Giáo án Đại số 8

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: st
Người gửi: Phan Tuấn Hải (trang riêng)
Ngày gửi: 01h:10' 08-08-2009
Dung lượng: 296.9 KB
Số lượt tải: 5
Nguồn: st
Người gửi: Phan Tuấn Hải (trang riêng)
Ngày gửi: 01h:10' 08-08-2009
Dung lượng: 296.9 KB
Số lượt tải: 5
Số lượt thích:
0 người
Tuần:
Tiết : 1
CHƯƠNG I: PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA
CÁC ĐA THỨC
BÀI 1: NHÂN ĐƠN THỨC VỚI ĐA THỨC
I./MỤC TIÊU:
–Học sinh mắm được quy tắc nhân đơn thức với đa thức.
–Học sinh thực hiện thành thạo phép nhân đơn thức với đa thức.
II./ PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC:
–Sgk, phấn màu, bảng phụ bài tập 6 trang 6
III./ QUÁ TRÌNH HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:
1./ Ổn định lớp.
2./ Kiểm tra bài cũ:
+Nhắc lại quy tắc nhân hai luỹ thừa cùng cơ số
xm . xn = ……….
+Hãy phát biểu và viết công thức nhân một số với một tổng
a(b+c) =…….
3./ Dạy bài mới: Quy tắc trên được thực hiện trên tập hợp các số nguyên. Trên tập hợp các đa thức cũng có những quy tắc của phép toán tương tự như trên, và được thể hiện qua bài học “Nhân đơn thức với đa thức”
Hoạt động 1: Quy tắc
Cả lớp làm ? 1 để rút ra quy tắc:
–Mỗi học sinh viết 1 đơn thức và đa thức tuỳ ý rồi thực hiện các yêu cầu như SGK
–Cho học sinh kiểm tra chéo kết quả nhau
Cho đa thức: 3x2 – 4x + 1 và 5x
Ta có: 5x.(3x2 –4x +1)
=5x. 3x2 – 5x. 4x + 5x.1
=15x3 – 20x2 + 5x
Cho vài học sinh tự phát biểu quy tắc ? Cho 1 học sinh lập lại quy tắc trong SGK trang 4 để khẳng định lại.
1/Quy tắc
Muốn nhân một đơn thức với một đa thức ta nhân đơn thức với từng hạng tử cuả đa thức rồi cộng các tích với nhau
Hoạt động 2 : Ap dụng
Chia lớp làm 4 nhóm
+Nhóm 1 làm ví dụ:
(–2x3) (x2 + 5x – )
+Nhóm 2 làm ?2
+Nhóm 3 và 4 làm ?3
Cho nhóm 1 và nhóm 2 nhận xét bài lẫn nhau
Nhóm 3 và nhóm 4 nhận xét bài lẫn nhau
2/Ap dụng:
Ví dụ: làm tính nhân
*(–2x3) (x2 + 5x – )
=(–2x3).x2 + (–2x3).5x + (–2x3)(– )
= –2x5 – 10x4 + x3
?2 Kết quả: 18x4y4 – 3x3y3 + x2y4
?3 học sinh có thể thay giá trị x, y vào biểu thức trên hoặc tính riêng đáy lớn, đáy nhỏ, chiều cao rồi tính S
S= 8xy + 3y + y2
Hoạt động 3: Làm bài tập
Bài 1 trang 5 SGK
Nhóm 1 câu a
Nhóm 2 câu b
Nhóm 3 và 4 câu c
a)5x5 – x3 – x2
b)2x3y2 – x4y + x2y
c) –2x4y + x2y2 – x2y
Hoạt động 4: Hướng dẫn học bài ở nhà
–Về nhà học bài
–Làm bài tập 2, 3, 5 trang 5
–Xem trước bài “Nhân đa thức với đa thức”
Hướng dẫn bài 5 trang 6
b/xn–1(x+y)– y(xn–1.yn–1) = xn–1.xn–1.y – xn–1.y – y.yn–1
= xn–1+1 + xn–1.y – xn–1.y –y1+n–1
= xn –yn
RÚT KINH NGHIỆM
Tuần:
Tiết : 2
BÀI 2: NHÂN ĐA THỨC VỚI ĐA THỨC
I./ MỤC TIÊU:
–Học sinh nắm vững và vận dụng tốt quy tắc nhân đa thức với đa thức.
–Học sinh biết trình bày phép nhân đa thức theo các cách khác nhau.
II./ PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC:
–Sgk, phấn màu, bảng phụ bài tập 9 trang 8
III./ QUÁ TRÌNH HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:
1./ Ổn định lớp.
2./ Kiểm tra bài cũ:
+Phát biểu quy tắc nhân đơn thức với đa thức
+Sửa bài tập 4 trang 6
a/x(x–y) + y(x–y) = x2 – xy + xy – y2
= x2 – y2
b/Xem phần hướng dẫn ở tiết 1
+Bổ sung vào công thức: (a+b) . (c+d) = ?
–> nhân một đa thức với đa thức ?
