Liên kết tài nguyên

Liên kết website

Thành viên trực tuyến

4 khách và 0 thành viên

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Điều tra ý kiến

    Bạn nhận thấy trang web này như thế nào?
    Rất hay
    Đẹp
    Bình thường
    Không hay
    Ý kiến khác

    Chào mừng quý thầy cô và các bạn đến với website Phan Tuấn Hải.

    Lên đầu trang Lên đầu trang

    Giáo án Hình học 10 Theo Định Hướng Phát Triển Năng Lực (k1)

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: sưu tầm
    Người gửi: Phan Tuấn Hải (trang riêng)
    Ngày gửi: 11h:13' 21-10-2019
    Dung lượng: 5.0 MB
    Số lượt tải: 216
    Số lượt thích: 0 người
    Chương I: VECTƠ
    Ngày soạn: 1/9/2018 Tiết dạy: 1 -2. Bài 1: CÁC ĐỊNH NGHĨA

    I. MỤC TIÊU:
    1. Kiến thức:
    Nắm được định nghĩa vectơ và những khái niệm quan trọng liên quan đến vectơ như: sự cùng phương của hai vectơ, độ dài của vectơ, hai vectơ bằng nhau, …
    Hiểu được vectơ  là một vectơ đạc biệt và những qui ước về vectơ .
    2. Kĩ năng:
    Biết chứng minh hai vectơ bằng nhau, biết dựng một vectơ bằng vectơ cho trước và có điểm đầu cho trước.
    3. Thái độ:
    Rèn luyện óc quan sát, phân biệt được các đối tượng.
    4. Định hướng năng lực được hình thành:
    Biết quy lạ về quen, tư duy các vấn đề toán học một cách lo gic
    II. CHUẨN BỊ:
    Giáo viên: Giáo án, phiếu học tập.
    Học sinh: SGK, vở ghi. Đọc trước bài học.
    III. CHUỖI CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC :
    1.Hoạt động tiếp cận bài học:
    ( Cho HS quan sát hình 1.1. Nhận xét về hướng chuyển động của ôtô và máy bay.


     
    Hình 1.1
    2. Hoạt động hình thành kiến thức bài học.
    2.1. Định nghĩa vectơ.
    a) Tiếp cận.
    - Cho đoạn thẳng AB. Nếu ta chọn điểm A là điểm đầu, điểm B là điểm cuối thì đoạn thẳng AB có hướng từ A đến B. Khi đó ta nói AB là đoạn thẳng có hướng. Từ đó hình thành khái niệm vectơ.
    b) Hình thành

    
    I. Khái niệm vectơ
    ĐN: Vectơ là một đoạn thẳng có hướng.
    (  có điểm đầu là A, điểm cuối là B.
    ( Vectơ còn được kí hiệu là , …
    
    
    c) Củng cố:
    H1. Với 2 điểm A, B phân biệt có bao nhiêu vectơ có điểm đầu và điểm cuối là A hoặc B?
    2.2. Vectơ cùng phương, vectơ cùng hướng.
    a) Tiếp cận.
    ( Cho HS quan sát hình 1.3. Nhận xét về giá của các vectơ
    H1. Hãy chỉ ra giá của các vectơ: , …?
    H2. Nhận xét về VTTĐ của các giá của các cặp vectơ:
    a) 
    b) 
    c) ?
    b) Hình thành
    ( Đường thẳng đi qua điểm đầu và điểm cuối của một vectơ đgl giá của vectơ đó.
    ĐN: Hai vectơ đgl cùng phương nếu giá của chúng song song hoặc trùng nhau.
    ( Hai vectơ cùng phương thì có thể cùng hướng hoặc ngược hướng.
    ( Ba điểm phân biệt A, B, C thẳng hàng (  cùng phương.
    c) Củng cố:
    ( Nhấn mạnh các khái niệm: vectơ, hai vectơ phương, hai vectơ cùng hướng.
    Ví dụ 1: Cho hbh ABCD. Chỉ ra các cặp vectơ cùng phương, cùng hướng, ngược hướng?
    Ví dụ 2: Cho hai vectơ  cùng phương với nhau. Hãy chọn câu trả lời đúng:
    A.  cùng hướng với 
    B. A, B, C, D thẳng hàng
    C.  cùng phương với 
    D.  cùng phương với 
    2.3. Hai vectơ bằng nhau:
    a) Tiếp cận.
    GV giới thiệu khái niệm hai vectơ bằng nhau.
    b) Hình thành
    Hai vectơ bằng nhau: Hai vectơ  đgl bằng nhau nếu chúng cùng hướng và có cùng độ dài, kí hiệu .
    Chú ý: Cho , O. ( ! A sao cho .
    c) Củng cố:
    Ví dụ 1. Cho hbh ABCD. Chỉ ra các cặp vectơ bằng nhau?
    Ví dụ 2. Cho (ABC đều. ?
    Ví dụ 3. Gọi O là tâm của hình lục giác đều ABCDEF.
    1) Hãy chỉ ra các vectơ bằng , , …?
    2) Đẳng thức nào sau đây là đúng?
    a)  b) 
    c)  d) 
    
    

    
    2.4. Vectơ – không :
    a) Tiếp cận.
    - Vectơ có điểm đầu là A và điểm cuối cũng là A là vectơ gì ?
    b) Hình thành
    ( Vectơ – không là vectơ có điểm đầu và điểm cuối trùng nhau, kí hiệu .
    ( , (A.
    (  cùng phương, cùng hướng với mọi vectơ.
    ( = 0.
    ( A ( B ( .
    c) Củng cố:
    - Nhắc lại khái niệm vectơ – không và các tính chất của vectơ – không.
    3. Luyện tập
    1. Cho ngũ giác ABCDE. Số các vectơ khác  có điểm đầu và điểm cuối là các đỉnh của ngũ giác bằng:
    a) 25 b) 20 c
     
    Gửi ý kiến