Liên kết tài nguyên

Liên kết website

Thành viên trực tuyến

3 khách và 0 thành viên

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Điều tra ý kiến

    Bạn nhận thấy trang web này như thế nào?
    Rất hay
    Đẹp
    Bình thường
    Không hay
    Ý kiến khác

    Chào mừng quý thầy cô và các bạn đến với website Phan Tuấn Hải.

    Lên đầu trang Lên đầu trang

    Màu kết tủa và thuốc thử nhận biết.

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: st
    Người gửi: Phan Tuấn Hải (trang riêng)
    Ngày gửi: 09h:51' 09-04-2011
    Dung lượng: 141.0 KB
    Số lượt tải: 101
    Số lượt thích: 0 người
    PHẦN I > VÔ CƠ:
    Về chất rắn: *Fe(OH)2 màu trắng xanh *Fe(OH)3 màu đỏ nâu *Ag3PO4 (vàng) *Ag2S màu đen *AgCl, BaSO4, PbCl2, NaHCO3, CaCO3,...màu trắng *I2 rắn màu tím *dd Br2 có màu da cam hoặc đỏ nâu tùy nồng độ *AgBr vàng nhạt *AgI vàng *Ag2S đen *K2MnO4 : lục thẫm *KMnO4 :tím *Mn2+: vàng nhạt *Zn2+ :trắng *Al3+: trắng Màu của muối sunfua: *Đen: CuS ,FeS ,Fe2S3 ,Ag2S ,PbS ,HgS *Hồng: MnS *Nâu: SnS *Trắng: ZnS *Vàng: CdS
    Chất hoặc ion Thuốc thử Phương trình phản ứng Hiện tượng: *Fe2+ OH- Kết tủa màu lục nhạt *Fe3+ OH- Kết tủa màu nâu đỏ *Mg2+ OH- Kết tủa màu trắng *Na,Na+ Ngọn lửa đèn cồn Ngọn lửa màu vàng *K, K+ Ngọn lửa đèn cồn Ngọn lửa màu tím *Cd2+ S2- Kết tủa màu vàng *Ca2+ CO32- Kết tủa màu trắng *Al dd OH- Sủi bọt khí *Al3+ OH-

    Kết tủa màu trắng sau đó tan trong dd OH- dư *Zn2+ OH- Kết tủa màu trắng sau đó tan trong dd OH- dư *Pb2+ S2- Kết tủa màu đen *Cu2+ OH- Kết tủa màu xanh *Hg2+ I- Kết tủa màu đỏ *Ag+ Cl- Kết tủa màu trắng
    *NH4+ OH- Khí mùi khai *Ba2+ SO42- Kết tủa màu trắng *Sr2+ SO42- Kết tủa màu trắng *SO42- Ba2+ Kết tủa màu trắng *SO3 dd Ba2+ Kết tủa màu trắng *SO2(Ko màu) tác dụng với dd Brom dd brom mất màu *H2S~Pb2+ Kết tủa màu đen *SO32- (hoặc Ba2+,Ca2+ SO32- +Br2+ H2O --> 2H+ +SO42-+2Br-) Mất màu dd brom Một số muối khi đốt thì cháy với các ngọn lửa màu khác nhau: *Muối Ca2+ thì cháy với ngọn lửa màu cam, Na thì ngọn lửa màu vàng, K ngọn lửa màu tím...... Còn một số muối có màu nữa : *Cu2+ có màu xanh lam * Cu1+ có màu đỏ gạch * Fe3+ màu đỏ nâu * Fe2+ màu trắng xanh * Ni2+ lục nhạt * Cr3+ màu lục
    * Co2+ màu hồng * MnO4- màu tím * CrO4 2- màu vàng ---- Tổng hợp hơn một chút Kết tủa màu trắng *CO32- Ca2+ Kết tủa màu trắng *CO2 dd Ca(OH)2 Kết tủa màu trắng *PO43- Ag+ Kết tủa màu vàng *I- Ag+ Kết tủa vàng đậm *Br- Ag+ Kết tủa màu vàng nhạt *Cl- Ag+ Kết tủa màu trắng *NH3 Quỳ tím ẩm Làm xanh quỳ tím.
    dd brom
    
    

    PHẦN II > HỮU CƠ:
    1.Ankan: -Thuốc thử: -Hiện tương:Sản phẩm sau PƯ làm hồng giấy quỳ ẩm. -Phương trình: HCl làm hồng giấy quỳ ẩm
    2.Anken: -Thuốc thử1:Nước Brom(Maù da cam) -Hiện tương:làm Mất màu nước Brom. -Phương trình: -Thuốc thử2: dung dịch thuốc tím  -Hiện tương:làm mất màu thuốc tím. -Phương trình: Với dung dịchđậm đặc ở nhiệt độ cao nối đôi C=C dễ bị gáy cho ceton, axit hay tuỳ theo CTCT của anken. -Thuốc thử:3: Oxi: -Hiện tương:Chất sau PƯ tham gia PƯ tráng gương. -Phương trình:
    3.AnKađien(n lớn hơn hoặc bằng 3. -Thuốc thử:Nước Brom -Hiện tương:Làm mất màu nước Brom. -Phương trình:
    4.Ankin() -Thuốc thử1:Nước Brom -Hiện tương:làm mất màu nước Brom -Phương trình:
    -Thuốc thử 2: dung dịch thuốc thuốc tím -Hiện tương:Làm mất màu dung dịch thuốc tím -Phương trình: 
    -Thuốc thử 3: dung dịch trong : -Hiện tương:Cho kết tủa màu vàng nhạt -Phương trình: -Thuốc thử 4: dung dịch CuCl trong -Hiện tương:cho kết tủa màu đỏ -Phương trình: 
    6.Toluen  -Thuốc thử: dung dịch đun
     
    Gửi ý kiến