Liên kết tài nguyên

Liên kết website

Thành viên trực tuyến

7 khách và 0 thành viên

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Điều tra ý kiến

    Bạn nhận thấy trang web này như thế nào?
    Rất hay
    Đẹp
    Bình thường
    Không hay
    Ý kiến khác

    Chào mừng quý thầy cô và các bạn đến với website Phan Tuấn Hải.

    Lên đầu trang Lên đầu trang

    Đề thi và đáp án HSG Toán 8 tỉnh Bắc Giang 2012-2013

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: st
    Người gửi: Phan Tuấn Hải (trang riêng)
    Ngày gửi: 21h:59' 14-01-2015
    Dung lượng: 317.0 KB
    Số lượt tải: 48
    Số lượt thích: 0 người
    SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
    BẮC GIANG

    ĐỀ THI CHÍNH THỨC
    Đề thi có 01 trang
    KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI VĂN HOÁ CẤP TỈNH
    NĂM HỌC 2012-2013
    MÔN THI: TOÁN; LỚP: 8 PHỔ THÔNG
    Ngày thi: 30/3/2013
    Thời gian làm bài 150 phút, không kể thời gian giao đề

    
    
    Câu 1. (4,5 điểm)
    Phân tích biểu thức sau thành nhân tử: .
    Cho . Tính giá trị biểu thức .
    Câu 2. (4,5 điểm)
    Cho biểu thức: . Tìm  để biểu thức xác định, khi đó hãy rút gọn biểu thức.
    Giải phương trình sau: .
    Câu 3. (4,0 điểm)
    Cho  là số tự nhiên lẻ. Chứng minh  chia hết cho 24.
    Tìm số tự nhiên  để  là một số chính phương.
    Câu 4. (6,0 điểm)
    Cho hình thang  vuông tại A và D. Biết CD=2AB=2AD và .
    Tính diện tích hình thang  theo .
    Gọi I là trung điểm của BC, H là chân đường vuông góc kẻ từ D xuống AC. Chứng minh .
    Cho tam giác  có . Độ dài các đường phân giác trong của tam giác kẻ từ các đỉnh A, B, C lần lượt là . Chứng minh rằng:
    
    Câu 5. (1,0 điểm)
    Cho hai số không âm và  thoả mãn . Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức:
    
    ---------------Hết----------------
    Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.
    Họ và tên thí sinh: .................................................................Số báo danh:.......................
    Giám thị 1 (Họ tên và ký)..............................................................................................................
    Giám thị 2 (Họ tên và ký)..............................................................................................................
    SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
    BẮC GIANG
    HƯỚNG DẪN CHẤM
    BÀI THI CHỌN HỌC SINH GIỎI VĂN HOÁ CẤP TỈNH
    NGÀY THI 30 /3/2013
    MÔN THI: TOÁN; LỚP: 8 PHỔ THÔNG
    Bản hướng dẫn chấm có 04 trang
    
    
    Câu 1
    Hướng dẫn giải
    (4.5 điểm)
    
    1
    (2.5 điểm)
    Ta có 
    0,5
    
    
     
    0.5
    
    
     

    0.5
    
    
     
    0.5
    
    
     
    Kết luận 
    0.5
    
    
    
    2
    (2.0 điểm)
    Ta có 
    0.5
    
    
     
    0.5
    
    
     
    0.5
    
    
    Vậy 
    0.5
    
    
    
    Câu 2
    
    (4.5 điểm)
    
    1
    (2.5 điểm)
    Ta có 
    ĐK: 

    0.5
    
    
    
    0.5
    
    
    Khi đó:
    
    
    0.5
    
    
     
    0.5
    
    
    Vậy  xác định khi  và 
    0.5
    
    
    
    2
    (2 điểm)
     + Nếu , phương trình đã cho trở thành
    
    0.5
    
    
     
    
    
    0.5
    
    
    Nếu , phương trình đã cho trở thành
    
    
    
    
    0.5



    
    
     vô nghiệm
    0.25
    
    
    KL: Phương trình có một nghiệm .
    0.25
    
    
    
    Câu 3
    
    (4 điểm)
    
    1
    (2 điểm)
    Ta có 
    0.5
    
    
    Vì  là ba số tự nhiên liên tiếp nên có một trong ba số đó chia hết cho 3. Do đó  (1)
    0.5
    
    
    Vì  là số tự nhiên lẻ nên  và  là hai số tự nhiên chẵn liên tiếp. Do đó  (2)
    0.5
    
    
    Vì  và 8 là hai số nguyên tố cùng nhau nên kết hợp với (1), (2) suy ra  (đpcm)
    0.5
    
    
    
    2
    (2 điểm)
    + Giả sử 
    + Suy ra 
    
    0.5
    
    
    + Mặt khác  và nên có các trường hợp sau xảy ra:
    TH1: 
    0.5
    
    
    
    TH1: 
    TH3: 
    0.5
    
    
    Vậy các số cần tìm là: 1002; 138; 2.
    0.5
    
    
    
    Câu 4
    
    (6 điểm)
    
    



    1
    (4 điểm)

    













    












    
    
    
    a) + Gọi E
     
    Gửi ý kiến