brom mất màu *H2S~Pb2+ Kết tủa màu đen *SO32- (hoặc Ba2+,Ca2+ SO32- +Br2+ H2O --> 2H+ +SO42-+2Br-) Mất màu dd brom Một số muối khi đốt thì cháy với các ngọn lửa màu khác nhau: *Muối Ca2+ thì cháy với ngọn lửa màu cam, Na thì ngọn lửa màu vàng, K ngọn lửa màu tím...... Còn một số muối có màu nữa : *Cu2+ có màu xanh lam * Cu1+ có màu đỏ gạch * Fe3+ màu đỏ nâu * Fe2+ màu trắng xanh * Ni2+ lục nhạt * Cr3+ màu lục
* Co2+ màu hồng * MnO4- màu tím * CrO4 2- màu vàng ---- Tổng hợp hơn một chút Kết tủa màu trắng *CO32- Ca2+ Kết tủa màu trắng *CO2 dd Ca(OH)2 Kết tủa màu trắng *PO43- Ag+ Kết tủa màu vàng *I- Ag+ Kết tủa vàng đậm *Br- Ag+ Kết tủa màu vàng nhạt *Cl- Ag+ Kết tủa màu trắng *NH3 Quỳ tím ẩm Làm xanh quỳ tím.
dd brom
PHẦN II > HỮU CƠ:
1.Ankan: -Thuốc thử: -Hiện tương:Sản phẩm sau PƯ làm hồng giấy quỳ ẩm. -Phương trình: HCl làm hồng giấy quỳ ẩm
2.Anken: -Thuốc thử1:Nước Brom(Maù da cam) -Hiện tương:làm Mất màu nước Brom. -Phương trình: -Thuốc thử2: dung dịch thuốc tím -Hiện tương:làm mất màu thuốc tím. -Phương trình: Với dung dịchđậm đặc ở nhiệt độ cao nối đôi C=C dễ bị gáy cho ceton, axit hay tuỳ theo CTCT của anken. -Thuốc thử:3: Oxi: -Hiện tương:Chất sau PƯ tham gia PƯ tráng gương. -Phương trình:
3.AnKađien(n lớn hơn hoặc bằng 3. -Thuốc thử:Nước Brom -Hiện tương:Làm mất màu nước Brom. -Phương trình:
4.Ankin() -Thuốc thử1:Nước Brom -Hiện tương:làm mất màu nước Brom -Phương trình:
-Thuốc thử 2: dung dịch thuốc thuốc tím -Hiện tương:Làm mất màu dung dịch thuốc tím -Phương trình:
-Thuốc thử 3: dung dịch trong : -Hiện tương:Cho kết tủa màu vàng nhạt -Phương trình: -Thuốc thử 4: dung dịch CuCl trong -Hiện tương:cho kết tủa màu đỏ -Phương trình:
6.Toluen -Thuốc thử: dung dịch đun
Về chất rắn: *Fe(OH)2 màu trắng xanh *Fe(OH)3 màu đỏ nâu *Ag3PO4 (vàng) *Ag2S màu đen *AgCl, BaSO4, PbCl2, NaHCO3, CaCO3,...màu trắng *I2 rắn màu tím *dd Br2 có màu da cam hoặc đỏ nâu tùy nồng độ *AgBr vàng nhạt *AgI vàng *Ag2S đen *K2MnO4 : lục thẫm *KMnO4 :tím *Mn2+: vàng nhạt *Zn2+ :trắng *Al3+: trắng Màu của muối sunfua: *Đen: CuS ,FeS ,Fe2S3 ,Ag2S ,PbS ,HgS *Hồng: MnS *Nâu: SnS *Trắng: ZnS *Vàng: CdS
Chất hoặc ion Thuốc thử Phương trình phản ứng Hiện tượng: *Fe2+ OH- Kết tủa màu lục nhạt *Fe3+ OH- Kết tủa màu nâu đỏ *Mg2+ OH- Kết tủa màu trắng *Na,Na+ Ngọn lửa đèn cồn Ngọn lửa màu vàng *K, K+ Ngọn lửa đèn cồn Ngọn lửa màu tím *Cd2+ S2- Kết tủa màu vàng *Ca2+ CO32- Kết tủa màu trắng *Al dd OH- Sủi bọt khí *Al3+ OH-
