Liên kết tài nguyên

Liên kết website

Thành viên trực tuyến

12 khách và 0 thành viên

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Điều tra ý kiến

    Bạn nhận thấy trang web này như thế nào?
    Rất hay
    Đẹp
    Bình thường
    Không hay
    Ý kiến khác

    Chào mừng quý thầy cô và các bạn đến với website Phan Tuấn Hải.

    Lên đầu trang Lên đầu trang

    Đề thi HK2 môn Toán 6,7,8,9 - Phòng GD Tây Sơn 2013-2014

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: PGD Tây Sơn-Bình Định
    Người gửi: Phan Tuấn Hải (trang riêng)
    Ngày gửi: 10h:00' 23-04-2016
    Dung lượng: 280.0 KB
    Số lượt tải: 51
    Số lượt thích: 0 người


    PHÒNG GD – ĐT TÂY SƠN KIỂM TRA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2013-2014
    Đề chính thức Môn : Toán lớp 7
    Thời gian làm bài: 90 phút


    I. TRẮC NGHIỆM (3 điểm)
    Chọn một chữ cái đứng trước phương án trả lời mà em chọn và ghi kết quả vào giấy làm bài theo mẫu sau:

    Câu
    1a
    1b
    1c
    1d
    2
    3
    4
    5
    6
    7
    8
    9
    
    Trả lời
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    1) Điểm thi môn Toán của một lớp được ghi lại như sau:
    7 8 8 7 9 8 8 7 8 8 6
    10 9 10 9 6 9 6 7 7 7 8
    2 6 5 8 7 6 7 7 7 7 7

    a) Số học sinh của lớp đó là:
    A. 30 B. 36 C. 33 D. 27

    b) Số bạn đạt điểm cao nhất :
    A. 12 B. 4 C. 8 D. 2

    c) Mốt của dấu hiệu :
    A. 9 B. 8 C. 7 D. 10

    d) Số trung bình cộng (làm tròn đến ba chữ số sau dấu phảy) là :
    A. 7,303 B. 7,273 C. 7,03 D. 7,606

    2) Khẳng định nào sau đây là đúng :
    A. Bậc của đơn thức 15x2y5z3 là 10
    B. Bậc của đơn thức x5yz4(-3xy2z3) là -3
    C. Hệ số của đơn thức xyz(-2x2yz2) là 1
    D. Hệ số và bậc của đơn thức x2y(-6x5y3z) lần lượt là -6 và 10

    3) Đơn thức đồng dạng với đơn thức -3x2y3 là :
    A. 0x2y3 B. 0,2(xy)2y C. 2x3y2 D. -5x3y3

    4) Biểu thức nào sau đây là đơn thức :
    A. 2x + 1 B.  C.  D. 3x + 4y

    5) Cho hai đa thức M(x) = x3 + 2x2 – 1 và N(x) = 2x2 + x + 2.
    Ta có giá trị của M(1) + N(2) bằng :
    A. 14 B. 16 C. 22 D. 24


    6) Phát biểu nào sau đây là đúng :
    A. Trong một tam giác, độ dài một cạnh bao giờ cũng nhỏ hơn hiệu và lớn hơn tổng các độ dài hai cạnh còn lại.
    B. Nếu một tam giác có hai góc bằng nhau thì tam giác đó là tam giác vuông cân.
    C. Nếu một tam giác có bình phương của một cạnh bằng tổng các bình phương của hai cạnh kia thì tam giác đó là tam giác vuông.
    D. Trong hai đường xiên kẻ từ một điểm nằm ngoài đường thẳng đến đường thẳng đó, đường xiên nào có hình chiếu lớn hơn thì nhỏ hơn.



    7) Nếu tam giác ABC có trọng tâm nằm trên đường cao xuất phát từ đỉnh B thì tam giác đó :
    A. cân tại B B. cân tại C C. cân tại A D. đều

    8) Trong một tam giác, đối diện với cạnh nhỏ nhất là :
    A. góc nhọn B. góc vuông C. góc tù D. chưa khẳng định được

    9) Hình chiếu của OC trên đường thẳng d là :
    A. CD B. BC
    C. AC D. AB


    II. TỰ LUẬN (7 điểm)

    1) (2 điểm)
    a) Tìm đa thức M biết : M + (2x2 – 3y2) = 5x2 – 3y2

    b) Cho hai đa thức: H(x) = -7x5 - 6x2 + 3x3 + 6 và G(x) = x4 – 2x3 + 6x2 + 3x – 1
    Tính H(x) + G(x).

    2) (2 điểm)
    a) Tìm nghiệm của đa thức F(x) = 
    b) Tìm m để đa thức P(x) = 2m2 x + 3 có nghiệm là x = -1

    3
     
    Gửi ý kiến