3./ Dạy bài mới:
Hoạt động 1: Quy tắc
Cho học sinh cả lớp làm 2 ví dụ
Cho học sinh nhận xét (đúng – sai) từ đó rút ra quy tắc nhân đa
Tiết : 1
CHƯƠNG I: PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA
CÁC ĐA THỨC
BÀI 1: NHÂN ĐƠN THỨC VỚI ĐA THỨC
I./MỤC TIÊU:
–Học sinh mắm được quy tắc nhân đơn thức với đa thức.
–Học sinh thực hiện thành thạo phép nhân đơn thức với đa thức.
II./ PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC:
–Sgk, phấn màu, bảng phụ bài tập 6 trang 6
III./ QUÁ TRÌNH HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:
1./ Ổn định lớp.
2./ Kiểm tra bài cũ:
+Nhắc lại quy tắc nhân hai luỹ thừa cùng cơ số
xm . xn = ……….
+Hãy phát biểu và viết công thức nhân một số với một tổng
a(b+c) =…….
3./ Dạy bài mới: Quy tắc trên được thực hiện trên tập hợp các số nguyên. Trên tập hợp các đa thức cũng có những quy tắc của phép toán tương tự như trên, và được thể hiện qua bài học “Nhân đơn thức với đa thức”
Hoạt động 1: Quy tắc
Cả lớp làm ? 1 để rút ra quy tắc:
–Mỗi học sinh viết 1 đơn thức và đa thức tuỳ ý rồi thực hiện các yêu cầu như SGK
–Cho học sinh kiểm tra chéo kết quả nhau
Cho đa thức: 3x2 – 4x + 1 và 5x
Ta có: 5x.(3x2 –4x +1)
=5x. 3x2 – 5x. 4x + 5x.1
=15x3 – 20x2 + 5x
Cho vài học sinh tự phát biểu quy tắc ? Cho 1 học sinh lập lại quy tắc trong SGK trang 4 để khẳng định lại.
1/Quy tắc
Muốn nhân một đơn thức với một đa thức ta nhân đơn thức với từng hạng tử cuả đa thức rồi cộng các tích với nhau
Hoạt động 2 : Ap dụng
Chia lớp làm 4 nhóm
+Nhóm 1 làm ví dụ:
(–2x3) (x2 + 5x – )
+Nhóm 2 làm ?2
+Nhóm 3 và 4 làm ?3
Cho nhóm 1 và nhóm 2 nhận xét bài lẫn nhau
Nhóm 3 và nhóm 4 nhận xét bài lẫn nhau
2/Ap dụng:
Ví dụ: làm tính nhân
*(–2x3) (x2 + 5x – )
=(–2x3).x2 + (–2x3).5x + (–2x3)(– )
= –2x5 – 10x4 + x3
?2 Kết quả: 18x4y4 – 3x3y3 + x2y4
?3 học sinh có thể thay giá trị x, y vào biểu thức trên hoặc tính riêng đáy lớn, đáy nhỏ, chiều cao rồi tính S
S= 8xy + 3y + y2
Hoạt động 3: Làm bài tập
Bài 1 trang 5 SGK
Nhóm 1 câu a
Nhóm 2 câu b
Nhóm 3 và 4 câu c
a)5x5 – x3 – x2
b)2x3y2 – x4y + x2y
c) –2x4y + x2y2 – x2y
Hoạt động 4: Hướng dẫn học bài ở nhà
–Về nhà học bài
–Làm bài tập 2, 3, 5 trang 5
–Xem trước bài “Nhân đa thức với đa thức”
Hướng dẫn bài 5 trang 6
b/xn–1(x+y)– y(xn–1.yn–1) = xn–1.xn–1.y – xn–1.y – y.yn–1
= xn–1+1 + xn–1.y – xn–1.y –y1+n–1
= xn –yn
RÚT KINH NGHIỆM
Tuần:
Tiết : 2
BÀI 2: NHÂN ĐA THỨC VỚI ĐA THỨC
I./ MỤC TIÊU:
–Học sinh nắm vững và vận dụng tốt quy tắc nhân đa thức với đa thức.
–Học sinh biết trình bày phép nhân đa thức theo các cách khác nhau.
II./ PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC:
–Sgk, phấn màu, bảng phụ bài tập 9 trang 8
III./ QUÁ TRÌNH HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:
1./ Ổn định lớp.
2./ Kiểm tra bài cũ:
+Phát biểu quy tắc nhân đơn thức với đa thức
+Sửa bài tập 4 trang 6
a/x(x–y) + y(x–y) = x2 – xy + xy – y2
= x2 – y2
b/Xem phần hướng dẫn ở tiết 1
+Bổ sung vào công thức: (a+b) . (c+d) = ?
–> nhân một đa thức với đa thức ?
3./ Dạy bài mới:
Hoạt động 1: Quy tắc
Cho học sinh cả lớp làm 2 ví dụ
Cho học sinh nhận xét (đúng – sai) từ đó rút ra quy tắc nhân đa
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓















Các ý kiến mới nhất