Liên kết tài nguyên

Liên kết website

Thành viên trực tuyến

3 khách và 0 thành viên

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Điều tra ý kiến

    Bạn nhận thấy trang web này như thế nào?
    Rất hay
    Đẹp
    Bình thường
    Không hay
    Ý kiến khác

    Chào mừng quý thầy cô và các bạn đến với website Phan Tuấn Hải.

    Lên đầu trang Lên đầu trang

    Đề cương ôn tập tiếng Anh 8 HKII.

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: st
    Người gửi: Phan Tuấn Hải (trang riêng)
    Ngày gửi: 17h:42' 10-04-2014
    Dung lượng: 166.5 KB
    Số lượt tải: 34
    Số lượt thích: 0 người
    ÔN TẬP THI HKII – TIẾNG ANH LỚP 8

    I. The uses of tenses : (cách sử dụng thì)
    Câu khẳng định:

    THÌ
    CÔNG THỨC
    TRẠNG TỪ
    
    1. Simple Present

    -I, We, You, They + Vo
    -He, She, It + Vs / es
    ( Be -> Am/ Is/ Are )
    Always, usually, often, sometimes, seldom, rarely,
    every (day, week, year, …)
    
    2. Simple Past

    -S + Ved / 2

    Yesterday, ago, in (1990),
    last (night, week, year,…)
    
    3. Simple Future

    -I, We + Shall + Vo
    -S + Will
    Tomorrow, next (week, year,…), in(2010), …
    
    4. Present Continuous

    -I + Am
    -He, She, It + Is + V-ing
    -We, You, They + Are
    Now, rightnow, at the moment, while + th/ gian ở hiện tại,
    At present, Look !, Listen !
    
    5. Past Continuous

    -I, He, She, It + Was
    -We, You, They + Were
    At (10 a.m yesterday),
    While + th/ gian ở quá khứ
    
    6. Present Perfect
    -I, We, You, They + Have
    -He, She, It + Has
    Since, for(+th/ gian), just, yet, already, ever, never, recently,…

    
    7. Past Perfect

    
    -S + Had + Ved/ 3
    Before, by the time ,
    After, …
    
    
    Câu phủ định và câu nghi vấn:

    THÌ
    CÂU PHỦ ĐỊNH
    CÂU NGHI VẤN
    
    1. Simple Present
    S + Do + Not + Vo
    + Does
    Do + S + Vo … ?
    Does (V:động từ thường)
    
    2. Simple Past
    S + Did + Not + Vo

    Did + S + Vo … ?
    (V:động từ thường)
    
    3. Simple Future
    S + Will + Not + Vo
    Shall
    Will + S + Vo … ?
    Shall
    
    4. Present Cont.
    S + Am + Not + V-ing
    Is/ Are
    Am + S + V-ing … ?
    Is/ Are
    
    5. Past Cont.
    S + Was + Not + V-ing
    Were
    Was + S + V-ing ... ?
    Were
    
    6. Present Perfect
    S + Have + Not + Ved/ 3
    Has
    Have + S + Ved/ 3 … ?
    Has
    
    7. Past Perfect
    S + Had + Not + Ved/ 3
    Had + S + Ved/ 3 … ?

    
    Thì hiện tại đơn : +Ves khi động từ tận cùng là S, Sh, Ch, X, O, Z
    Ex: He watches T.V every night.

    II. Passive Voice: (Thể bị động)
    General Formation :(Công thức tổng quát)

    Active:
    ( Ved/ 3 = Past participle )
    Passive: ( Be: chia cùng thì với động từ chính V
    của câu chủ động )

    Công thức thể bị động của các thì:

    Tên thì
    Passive voice
    
    1. Hiện tại đơn
    S + Am/ Is/ Are + Ved/ 3 + By O

    
    2. Quá khứ đơn
    S + Was/ Were + Ved/ 3 + By O

    
    3. Modals
    ( will/ shall/ can/ may/ must/ would/ should/ could/ might …)
    S + Will + Be + Ved/ 3 + By O
    Shall
    Can …
    
    4. Hiện tại tiếp diễn
    S + Am/ Is/ Are + Being + Ved/ 3 + By O

    
    5. Quá khứ tiếp diễn
    S + Was/ Were + Being + Ved/ 3 + By O

    
    6. Hiện tại hoàn thành
    S + Has/ Have + Been + Ved/ 3 + By O

    
    III. Comparison: ( So sánh )
    So sánh bằng:
    Ex: - He is as tall as his friend.
    - John drives as carefully as Tom.

    So sánh hơn:

    Ex: - He is taller than his friend.
    John drives more carefully than Tom


    So sánh nhất:


    Ex : - This is the longest river in the world.
     
    Gửi ý kiến