Đề và đáp án thi kiểm tra HKI môn Sinh 9 (đề 2) -THCS Tây Vinh 2014-2015

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: PGD Tây Sơn
Người gửi: Phan Tuấn Hải (trang riêng)
Ngày gửi: 13h:21' 22-05-2015
Dung lượng: 68.0 KB
Số lượt tải: 10
Nguồn: PGD Tây Sơn
Người gửi: Phan Tuấn Hải (trang riêng)
Ngày gửi: 13h:21' 22-05-2015
Dung lượng: 68.0 KB
Số lượt tải: 10
Số lượt thích:
0 người
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I
MÔN: SINH HỌC 9 (Đề 2)
-----------------------------------------
Mức độ
Nội dung
NHẬN BIẾT
THÔNG HIỂU
VẬN DỤNG
TNKQ
TL
TNKQ
TL
Cấp độ thấp
Cấp độ cao
TNKQ
TL
TNKQ
TL
Chương 1: Các thí nghiệm của Men Đen
Nhận biết được kết phép lai phân tích.
Viết được sơ đồ lai ở trường hợp lai hai cặp tính trạng
Từ kiến thức đã học rút ra được ý nghĩa của qui luật phân li độc lập
Số câu
Số điểm
1 câu
0,5đ
1 câu
0,5đ
1 câu
1đ
Chương 2: Nhiễm sắc thể
Xác định hình thái của nhiễm sắc thể trong chu kì tế bào
Hiểu được cơ chế đảm bảo bộ NST của loài được duy trì qua các thế hệ
Vận dụng kiến thức nguyên phân và giảm phân nêu được sự kiện quan trọng trong giảm phân.
Số câu
Số điểm
1 câu
0,5đ
1 câu
0,5đ
1câu
2đ
Chương 3: AND và gen
Nhận biết các loại ARN
Hiểu và xác định được cấu trúc không gian nào của prôtêin có vai trò chủ yếu qui định tính đặc thù của prôtêin
Giải được bài tập về AND dựa vào nguyên tắc bổ sung
Số câu
Số điểm
1 câu
0,5đ
1câu
0,5đ
1 câu
2đ
Chương 4: Biến dị
Nêu được khái
niệm về đột biến
Xác định được các dạng đột biến NST
Số câu
Số điểm
1 câu
0,5đ
1 câu
0,5đ
Chương 5: Di truyền học người
Hiểu được nhưng vấn đề về di truyền học người. Phân biệt trẻ đồng sinh cùng trứng và đồng sinh khác trứng
Số câu
Số điểm
2 câu
1đ
Tổng số câu
4
6
1
1
Tổng số điểm
Tỉ lệ
2đ
(20%)
3đ
(30%)
3đ
(30%)
2đ
(20%)
Trường THCS Tây Vinh
Họ tên: …………………………………..
Lớp: 9A……
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I
Môn: SINH HỌC 9 (Đề 2)
Thời gian: 45 phút
Điểm
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (5 điểm)
Chọn phương án trả lời đúng nhất cho mỗi câu sau và trả lời vào bảng:
Câu 1: Phép lai nào sau đây là phép lai phân tích?
A. AA x Aa B. Aa x AA C. Aa x aa D. Aa x Aa
Câu 2: Trong trường hợp trội hoàn toàn thì phép lai nào sau đây cho tỉ lệ kiểu hình: 9:3:3:1 ?
A. AaBb x aabb B. AaBb x Aabb C. AaBb x AABb D. AaBb x AaBb
Câu 3: Sự tự nhân đôi của nhiễm sắc thể diễn ra ở kì nào trong chu kì phân bào?
A. Kì đầu B. Kì giữa C. Kì sau D. Kì trung gian
Câu 4: Ở các loài giao phối, cơ chế nào đảm bảo bộ NST của loài được duy trì ổn định qua các thế hệ?
A. Nguyên phân. B. Sự kết hợp giữa nguyên phân, giảm phân và thụ tinh.
C. Giảm phân. D. Thụ tinh.
Câu 5: loại ARN nào có chức năng truyền đạt thông tin qui định cấu trúc prôtêin?
A. mARN B. rARN C. tARN D. Cả A và B
Câu 6: Bậc cấu trúc không gian nào sau đây có vai trò chủ yếu xác định tính đặc thù về cấu trúc hoá học của prôtêin?
A. Bậc 1 B. Bậc 2 C. Bậc 3 D. Bậc 4
Câu 7: Đột biến là gì?
A. Biến đổi xảy ra trong kiểu gen. B. Sự thay đổi kiểu hình của sinh vật
C. Biến đổi xảy ra trong AND và NST D. Cả A và B
Câu 8: Thế nào là thể đa bội?
