Liên kết tài nguyên

Liên kết website

Thành viên trực tuyến

4 khách và 0 thành viên

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Điều tra ý kiến

    Bạn nhận thấy trang web này như thế nào?
    Rất hay
    Đẹp
    Bình thường
    Không hay
    Ý kiến khác

    Chào mừng quý thầy cô và các bạn đến với website Phan Tuấn Hải.

    Lên đầu trang Lên đầu trang

    Đề thi và đáp án HSG lớp 11 môn Vật lý tỉnh Quảng Bình 2012-2013

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: st
    Người gửi: Phan Tuấn Hải (trang riêng)
    Ngày gửi: 14h:07' 07-04-2016
    Dung lượng: 43.4 KB
    Số lượt tải: 60
    Số lượt thích: 0 người
    SỞ GIAÓ DỤC VÀ ĐÀO TẠO QUẢNG BÌNH


    KÌ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI LỚP 11 THPT
    NĂM HỌC 2012 – 2013
    Môn: VẬT LÍ
    HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ CHÍNH THỨC
    
    
    Câu
    Nội dung
    Điểm
    
    1(2đ)
    a
    (1,0đ)
    Chọn trục tọa độ Oy thẳng đứng hướng lên, gốc O tại A, gốc thời gian là lúc ném vật nhỏ.
    Chọn mốc thế năng tại A …………………………………………………………………………………………………………………………………………
    - Áp dụng định luật bảo toàn cơ năng tại A và tại độ cao cực đại ymax
    
    ( ymax =  ……………………………………………………………………………………………………………………………………….
    - Phương trình chuyển động của vật
    y = 
    Khi t = 1,5 s
    y = y1 = -5.(1,5)2 + 10.1,5 = 3,75 m ………………………………………………………………………………………………………………..
    Quãng đường vật đi đc
    s = ymax + (ymax - y1) = 5 + (5 - 3,75) = 6,25 m …………………………………………………………………………………………
    

    0,25




    0,25




    0,25

    0,25
    
    
    b
    (1,0đ)
    Giả sử tốc độ tại B là v thì tốc độ tại C là 2v, ta có
    v2 – v02 = -2gh …………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
    (2v)2 – v02 = -2g(-h) ……………………………………………………………………………………………………………………………………………………
    ( v02 = 
    Áp dụng định luật bảo toàn cơ năng tại A và tại độ cao cực đại ymax
    
    ( ymax =  = 5 m ……….……………………………………………………………………………………………………………………………………
    
    0,25
    0,25






    0,5
    
    2(2đ)
    a
    (0,5đ)
    Hình vẽ biểu diễn chu trình
    

    




    0,5




    
    
    b
    (1,5đ)
    - Công mà khí thực hiện trong chu trình
    A = (2p0 – p0)(2V0 – V0) = p0V0 …………………………………………………………………………………………………………………………..
    -Ta xét từng quá trình để xác định Q1 và Q2
    + Quá trình 1-2
    Đẳng tích, công A12’ = 0, áp suất tăng suy ra nhiệt độ tăng và
    Q12 = = p0V0 > 0 ………………………………………………………………………………………………………………………………………………….
    + Quá trình 2-3
    Đẳng áp
    Q23 = A23’ + = 2p0V0 + 3p0V0 = 5p0V0 ……………………………………………………………………………………………………
    Q1 = Q12 + Q23 = p0V0 ………………………………………………………………………………………………………………………………………………..
    Hiệu suất H =  =  = 7,7% …………………………………………………………………………………………………………
    

    0,5




    0,25


    0,25

    0,25


    0,25
    
    3(2,5đ)
    a
    (1,75đ)
    Quy ước chiều dòng điện như hình vẽ
    
    Áp dụng định luật Ôm cho các đoạn mạch MN
    I1 =
    I2 =
    I =  ………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
    Với I = I1 + I2 ta suy ra UMN = 8,4 V
    Thay trở lại các phương trình ta tính được
    I1 = 1,6 A, I2 = - 0,2 A, I = 1,4 A …………………………………………………………………………………………………………………………….

    - Khi K ở (1), bản trên của tụ tích điện dương
    +q = CUMN = 0,1.8,4 = 0,84 (C ……………………………………………………………………………………………………………………………….
    Khi chuyển K sang (2), bản trên của tụ tích điện âm
    -q’ = -= -0,1.6 = -0,6 (C ……………………………………………………………………………………………………………………………………………………..
    Điện lượng chuyển qua nguồn E có độ lớn (q = |(-q’) – (q)| = 1,44 (C…………………………………………………

    - Sau khi chuyển khóa K, điện lượng chuyển qua nguồn (q = 1,44 (C từ cực âm đến cực dương, nguồn thực hiện công
    A = (q.E .…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..
    Công này làm biến đổi năng lượng tụ điện và một phần tỏa nhiệt trên nguồn
    A = W’ – W + Q ( Q = A + W - W’ = (q.E +
    Thay số ta được Q = (1,44.6 + 0,5.0,1.8,42 – 0,5.0,1.62).10-6 = 1,0368.10-5 J…………………
    















    0,25


    0,25


    0,25

    0,25

    0,25



    0,25



    0,25
    
    
    b
    (0,75đ)
    Để thay đổi giá trị R mà cường độ dòng điện qua không đổi thì I2 = 0
    Khi đó I1 = I ……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….
    10 – UMN =  ( UMN =  ………………………………………………………………………………………………………………………....
    = UMN =  …………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….
    
    0,25

    0,25

    0,25
    
    4(2,5đ)
    a
    (0,75đ
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