Liên kết tài nguyên

Liên kết website

Thành viên trực tuyến

4 khách và 0 thành viên

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Điều tra ý kiến

    Bạn nhận thấy trang web này như thế nào?
    Rất hay
    Đẹp
    Bình thường
    Không hay
    Ý kiến khác

    Chào mừng quý thầy cô và các bạn đến với website Phan Tuấn Hải.

    Lên đầu trang Lên đầu trang

    Đề thi HKII môn Toán 8 - THCS Mỹ Quang, Phù Mỹ 2013-2014 (có đáp án).

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: st
    Người gửi: Phan Tuấn Hải (trang riêng)
    Ngày gửi: 06h:08' 12-04-2015
    Dung lượng: 309.5 KB
    Số lượt tải: 57
    Số lượt thích: 0 người
    PHÒNG GD& ĐT PHÙ MỸ ĐỀ THI HỌC KỲ II- NĂM HỌC 2013-2014
    TRƯỜNG THCS MỸ QUANG MÔN: TOÁN 8
    Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
    -------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------

    
    Phần I- Trắc nghiệm (3,0 điểm):
    Hãy chọn đáp án đúng và viết vào bài làm.
    Câu 1. Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình bậc nhất một ẩn?
    A. ; B. ; C. x2 + 3x = 0; D. 0x + 1 = 0.
    Câu 2. Giá trị của m để phương trình x + m = 0 có nghiệm x = 4 là:
    A. m = -4 B. m = 4 C. m = -2 D. m = 2

    Câu 3: Phương trình bậc nhất một ẩn ax + b = 0 ( a  0) có nghiệm duy nhất là
    A. 
    B. 
    C. 
    D. 
    
    Câu 4: Điều kiện xác định của phương trình  là
    A. 
    B.  và 
    C.  và 
    D.  và 
    
    Câu 5: Giá trị x = -3 là một nghiệm của bất phương trình nào sau đây ?
    A. 
    B. 
    C. 
    D. 
    
    Câu 6: Trong  có MN//BC , ta có tỉ số
    A.
    B. 
    C.
    D.
    
    Câu 7: Tập nghiệm của phương trình  là
    A. 
    B. 
    C. 
    D. 
    
    Câu 8: Cho  có đường phân giác trong AD, ta có tỉ số
    A. 
    B. 
    C. 
    D. 
    
    Câu 9:  đồng dạng với  theo tỉ số đồng dạng . Diện tích của  là , thì diện tích của  là
    A. 
    B. 
    C. 
    D. 
    
    Câu 10: Một hình lập phương có diện tích toàn phần là , thể tích của khối lập phương đó là
    A. 
    B. 
    C. 
    D. 
    
    
    Câu 11:  đồng dạng với  theo tỉ số đồng dạng ,  đồng dạng với  theo tỉ số đồng dạng .  đồng dạng với  theo tỉ số đồng dạng nào?
    A. 
    B. 
    C. 
    D. 
    
    Câu 12: Một hình hộp chữ nhật có kích thước 3 x 4 x 5 (cm) thì diện tích xung quanh và thể tích của nó là
    A.
    B. 
    C. 
    D. 
    
    
    Phần II- Tự luận ( 7,0 điểm):
    Câu 13 (1,5 đ): Giải các phương trình sau:
     .
    Câu 14 (1,5 đ): Một ôtô xuất phát từ A lúc 5h và dự định đi đến B lúc 12h cùng ngày. Ôtô đi hai phần ba đoạn đường đầu với vận tốc trung bình 40 km/h. Để đến B đúng dự định ôtô phải tăng vận tốc thêm 10 km/h trên đoạn đường còn lại. Tính độ dài quãng đường AB?
    Câu 15 (2,5 đ): Cho hình thang ABCD vuông tại A và D có đường chéo DB vuông góc với cạnh bên BC tại B, biết AD = 3 cm, AB = 4 cm.
    Chứng minh Δ ABD đồng dạng với Δ BDC.
    Tính độ dài DC.
    Gọi E là giao điểm của AC với BD. Tính diện tích .
    Câu 16 (1,5 đ):
    a) Giải phương trình 
    b) Cho các số dương x, y thỏa mãn x + y =1. Tìm giá trị nhỏ nhất của .

    Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm











































































    HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ THI HỌC KỲ II- NĂM HỌC 2013-2014
    MÔN: TOÁN 8
    Phần I- TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm):
    Chọn đúng mỗi đáp án được 0,25 điểm

    Câu
    1
    2
    3
    4
    5
    6
    7
    8
    9
    10
    11
    12
    
    Đáp án
    B
    C
    B
    C
    D
    C
    A
    B
    A
    D
    A
    D
    
    
    
    
    Phần II- TỰ LUẬN (7,0 điểm):
    Câu 13 (1,
     
    Gửi ý kiến