A. Là cơ thể có tế bào sinh dưỡng chứa số NST là bội số của n (>2n)
B. Là cơ thể phát triển mạnh hơn bình thường
C. Là cơ thể dị hợp có sức sống cao hơn bố mẹ
D. Cả B và C
Câu 9: Trẻ đồng sinh cùng trứng là
MÔN: SINH HỌC 9 (Đề 2)
-----------------------------------------
Mức độ
Nội dung
NHẬN BIẾT
THÔNG HIỂU
VẬN DỤNG
TNKQ
TL
TNKQ
TL
Cấp độ thấp
Cấp độ cao
TNKQ
TL
TNKQ
TL
Chương 1: Các thí nghiệm của Men Đen
Nhận biết được kết phép lai phân tích.
Viết được sơ đồ lai ở trường hợp lai hai cặp tính trạng
Từ kiến thức đã học rút ra được ý nghĩa của qui luật phân li độc lập
Số câu
Số điểm
1 câu
0,5đ
1 câu
0,5đ
1 câu
1đ
Chương 2: Nhiễm sắc thể
Xác định hình thái của nhiễm sắc thể trong chu kì tế bào
Hiểu được cơ chế đảm bảo bộ NST của loài được duy trì qua các thế hệ
Vận dụng kiến thức nguyên phân và giảm phân nêu được sự kiện quan trọng trong giảm phân.
Số câu
Số điểm
1 câu
0,5đ
1 câu
0,5đ
1câu
2đ
Chương 3: AND và gen
Nhận biết các loại ARN
Hiểu và xác định được cấu trúc không gian nào của prôtêin có vai trò chủ yếu qui định tính đặc thù của prôtêin
Giải được bài tập về AND dựa vào nguyên tắc bổ sung
Số câu
Số điểm
1 câu
0,5đ
1câu
0,5đ
1 câu
2đ
Chương 4: Biến dị
Nêu được khái
niệm về đột biến
Xác định được các dạng đột biến NST
Số câu
Số điểm
1 câu
0,5đ
1 câu
0,5đ
Chương 5: Di truyền học người
Hiểu được nhưng vấn đề về di truyền học người. Phân biệt trẻ đồng sinh cùng trứng và đồng sinh khác trứng
Số câu
Số điểm
2 câu
1đ
Tổng số câu
4
6
1
1
Tổng số điểm
Tỉ lệ
2đ
(20%)
3đ
(30%)
3đ
(30%)
2đ
(20%)
Trường THCS Tây Vinh
Họ tên: …………………………………..
Lớp: 9A……
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I
Môn: SINH HỌC 9 (Đề 2)
Thời gian: 45 phút
Điểm
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (5 điểm)
Chọn phương án trả lời đúng nhất cho mỗi câu sau và trả lời vào bảng:
Câu 1: Phép lai nào sau đây là phép lai phân tích?
A. AA x Aa B. Aa x AA C. Aa x aa D. Aa x Aa
Câu 2: Trong trường hợp trội hoàn toàn thì phép lai nào sau đây cho tỉ lệ kiểu hình: 9:3:3:1 ?
A. AaBb x aabb B. AaBb x Aabb C. AaBb x AABb D. AaBb x AaBb
Câu 3: Sự tự nhân đôi của nhiễm sắc thể diễn ra ở kì nào trong chu kì phân bào?
A. Kì đầu B. Kì giữa C. Kì sau D. Kì trung gian
Câu 4: Ở các loài giao phối, cơ chế nào đảm bảo bộ NST của loài được duy trì ổn định qua các thế hệ?
A. Nguyên phân. B. Sự kết hợp giữa nguyên phân, giảm phân và thụ tinh.
C. Giảm phân. D. Thụ tinh.
Câu 5: loại ARN nào có chức năng truyền đạt thông tin qui định cấu trúc prôtêin?
A. mARN B. rARN C. tARN D. Cả A và B
Câu 6: Bậc cấu trúc không gian nào sau đây có vai trò chủ yếu xác định tính đặc thù về cấu trúc hoá học của prôtêin?
A. Bậc 1 B. Bậc 2 C. Bậc 3 D. Bậc 4
Câu 7: Đột biến là gì?
A. Biến đổi xảy ra trong kiểu gen. B. Sự thay đổi kiểu hình của sinh vật
C. Biến đổi xảy ra trong AND và NST D. Cả A và B
Câu 8: Thế nào là thể đa bội?
A. Là cơ thể có tế bào sinh dưỡng chứa số NST là bội số của n (>2n)
B. Là cơ thể phát triển mạnh hơn bình thường
C. Là cơ thể dị hợp có sức sống cao hơn bố mẹ
D. Cả B và C
Câu 9: Trẻ đồng sinh cùng trứng là
 















Các ý kiến mới nhất