Liên kết tài nguyên

Liên kết website

Thành viên trực tuyến

3 khách và 0 thành viên

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Điều tra ý kiến

    Bạn nhận thấy trang web này như thế nào?
    Rất hay
    Đẹp
    Bình thường
    Không hay
    Ý kiến khác

    Chào mừng quý thầy cô và các bạn đến với website Phan Tuấn Hải.

    Lên đầu trang Lên đầu trang

    Đề cương ôn tập tiếng Anh 6 HKII.

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: st
    Người gửi: Phan Tuấn Hải (trang riêng)
    Ngày gửi: 17h:42' 10-04-2014
    Dung lượng: 61.5 KB
    Số lượt tải: 27
    Số lượt thích: 0 người
    THE SECOND TERM DRAFT FOR ENGLISH 6
    SCHOOL – YEAR: 2008 - 2009

    I. TENSES : (Các thì)
    1. Present Simple Tense: (Thì hiện tại đơn) : diễn tả hành động xảy ra hàng ngày (lặp đi lặp lại) hoặc một sự thật hiển nhiên.
    @ Chú ý : nếu trong câu có trạng từ “Always”, “Usually”, “Often”, “Sometimes”, “Never”, “Every + (day, week, night, month, year, ………)” ta sử dụng thì Hiện Tại Đơn.

    A. Affirmative (Khẳng định)
    a) I / We / You / They / S(số nhiều) + V(B.I : n/m)
    b) He / She / It / S(số ít)+ Vs / Ves (thêm “es” nếu động từ tận cùng là “X, O, Ch, Sh, Z, S”)
    Ex: Lan brushes her teeth every night. (brush)
    B. