Liên kết tài nguyên

Liên kết website

Thành viên trực tuyến

3 khách và 0 thành viên

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Điều tra ý kiến

    Bạn nhận thấy trang web này như thế nào?
    Rất hay
    Đẹp
    Bình thường
    Không hay
    Ý kiến khác

    Chào mừng quý thầy cô và các bạn đến với website Phan Tuấn Hải.

    Lên đầu trang Lên đầu trang

    Đề thi HKII môn Ngữ văn 6 - THCS Hòa Mạc 2013-2014 (có ma trận+đáp án).

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: st
    Người gửi: Phan Tuấn Hải (trang riêng)
    Ngày gửi: 05h:37' 12-04-2015
    Dung lượng: 108.0 KB
    Số lượt tải: 17
    Số lượt thích: 0 người
    PHÒNG GD&ĐT VĂN BÀN
    TRƯỜNG THCS HÒA MẠC

    MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI NĂM
    Năm học: 2013 – 2014.
    Môn: Ngữ văn 6
    (Thời gian làm bài: 90 phút)

    
    

    Chủ đề
    Nhận biết
    Thông hiểu
    Vận dụng
    Tổng
    
    
    TN
    TL
    TN
    TL
    Thấp
    Cao
    
    
    Văn
    - Sông nước Cà Mau
    - Bức tranh của em gái tôi
    - Vượt thác
    - Đêm nay Bác không ngủ
    - Lượm
    - Nhận biết được văn bản, tác giả, nhân vật và nội dung của văn bản.
    - Nhớ và chép thuộc lòng một đoạn thơ đã học.


    
    
    - Cảm nhận về đặc điểm tính cách của một nhân vật trong tác phẩm văn học.

    
    
    
    Số câu:
    Số điểm
    Tỉ lệ:
    Số câu: 3
    Số điểm: 0,75
    Tỉ lệ: 7,5%
    Số câu: 1
    Số điểm: 2,5
    Tỉ lệ: 25%
    
    
    Số câu: 1
    Số điểm: 0,5
    Tỉ lệ: 5 %
    
    Số câu: 5
    Số điểm:3,275
    Tỉ lệ:37,5 %
    
    Tiếng Việt
    - Các phép tu từ.
    - Các thành phần câu.




    - Nhận biết được số lượng và kiểu so sánh.

    
    -Hiểu được tác dụng của phép so sánh trong việc miêu tả nhân vật.
    -Điền đúng chủ ngữ và vị ngữ
    -Đặt được câu có thành phần chính, thành phần phụ và phân tích được ngữ pháp của câu đó.
    
    
    
    
    Số câu:
    Số điểm
    Tỉ lệ:
    Số câu: 2
    Số điểm: 0,5
    Tỉlệ: 0,5%
    
    Số câu: 2
    Số điểm: 0,75
    Tỉlệ: 7,5%
    Số câu: 1
    Số điểm: 1,0
    Tỉ lệ: 10 %
    
    
    Số câu: 5
    Số điểm: 2,25
    Tỉ lệ: 22,5 %
    
    Tập làm văn
    Văn miêu tả
    
    
    
    
    
    - Viết được một văn bản miêu tả cảnh hoàn chỉnh theo yêu cầu cụ thể.

    
    
    Số câu:
    Số điểm
    Tỉ lệ:
    
    
    
    
    
    Số câu: 1
    Số điểm: 4,0
    Tỉ lệ: 40 %
    Số câu: 1
    Số điểm: 4,0
    Tỉ lệ: 40 %
    
    
    Tổng
    Số câu: 6
    Số điểm: 3,75
    Tỉ lệ: 37,5%
    Số câu: 3
    Số điểm: 1,75
    Tỉ lệ: 17,5%
    Số câu: 2
    Số điểm: 4,5
    Tỉ lệ: 4,5 %
    Số câu: 11
    Số điểm: 10
    Tỉ lệ: 100%
    
     PHÒNG GD&ĐT VĂN BÀN
    TRƯỜNG THCS HÒA MẠC



     ĐỀ KIỂM TRA CUỐI NĂM
    Năm học: 2013 – 2014.
    Môn: Ngữ văn 6
    (Thời gian làm bài: 90 phút)

    
    
    I. Trắc nghiệm ( 2,0 điểm )
    Câu 1: ( 1,5 điểm ) Đọc đoạn văn sau và trả lời các câu hỏi bằng cách khoanh tròn vào chữ cái của câu trả lời đúng nhất ở mỗi câu hỏi:
    “…Những động tác thả sào, rút sào rập ràng nhanh như cắt. Thuyền cố lấn lên. Dượng Hương Thư như một pho tượng đồng đúc, các bắp thịt cuồn cuộn, hai hàm răng cắn chặt, quai hàm bạnh ra, cặp mắt nảy lửa ghì trên ngọn sào giống như một hiệp sĩ của Trường Sơn oai linh hùng vĩ. Dượng Hương Thư đang vượt thác khác hẳn dượng Hương Thư ở nhà, nói năng nhỏ nhẻ, tính nết nhu mì, ai gọi cũng vâng vâng dạ dạ…” (Ngữ văn 6, tập 2)
    1. Đoạn văn trên được trích từ văn bản
    A. Sông nước Cà Mau. C. Vượt thác.
    B. Bức tranh của em gái tôi. D. Bài học đường đời đầu tiên.
    2. Tác giả của đoạn văn trên là
    A. Tạ Duy Anh. B. Thép Mới. C. Đoàn Giỏi. D. Võ Quảng.
    3. Đối tượng được tập trung miêu tả trong đoạn văn là
    A. dượng Hương Thư và chú Hai. B. dượng Hương Thư.
    C. Cảnh hai bên sông Thu Bồn. D. chú Hai.
    4. Đoạn văn trên đã sử dụng mấy phép so sánh?
    A. ba. B. bốn. C. năm. D. sáu.
    5. Các so sánh trong các câu trên thuộc kiểu
    A. so sánh ngang bằng. B. so
     
    Gửi ý kiến