Hóa học 9 (Đề cương ôn tập HKI)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Sưu tầm
Người gửi: Phan Tuấn Hải (trang riêng)
Ngày gửi: 23h:35' 10-08-2009
Dung lượng: 85.0 KB
Số lượt tải: 10
Nguồn: Sưu tầm
Người gửi: Phan Tuấn Hải (trang riêng)
Ngày gửi: 23h:35' 10-08-2009
Dung lượng: 85.0 KB
Số lượt tải: 10
Số lượt thích:
0 người
Phòng GD huyện Trảng Bom ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KỲ I
Trường THCS Võ Thị Sáu Môn: Hóa Học 9 – Năm học 2008-2009
Câu 1. Dãy các kim loại nào sau đây được sắp xếp đúng theo chiều hoạt động hóa học tăng dần?
a. K, Mg, Cu, Al, Zn, Fe b. Fe, Cu, K, Mg, Al, Zn
c. Cu, Fe, Zn, Al, Mg, K d. Zn, K, Mg, Cu, Al, Fe
Câu 2. Sắp xếp các kim loại Fe, Cu, Zn, Na, Ag, Sn, Pb, Al theo thứ tự tăng dần của tính kim loại.
a. Na, Al, Zn, Fe, Sn, Pb, Cu, Ag b. Al, Na, Zn, Fe, Pb, Sn, Ag, Cu
c. Ag, Cu, Pb, Sn, Fe, Zn, Al, Na d. Ag, Cu, Sn, Pb, Fe, Zn, Al, Na
Câu 3. Dãy các chất đều phản ứng với dung dịch HCl là:
a. NaOH, Al, CuSO4, CuO b. Cu(OH)2, Cu, CuO, Fe
c. CaO, Al2O3, Na2SO3, H2SO3 d. Al, CaCO3, Cu(OH)2, Fe, CaO, Al2O3
Câu 4. Dãy các chất đều phản ứng với dung dịch NaOH là:
a. H2SO4, CaCO3, CuSO4, CO2 b. SO2, FeCl3, NaHCO3, CuO
c. H2SO4, SO2, CuSO4, CO2, FeCl3, Al d. CuSO4, CuO, FeCl3, SO2
Câu 5. Dãy gồm các chất phản ứng với nước ở điều kiện thường là:
a. SO2, NaOH, Na, K2O b. CO2, N2O5, K2O, Na, K
c. Fe3O4, CuO, SiO2, KOH d. SO2, NaOH, K2O, Ca(OH)2
Câu 6. Cặp chất nào sau đây cùng tồn tại trong dung dịch?
a. CO2 và NaOH b. Na2CO3 và HCl
c. KNO3 và NaHCO3 d. Na2CO3 và Ca(OH)2
Câu 7.Một dung dịch có các tính chất sau:
- Tác dụng với nhiều kim loại như Mg, Zn, Fe đều giải phóng khí H2.
- Tác dụng với bazơ hoặc oxit bazơ tạo thành muối và nước.
- Tác dụng với đá vôi giải phóng khí CO2.
Dung dịch đó là:
a. NaOH b. NaCl c. HCl d. H2SO4 đặc
Câu 8. Cặp chất nào dưới đây phản ứng với nhau chỉ tạo thành muối và nước?
a. Kẽm với axit clohiđric b. Natri cacbonat và Canxi clorua
c. Natri hiđroxit và axit clohiđric d. Natri cacbonat và axit clohiđric
Câu 9. Cặp chất nào dưới đây phản ứng với nhau chỉ tạo thành hợp chất khí?
a. Kẽm với axit clohiđric b. Natri cacbonat và Canxi clorua
c. Natri hiđroxit và axit clohiđric d. Natri cacbonat và axit clohiđric
Câu 10. Dãy các chất đều tác dụng được với dung dịch BaCl2
a. Fe, Cu, CuO, SO2, NaOH, CuSO4 b. Fe, Cu, HCl, NaOH, CuSO4
c. NaOH, CuSO4 d. H2SO4 loãng, CuSO4
Câu 11. Lưu huỳnh đioxit được tạo thành từ cặp chất nào sau đây?
a. Na2SO4 + CuCl2 b. Na2SO4 + NaCl c. K2SO3 + HCl d. K2SO4 + HCl
Câu 12.Có thể phân biệt dung dịch NaOH và Ca(OH)2 bằng cách cho một trong chất khí a, b, c hay d đi qua dung dịch:
a. Hiđro b. Hiđroclorua c. Oxi d. Cacbonđioxit
Câu 13. Cặp kim loại đều phản ứng với nước ở nhiệt độ thường?
a. Na, Al b. K, Na c. Al, Cu d. Mg, K
Câu 14. Những chất nào sau đây tác dụng được với dung dịch axit H2SO4 loãng?
a. Cu b. Al c. HCl d. CO2
Câu 15. Ddịch ZnSO4 có lẫn tạp chất CuSO4. Dùng kim loại nào sau đây để làm sạch ddịch ZnSO4?
