Đề và đáp án thi kiểm tra HKI môn Hóa 9 (đề 2) -THCS Bình Tường 2014-2015

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: st
Người gửi: Phan Tuấn Hải (trang riêng)
Ngày gửi: 13h:34' 22-05-2015
Dung lượng: 122.0 KB
Số lượt tải: 56
Nguồn: st
Người gửi: Phan Tuấn Hải (trang riêng)
Ngày gửi: 13h:34' 22-05-2015
Dung lượng: 122.0 KB
Số lượt tải: 56
Số lượt thích:
0 người
PHÒNG GD & ĐT TÂY SƠN KIỂM TRA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2014 – 2015
TRƯỜNG THCS BÌNH TƯỜNG MÔN : HÓA HỌC LỚP 9 - Thời gian 45 phút
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (05 điểm):
Hãy khoanh tròn chữ cái A hoặc B, C, D đứng trước câu trả lời đúng:
Câu 1 : Chất nào sau đây được dùng làm nguyên liệu ban đầu để sản xuất H2SO4 trong công nghiệp?
A. SO2 B. SO3 C. FeS2 D. FeS
Câu 2 : Dãy nào sau đây chỉ gồm các kim loại đều phản ứng với dung dịch CuSO4
A. Na; Al; Cu; Ag B. Al; Fe; Mg; Cu
C. Na; Al; Fe; K D. K; Mg; Ag; Fe
Câu 3 : Dãy gồm các kim loại được sắp theo chiều tăng dần về hoạt động hóa học là
A. Na; Al; Fe; Cu; K; Mg B. Cu; Fe; Al; K; Na; Mg
C. Fe; Al; Cu; Mg; K; Na D. Cu; Fe; Al; Mg; Na; K
Câu 4 : Cho dây nhôm vào dung dịch NaOH đặc, hiện tượng hóa học quan sát được ngay là
A. Không có hiện tượng gì xảy ra B. Sủi bọt khí mạnh
C. Khí màu nâu xuất hiện D. Dung dịch chuyển sang màu hồng
Câu 5 : Khí cacbonic tăng lên trong khí quyển là một nguyên nhân gây nên hiệu ứng nhà kính (hiện tượng
nóng lên toàn cầu). Nhờ quá trình nào sau đây kìm hãm sự tăng khí cacbonic?
A. Quá trình nung vôi B. Nạn cháy rừng
C. Sự đốt cháy nhiên liệu D. Sự quang hợp của cây xanh
Câu 6 : Cặp chất nào sau đây có phản ứng tạo thành sản phẩm là chất khí
A. Dung dịch Na2CO3 và dung dịch HCl B. Dung dịch Na2SO4 và dung dịch BaCl2
C. Dung dịch KOH và dung dịch MgCl2 D. Dung dịch KCl và dung dịch AgNO3
Câu 7 : Hòa tan 6,2 g Na2O vào nước được 2 lít dung dịch A. Nồng độ mol/l của dung dịch A là
A. 0,05M B. 0,01M C. 0,1M D. 1M
Câu 8 : Sau thí nghiệm điều chế và thử tính chất của khí HCl, khí SO2 trong giờ thực hành thí nghiệm, cần
phải khử khí thải độc hại này. Chất nào sau đây được tẩm vào bông để ngang nút miệng ống nghiệm
sau thí nghiệm là tốt nhất
A. Nước B. Cồn (ancol etylic) C. Dấm ăn D. Nước vôi
Câu 9 : Cho hỗn hợp bột đá vôi (giả sử chỉ có CaCO3) và thạch cao khan (CaSO4) tác dụng với dung dịch
HCl dư tạo thành 448 ml khí (đktc). Khối lượng của đá vôi trong hỗn hợp ban đầu là
A. 0,2 gam B. 2,0 gam C. 12 gam D. 20 gam
Câu 10 : Oxi hóa hoàn toàn 10 gam hỗn hợp 2 kim loại Cu và Fe cần dùng hết 4,2 lít khí clo (đktc). Thành
phần % về khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp lần lượt là
A. 50%; 50% B. 72%; 28% C. 48%; 42% D. 40%; 60%
II. PHẦN TỰ LUẬN (05 điểm):
Câu 11 : (1,0 điểm)
Viết các phương trình hóa học thực hiện dãy biến đổi hóa học theo sơ đồ sau:
Na Na2O NaOH NaCl NaNO3
Câu 12 : (1,0 điểm)
Có 3 kim loại màu trắng Ag, Al, Mg. Hãy nêu cách nhận biết mỗi kim loại bằng phương pháp hóa
học. Các dụng cụ hóa chất coi như có đủ.