Kết tủa màu trắng sau đó tan trong dd OH- dư *Zn2+ OH- Kết tủa màu trắng sau đó tan trong dd OH- dư *Pb2+ S2- Kết tủa màu đen *Cu2+ OH- Kết tủa màu xanh *Hg2+ I- Kết tủa màu đỏ *Ag+ Cl- Kết tủa màu trắng
*NH4+ OH- Khí mùi khai *Ba2+ SO42- Kết tủa màu trắng *Sr2+ SO42- Kết tủa màu trắng *SO42- Ba2+ Kết tủa màu trắng *SO3 dd Ba2+ Kết tủa màu trắng *SO2(Ko màu) tác dụng với dd Brom dd brom mất màu *H2S~Pb2+ Kết tủa màu đen *SO32- (hoặc Ba2+,Ca2+ SO32- +Br2+ H2O --> 2H+ +SO42-+2Br-) Mất màu dd brom Một số muối khi đốt thì cháy với các ngọn lửa màu khác nhau: *Muối Ca2+ thì cháy với ngọn lửa màu cam, Na thì ngọn lửa màu vàng, K ngọn lửa màu tím...... Còn một số muối có màu nữa : *Cu2+ có màu xanh lam * Cu1+ có màu đỏ gạch * Fe3+ màu đỏ nâu * Fe2+ màu trắng xanh * Ni2+ lục nhạt * Cr3+ màu lục
* Co2+ màu hồng * MnO4- màu tím * CrO4 2- màu vàng ---- Tổng hợp hơn một chút Kết tủa màu trắng *CO32- Ca2+ Kết tủa màu trắng *CO2 dd Ca(OH)2 Kết tủa màu trắng *PO43- Ag+ Kết tủa màu vàng *I- Ag+ Kết tủa vàng đậm *Br- Ag+ Kết tủa màu vàng nhạt *Cl- Ag+ Kết tủa màu trắng *NH3 Quỳ tím ẩm Làm xanh quỳ tím.
dd brom
PHẦN II > HỮU CƠ:
1.Ankan: -Thuốc thử: -Hiện tương:Sản phẩm sau PƯ làm hồng giấy quỳ ẩm. -Phương trình: HCl làm hồng giấy quỳ ẩm
2.Anken: -Thuốc thử1:Nước Brom(Maù da cam) -Hiện tương:làm Mất màu nước Brom. -Phương trình: -Thuốc thử2: dung dịch thuốc tím -Hiện tương:làm mất màu thuốc tím. -Phương trình: Với dung dịchđậm đặc ở nhiệt độ cao nối đôi C=C dễ bị gáy cho ceton, axit hay tuỳ theo CTCT của anken. -Thuốc thử:3: Oxi: -Hiện tương:Chất sau PƯ tham gia PƯ tráng gương. -Phương trình:
3.AnKađien(n lớn hơn hoặc bằng 3. -Thuốc thử:Nước Brom -Hiện tương:Làm mất màu nước Brom. -Phương trình:
4.Ankin() -Thuốc thử1:Nước Brom -Hiện tương:làm mất màu nước Brom -Phương trình:
-Thuốc thử 2: dung dịch thuốc thuốc tím -Hiện tương:Làm mất màu dung dịch thuốc tím -Phương trình:
-Thuốc thử 3: dung dịch trong : -Hiện tương:Cho kết tủa màu vàng nhạt -Phương trình: -Thuốc thử 4: dung dịch CuCl trong -Hiện tương:cho kết tủa màu đỏ -Phương trình:
6.Toluen -Thuốc thử: dung dịch đun
 















Các ý kiến mới nhất