Liên kết tài nguyên

Liên kết website

Thành viên trực tuyến

3 khách và 0 thành viên

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Điều tra ý kiến

    Bạn nhận thấy trang web này như thế nào?
    Rất hay
    Đẹp
    Bình thường
    Không hay
    Ý kiến khác

    Chào mừng quý thầy cô và các bạn đến với website Phan Tuấn Hải.

    Lên đầu trang Lên đầu trang

    Đề cương ôn tập tiếng Anh 9 HKII.

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: st
    Người gửi: Phan Tuấn Hải (trang riêng)
    Ngày gửi: 17h:43' 10-04-2014
    Dung lượng: 86.5 KB
    Số lượt tải: 41
    Số lượt thích: 0 người
    1MÔN TIẾNG ANH 9
    Language Focus
    Unit 6: THE ENVIRONMENT
    I. Adjectives and Adverbs (Tính từ và Trạng Từ)
    Adjective:
    VỊ TRÍ CỦA TÍNH TỪ:
    - Tính từ đứng trước một danh từ để bổ nghĩa cho danh từ đó.
    Ex: It is a white shirt.
    - Tính từ theo sau một số động từ như:
    to be, seem, keep, look, feel, taste, sound, smell, get, become …
    Ex: She is intelligent.

    Adverb:
    CÁCH THÀNH LẬP TRẠNG TỪ CHỈ THỂ CÁCH:
    Tính từ + ly ( Trạng từ
    bad + ly ( badly
    slow + ly = slowly
    happy + ly ( happily

    Một số trường hợp ngoại lệ:
    good ( well
    early ( early
    late ( late
    hard ( hard
    fast ( fast
    Ex: He is a good student. He studies well.
    Trạng từ có chức năng bổ nghĩa cho động từ thường.
    II. ADVERB CLAUSES OF REASON: Các mệnh đề trạng ngữ chỉ lý do
    Mệnh đề trạng ngữ chỉ lý do bắt đầu bằng: Because / Since / As nói lên lý do của sự việc được thể hiện qua mệnh đề chính.
    Ex: Ba is tired because / since / as he stayed up late watching TV.
    III. ADJECTIVE + THAT CLAUSE
    Trong đó “that-clause” bổ sung nghĩa cho adjective; mang nghĩa “rằng, là, mà”.
    S + to be + Adjective + That + S + V
    
    
    Ex: That’s wonderful. I am pleased that you are working hard.
    adj. that-clause
    IV. CONDITIONAL SENTENCES TYPE 1 (Câu điều kiện loại 1)
    Nói đến một khả năng có thể xảy ra, thành hiện thực trong tương lai.
    Câu điều kiện thông thường có 2 phần:
    - Phần nêu lên điều kiện bắt đầu với IF ta gọi là mệnh đề chỉ điều kiện (If Clause). Nếu mệnh đề if viết trước thì phải có dấu phảy.
    - Phần nêu lên kết quả gọi là mệnh đề chính. (Main Clause)
    IF CLAUSE
    MAIN CLAUSE
    
    Verb in Simple Present (Hiện Tại Đơn)
    If - S – V (s/es)- O
    Verb in Simple Future (Tương lai đơn)
    S – will – V (bare infinitive) - O
    
    
    Ex: If we pollute the water, we will have no fresh water to use.
    XII. Put the verbs in brackets in the correct form (Conditional sentence Type 1):
    1. If I find it, I (give)……………….you a call.
    2. If you (like)……………, I can get you a job in this company.
    3. If he pays me tonight, I (have)……………………………..enough money for the tickets.
    4. If I (pass) …………the exam, I will go to the university next October.
    5. If I tell the police the truth, I’m sure they (believe )……………………..you.
    6. We (be)………………………able to walk across the river if the ice is thick enough.
    7. If it (be)…………………fine tomorrow, we’ll go for a walk.
    8. You can see my phone if yours (not work)…………………………………….
    9. Unless I (hear)…………..the alarm, I won’t wake up.
    10. if you put these glasses into very hot water, they (crack)……………………………………………….

    X.Combine these pairs of sentences. Use “Because/ Since/ As”.
    1. The water is highly polluted. We can not swim in this part of the river.
    ……………………………………………………………………………………………………
    2. It started to rain. We could not keep on the cleaning the beach.
    ………………………………………………………………………………………………….
    3. We want people to be aware of the problem of pollution. We have “a green week” three times a year.
    ………………………………………………………………………………………………………
    4. Mr. Minh is admired. He dedicates all his life to protecting the environment.
    ………………………………………………………………………………………………………..
    5. The area around the beach is full of trash. No one wants to go swimming or sunbathing there.
    ………………………………………………………………………………………………………
    6 . I have a broken leg. I fell over while I was playing basket ball. .…………………………………………………………………………………………………..
    7. Hoa wants to go home. Hoa feels sick. .……………………………………………………………………………………………………..
    8. I broke the cup. I was careless. .…………………………………………………………………………………………………..
    9. Ba is tired. Ba stayed up late watching TV. .…………………………………………………………………………………………………
    10. I am hungry. I haven’t eaten all day. .………………………………………………………………………………………………:IX.Combine each pair of sentences into one(adj +that clauses).
    No one stopped those people cutting down the trees. I was surprised.
    …………………………………………………………………………………………………………..
    The oil will pollute the sea. People are worried.
    ……………………………………………………………………………………………………………
    My team has won the first award of the competition. I am proud.
    …………………………………………………………………………………………………………….
    They can help us to clean the beach. They are certain.
    ………………………………………………………………………………………………………………
    People can recover very quickly. I
     
    Gửi ý kiến