Đề thi và đáp án HSG lớp 11 môn Vật lý tỉnh Quảng Bình 2012-2013

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: st
Người gửi: Phan Tuấn Hải (trang riêng)
Ngày gửi: 14h:07' 07-04-2016
Dung lượng: 43.4 KB
Số lượt tải: 60
Nguồn: st
Người gửi: Phan Tuấn Hải (trang riêng)
Ngày gửi: 14h:07' 07-04-2016
Dung lượng: 43.4 KB
Số lượt tải: 60
Số lượt thích:
0 người
SỞ GIAÓ DỤC VÀ ĐÀO TẠO QUẢNG BÌNH
KÌ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI LỚP 11 THPT
NĂM HỌC 2012 – 2013
Môn: VẬT LÍ
HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ CHÍNH THỨC
Câu
Nội dung
Điểm
1(2đ)
a
(1,0đ)
Chọn trục tọa độ Oy thẳng đứng hướng lên, gốc O tại A, gốc thời gian là lúc ném vật nhỏ.
Chọn mốc thế năng tại A …………………………………………………………………………………………………………………………………………
- Áp dụng định luật bảo toàn cơ năng tại A và tại độ cao cực đại ymax
( ymax = ……………………………………………………………………………………………………………………………………….
- Phương trình chuyển động của vật
y =
Khi t = 1,5 s
y = y1 = -5.(1,5)2 + 10.1,5 = 3,75 m ………………………………………………………………………………………………………………..
Quãng đường vật đi đc
s = ymax + (ymax - y1) = 5 + (5 - 3,75) = 6,25 m …………………………………………………………………………………………
0,25
0,25
0,25
0,25
b
(1,0đ)
Giả sử tốc độ tại B là v thì tốc độ tại C là 2v, ta có
v2 – v02 = -2gh …………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
(2v)2 – v02 = -2g(-h) ……………………………………………………………………………………………………………………………………………………
( v02 =
Áp dụng định luật bảo toàn cơ năng tại A và tại độ cao cực đại ymax
( ymax = = 5 m ……….……………………………………………………………………………………………………………………………………
0,25
0,25
0,5
2(2đ)
a
(0,5đ)
Hình vẽ biểu diễn chu trình
0,5
b
(1,5đ)
- Công mà khí thực hiện trong chu trình
A = (2p0 – p0)(2V0 – V0) = p0V0 …………………………………………………………………………………………………………………………..
-Ta xét từng quá trình để xác định Q1 và Q2
+ Quá trình 1-2
Đẳng tích, công A12’ = 0, áp suất tăng suy ra nhiệt độ tăng và
Q12 = = p0V0 > 0 ………………………………………………………………………………………………………………………………………………….
+ Quá trình 2-3
Đẳng áp
Q23 = A23’ + = 2p0V0 + 3p0V0 = 5p0V0 ……………………………………………………………………………………………………
Q1 = Q12 + Q23 = p0V0 ………………………………………………………………………………………………………………………………………………..
Hiệu suất H = = = 7,7% …………………………………………………………………………………………………………
0,5
0,25
0,25
0,25
0,25
3(2,5đ)
a
(1,75đ)
Quy ước chiều dòng điện như hình vẽ
Áp dụng định luật Ôm cho các đoạn mạch MN
I1 =
I2 =
I = ………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
Với I = I1 + I2 ta suy ra UMN = 8,4 V
Thay trở lại các phương trình ta tính được
I1 = 1,6 A, I2 = - 0,2 A, I = 1,4 A …………………………………………………………………………………………………………………………….
- Khi K ở (1), bản trên của tụ tích điện dương
+q = CUMN = 0,1.8,4 = 0,84 (C ……………………………………………………………………………………………………………………………….
Khi chuyển K sang (2), bản trên của tụ tích điện âm
-q’ = -= -0,1.6 = -0,6 (C ……………………………………………………………………………………………………………………………………………………..
Điện lượng chuyển qua nguồn E có độ lớn (q = |(-q’) – (q)| = 1,44 (C…………………………………………………
- Sau khi chuyển khóa K, điện lượng chuyển qua nguồn (q = 1,44 (C từ cực âm đến cực dương, nguồn thực hiện công
A = (q.E .…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..
Công này làm biến đổi năng lượng tụ điện và một phần tỏa nhiệt trên nguồn
A = W’ – W + Q ( Q = A + W - W’ = (q.E +
Thay số ta được Q = (1,44.6 + 0,5.0,1.8,42 – 0,5.0,1.62).10-6 = 1,0368.10-5 J…………………
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
b
(0,75đ)
Để thay đổi giá trị R mà cường độ dòng điện qua không đổi thì I2 = 0
Khi đó I1 = I ……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….
