Liên kết tài nguyên

Liên kết website

Thành viên trực tuyến

6 khách và 1 thành viên
  • Trần Thị Uyên
  • Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Điều tra ý kiến

    Bạn nhận thấy trang web này như thế nào?
    Rất hay
    Đẹp
    Bình thường
    Không hay
    Ý kiến khác

    Chào mừng quý thầy cô và các bạn đến với website Phan Tuấn Hải.

    Lên đầu trang Lên đầu trang

    Đề thi và đáp án HSG lớp 9 môn Toán tỉnh Gia Lai 2011-2012

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: st
    Người gửi: Phan Tuấn Hải (trang riêng)
    Ngày gửi: 16h:13' 09-04-2016
    Dung lượng: 84.9 KB
    Số lượt tải: 32
    Số lượt thích: 0 người
    SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI LỚP 9 CẤP TỈNH
    GIA LAI Năm học 2011 – 2012
    ------------------------------------- MÔN: Toán
    ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian: 150 phút (không kể thời gian phát đề)
    -------------------------------------------------------------
    Câu 1. (3,0 điểm)
    a) Cho . Tính giá trị của biểu thức 
    b) Chứng minh biểu thức  chia hết cho 7 với mọi số nguyên n.
    Câu 2. (3,0 điểm)
    a) Trong mặt phẳng, hệ tọa độ Oxy cho đường thẳng  có phương trình y = x + 1.
    Tìm trên đường thẳng  các điểm M (x; y) thỏa mãn đẳng thức 
    b) Trong mặt phẳng, hệ tọa độ Oxy cho đường thẳng d có phương trình y = ax + b.
    Tìm a, b để d đi qua điểm B(1;2) và tiếp xúc với Parabol (P) có phương trình: y = 2x2
    Câu 3. (4,0 điểm)
    a) Giải hệ phương trình 
    b) Gọi  là hai nghiệm của phương trình  (a là số thực)
    Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức 
    Câu 4. (4,0 điểm)
    a) Cho các số thực  sao cho . Chứng minh rằng: 
    b) Trong hội trại ngày 26 tháng 3, lớp 9A có 7 học sinh tham gia trò chơi ném bóng vào rổ. 7 học sinh này đã ném được tất cả 100 quả bóng vào rổ. Số quả bóng ném được vào rổ của mỗi học sinh đều khác nhau. Chứng minh rằng có 3 học sinh ném được tổng số quả bóng vào rổ không ít hơn 50 quả.
    Câu 5. (6,0 điểm)
    Cho tam giác ABC vuông tại A (AB < AC) có đường cao AH và trung tuyến AM (H, M thuộc BC). Đường tròn tâm H bán kính HA, cắt đường thẳng AB và đường thẳng AC lần lượt tại D và E (D và E khác điểm A)
    a) Chứng minh D, H, E thẳng hàng và MA vuông góc với DE
    b) Chứng minh 4 điểm B, E, C, D cùng thuộc một đường tròn. Gọi O là tâm của đường tròn đi qua 4 điểm B, E, C, D. Tứ giác AMOH là hình gì?
    c) Đặt . Chứng minh rằng: 

    ----------------------Hết----------------------------


    Họ và tên thí sinh:.........................................................SBD........................Phòng thi....................

    Đáp án.
    Câu 1. a) Rút gọn ..........................................................................................................0,5đ
    Thay  vào biểu thức A ta được A = 1.....................................................................0,5đ
    b) ……………………………………………….0,5đ
    ……………………………………………………0,5đ
    = ………………………………………...…........................0,5đ
    Ta có: P là tích của 7 số nguyên liên tiếp nên chia hết cho 7. ………………………...………0,5đ
    Câu 2. a) Điều kiện x > 0. Tọa độ M(x; y) là nghiệm của hệ phương trình:
    . …………………………………………………………………....0,25đ
    Giải hệ ta được x =1; y =2……………………………………………………………………………..1,0đ
    Vậy M(1;2) …………………………………………………………………………………0,25đ
    b) Vì đường thẳng d đi qua B(1;2) nên b = 2- a ……………………………………… 0,25đ
    Khi đó, phương trình đường thẳng d có dạng y = ax + 2 – a
    Phương trình hoành độ giao điểm của d và (P) là:
     ……………………………………………………………….…..0,25đ
    (d) tiếp xúc với (P) khi và chỉ khi phương trình (1) có nghiệm kép
    ………………………………………………………………………………...0,5đ
    Với a = 4 suy ra b = -2………………………………………………………………………..………0,25đ
    Vậy a = 4; b= -2 thỏa yêu cầu bài toán………………………………………………………0,25đ
    Câu 3. a) Ta xét hai trường hợp.
    TH1:  ta có hệ phương trình:  (thỏa mãn điều kiện)………………...0,5đ
    TH2:  ta có hệ phương trình:  (thỏa mãn điều kiện)……………..…0,5đ
    Vậy nghiệm của hệ phương trình là (-3;4); …………………………………………..0,5đ
    b) Ta có ac < 0 nên phương trình đã cho luôn có hai nghiệm trái dấu………………………0,25đ
    Ta có ……………………………………………………………….0,25đ
    Do đó  (do )…………………………..............0,5đ
    = …………………………………………………………..0,25đ
    = …………………………………………………………….....................0,25đ
     (do ).....................................................................0,5đ
     với mọi a ………………………………………...............0
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