Câu 13 : (3,0 điểm)
Cho 12,5 g hỗn hợp bột các kim loại nhôm, đồng và magie tác dụng với HCl (dư). Phản ứng xong
thu được 10,08 lít khí (đktc) và 3,5 g chất rắn không tan.
a) Viết các phương trình hóa học của phản ứng xảy ra.
b) Tính thành phần % khối lượng mỗi kim loại có trong hỗn hợp.
(cho:
TRƯỜNG THCS BÌNH TƯỜNG MÔN : HÓA HỌC LỚP 9 - Thời gian 45 phút
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (05 điểm):
Hãy khoanh tròn chữ cái A hoặc B, C, D đứng trước câu trả lời đúng:
Câu 1 : Chất nào sau đây được dùng làm nguyên liệu ban đầu để sản xuất H2SO4 trong công nghiệp?
A. SO2 B. SO3 C. FeS2 D. FeS
Câu 2 : Dãy nào sau đây chỉ gồm các kim loại đều phản ứng với dung dịch CuSO4
A. Na; Al; Cu; Ag B. Al; Fe; Mg; Cu
C. Na; Al; Fe; K D. K; Mg; Ag; Fe
Câu 3 : Dãy gồm các kim loại được sắp theo chiều tăng dần về hoạt động hóa học là
A. Na; Al; Fe; Cu; K; Mg B. Cu; Fe; Al; K; Na; Mg
C. Fe; Al; Cu; Mg; K; Na D. Cu; Fe; Al; Mg; Na; K
Câu 4 : Cho dây nhôm vào dung dịch NaOH đặc, hiện tượng hóa học quan sát được ngay là
A. Không có hiện tượng gì xảy ra B. Sủi bọt khí mạnh
C. Khí màu nâu xuất hiện D. Dung dịch chuyển sang màu hồng
Câu 5 : Khí cacbonic tăng lên trong khí quyển là một nguyên nhân gây nên hiệu ứng nhà kính (hiện tượng
nóng lên toàn cầu). Nhờ quá trình nào sau đây kìm hãm sự tăng khí cacbonic?
A. Quá trình nung vôi B. Nạn cháy rừng
C. Sự đốt cháy nhiên liệu D. Sự quang hợp của cây xanh
Câu 6 : Cặp chất nào sau đây có phản ứng tạo thành sản phẩm là chất khí
A. Dung dịch Na2CO3 và dung dịch HCl B. Dung dịch Na2SO4 và dung dịch BaCl2
C. Dung dịch KOH và dung dịch MgCl2 D. Dung dịch KCl và dung dịch AgNO3
Câu 7 : Hòa tan 6,2 g Na2O vào nước được 2 lít dung dịch A. Nồng độ mol/l của dung dịch A là
A. 0,05M B. 0,01M C. 0,1M D. 1M
Câu 8 : Sau thí nghiệm điều chế và thử tính chất của khí HCl, khí SO2 trong giờ thực hành thí nghiệm, cần
phải khử khí thải độc hại này. Chất nào sau đây được tẩm vào bông để ngang nút miệng ống nghiệm
sau thí nghiệm là tốt nhất
A. Nước B. Cồn (ancol etylic) C. Dấm ăn D. Nước vôi
Câu 9 : Cho hỗn hợp bột đá vôi (giả sử chỉ có CaCO3) và thạch cao khan (CaSO4) tác dụng với dung dịch
HCl dư tạo thành 448 ml khí (đktc). Khối lượng của đá vôi trong hỗn hợp ban đầu là
A. 0,2 gam B. 2,0 gam C. 12 gam D. 20 gam
Câu 10 : Oxi hóa hoàn toàn 10 gam hỗn hợp 2 kim loại Cu và Fe cần dùng hết 4,2 lít khí clo (đktc). Thành
phần % về khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp lần lượt là
A. 50%; 50% B. 72%; 28% C. 48%; 42% D. 40%; 60%
II. PHẦN TỰ LUẬN (05 điểm):
Câu 11 : (1,0 điểm)
Viết các phương trình hóa học thực hiện dãy biến đổi hóa học theo sơ đồ sau:
Na Na2O NaOH NaCl NaNO3
Câu 12 : (1,0 điểm)
Có 3 kim loại màu trắng Ag, Al, Mg. Hãy nêu cách nhận biết mỗi kim loại bằng phương pháp hóa
học. Các dụng cụ hóa chất coi như có đủ.
Câu 13 : (3,0 điểm)
Cho 12,5 g hỗn hợp bột các kim loại nhôm, đồng và magie tác dụng với HCl (dư). Phản ứng xong
thu được 10,08 lít khí (đktc) và 3,5 g chất rắn không tan.
a) Viết các phương trình hóa học của phản ứng xảy ra.
b) Tính thành phần % khối lượng mỗi kim loại có trong hỗn hợp.
(cho:
 















Các ý kiến mới nhất