10 – UMN = ( UMN = ………………………………………………………………………………………………………………………....
= UMN = …………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….
0,25
0,25
0,25
4(2,5đ)
a
(0,75đ
KÌ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI LỚP 11 THPT
NĂM HỌC 2012 – 2013
Môn: VẬT LÍ
HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ CHÍNH THỨC
Câu
Nội dung
Điểm
1(2đ)
a
(1,0đ)
Chọn trục tọa độ Oy thẳng đứng hướng lên, gốc O tại A, gốc thời gian là lúc ném vật nhỏ.
Chọn mốc thế năng tại A …………………………………………………………………………………………………………………………………………
- Áp dụng định luật bảo toàn cơ năng tại A và tại độ cao cực đại ymax
( ymax = ……………………………………………………………………………………………………………………………………….
- Phương trình chuyển động của vật
y =
Khi t = 1,5 s
y = y1 = -5.(1,5)2 + 10.1,5 = 3,75 m ………………………………………………………………………………………………………………..
Quãng đường vật đi đc
s = ymax + (ymax - y1) = 5 + (5 - 3,75) = 6,25 m …………………………………………………………………………………………
0,25
0,25
0,25
0,25
b
(1,0đ)
Giả sử tốc độ tại B là v thì tốc độ tại C là 2v, ta có
v2 – v02 = -2gh …………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
(2v)2 – v02 = -2g(-h) ……………………………………………………………………………………………………………………………………………………
( v02 =
Áp dụng định luật bảo toàn cơ năng tại A và tại độ cao cực đại ymax
( ymax = = 5 m ……….……………………………………………………………………………………………………………………………………
0,25
0,25
0,5
2(2đ)
a
(0,5đ)
Hình vẽ biểu diễn chu trình
0,5
b
(1,5đ)
- Công mà khí thực hiện trong chu trình
A = (2p0 – p0)(2V0 – V0) = p0V0 …………………………………………………………………………………………………………………………..
-Ta xét từng quá trình để xác định Q1 và Q2
+ Quá trình 1-2
Đẳng tích, công A12’ = 0, áp suất tăng suy ra nhiệt độ tăng và
Q12 = = p0V0 > 0 ………………………………………………………………………………………………………………………………………………….
+ Quá trình 2-3
Đẳng áp
Q23 = A23’ + = 2p0V0 + 3p0V0 = 5p0V0 ……………………………………………………………………………………………………
Q1 = Q12 + Q23 = p0V0 ………………………………………………………………………………………………………………………………………………..
Hiệu suất H = = = 7,7% …………………………………………………………………………………………………………
0,5
0,25
0,25
0,25
0,25
3(2,5đ)
a
(1,75đ)
Quy ước chiều dòng điện như hình vẽ
Áp dụng định luật Ôm cho các đoạn mạch MN
I1 =
I2 =
I = ………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
Với I = I1 + I2 ta suy ra UMN = 8,4 V
Thay trở lại các phương trình ta tính được
I1 = 1,6 A, I2 = - 0,2 A, I = 1,4 A …………………………………………………………………………………………………………………………….
- Khi K ở (1), bản trên của tụ tích điện dương
+q = CUMN = 0,1.8,4 = 0,84 (C ……………………………………………………………………………………………………………………………….
Khi chuyển K sang (2), bản trên của tụ tích điện âm
-q’ = -= -0,1.6 = -0,6 (C ……………………………………………………………………………………………………………………………………………………..
Điện lượng chuyển qua nguồn E có độ lớn (q = |(-q’) – (q)| = 1,44 (C…………………………………………………
- Sau khi chuyển khóa K, điện lượng chuyển qua nguồn (q = 1,44 (C từ cực âm đến cực dương, nguồn thực hiện công
A = (q.E .…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..
Công này làm biến đổi năng lượng tụ điện và một phần tỏa nhiệt trên nguồn
A = W’ – W + Q ( Q = A + W - W’ = (q.E +
Thay số ta được Q = (1,44.6 + 0,5.0,1.8,42 – 0,5.0,1.62).10-6 = 1,0368.10-5 J…………………
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
b
(0,75đ)
Để thay đổi giá trị R mà cường độ dòng điện qua không đổi thì I2 = 0
Khi đó I1 = I ……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….
10 – UMN = ( UMN = ………………………………………………………………………………………………………………………....
= UMN = …………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….
0,25
0,25
0,25
4(2,5đ)
a
(0,75đ
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓















Các ý kiến mới nhất