a. Fe b. Mg c. Cu d. Zn
Câu 16. Cho dung dịch X vào dung dịch Y thu được kết tủa trắng, kết tủa không tan trong dung dịch axit HCl. Dung dịch X và Y là của các chất:
a. BaCl2 và Na2CO3 b. NaOH và CuSO4
c. Ba(OH)2 và Na2SO4 d. BaCO3
Trường THCS Võ Thị Sáu Môn: Hóa Học 9 – Năm học 2008-2009
Câu 1. Dãy các kim loại nào sau đây được sắp xếp đúng theo chiều hoạt động hóa học tăng dần?
a. K, Mg, Cu, Al, Zn, Fe b. Fe, Cu, K, Mg, Al, Zn
c. Cu, Fe, Zn, Al, Mg, K d. Zn, K, Mg, Cu, Al, Fe
Câu 2. Sắp xếp các kim loại Fe, Cu, Zn, Na, Ag, Sn, Pb, Al theo thứ tự tăng dần của tính kim loại.
a. Na, Al, Zn, Fe, Sn, Pb, Cu, Ag b. Al, Na, Zn, Fe, Pb, Sn, Ag, Cu
c. Ag, Cu, Pb, Sn, Fe, Zn, Al, Na d. Ag, Cu, Sn, Pb, Fe, Zn, Al, Na
Câu 3. Dãy các chất đều phản ứng với dung dịch HCl là:
a. NaOH, Al, CuSO4, CuO b. Cu(OH)2, Cu, CuO, Fe
c. CaO, Al2O3, Na2SO3, H2SO3 d. Al, CaCO3, Cu(OH)2, Fe, CaO, Al2O3
Câu 4. Dãy các chất đều phản ứng với dung dịch NaOH là:
a. H2SO4, CaCO3, CuSO4, CO2 b. SO2, FeCl3, NaHCO3, CuO
c. H2SO4, SO2, CuSO4, CO2, FeCl3, Al d. CuSO4, CuO, FeCl3, SO2
Câu 5. Dãy gồm các chất phản ứng với nước ở điều kiện thường là:
a. SO2, NaOH, Na, K2O b. CO2, N2O5, K2O, Na, K
c. Fe3O4, CuO, SiO2, KOH d. SO2, NaOH, K2O, Ca(OH)2
Câu 6. Cặp chất nào sau đây cùng tồn tại trong dung dịch?
a. CO2 và NaOH b. Na2CO3 và HCl
c. KNO3 và NaHCO3 d. Na2CO3 và Ca(OH)2
Câu 7.Một dung dịch có các tính chất sau:
- Tác dụng với nhiều kim loại như Mg, Zn, Fe đều giải phóng khí H2.
- Tác dụng với bazơ hoặc oxit bazơ tạo thành muối và nước.
- Tác dụng với đá vôi giải phóng khí CO2.
Dung dịch đó là:
a. NaOH b. NaCl c. HCl d. H2SO4 đặc
Câu 8. Cặp chất nào dưới đây phản ứng với nhau chỉ tạo thành muối và nước?
a. Kẽm với axit clohiđric b. Natri cacbonat và Canxi clorua
c. Natri hiđroxit và axit clohiđric d. Natri cacbonat và axit clohiđric
Câu 9. Cặp chất nào dưới đây phản ứng với nhau chỉ tạo thành hợp chất khí?
a. Kẽm với axit clohiđric b. Natri cacbonat và Canxi clorua
c. Natri hiđroxit và axit clohiđric d. Natri cacbonat và axit clohiđric
Câu 10. Dãy các chất đều tác dụng được với dung dịch BaCl2
a. Fe, Cu, CuO, SO2, NaOH, CuSO4 b. Fe, Cu, HCl, NaOH, CuSO4
c. NaOH, CuSO4 d. H2SO4 loãng, CuSO4
Câu 11. Lưu huỳnh đioxit được tạo thành từ cặp chất nào sau đây?
a. Na2SO4 + CuCl2 b. Na2SO4 + NaCl c. K2SO3 + HCl d. K2SO4 + HCl
Câu 12.Có thể phân biệt dung dịch NaOH và Ca(OH)2 bằng cách cho một trong chất khí a, b, c hay d đi qua dung dịch:
a. Hiđro b. Hiđroclorua c. Oxi d. Cacbonđioxit
Câu 13. Cặp kim loại đều phản ứng với nước ở nhiệt độ thường?
a. Na, Al b. K, Na c. Al, Cu d. Mg, K
Câu 14. Những chất nào sau đây tác dụng được với dung dịch axit H2SO4 loãng?
a. Cu b. Al c. HCl d. CO2
Câu 15. Ddịch ZnSO4 có lẫn tạp chất CuSO4. Dùng kim loại nào sau đây để làm sạch ddịch ZnSO4?
a. Fe b. Mg c. Cu d. Zn
Câu 16. Cho dung dịch X vào dung dịch Y thu được kết tủa trắng, kết tủa không tan trong dung dịch axit HCl. Dung dịch X và Y là của các chất:
a. BaCl2 và Na2CO3 b. NaOH và CuSO4
c. Ba(OH)2 và Na2SO4 d. BaCO3
 















Các ý kiến mới nhất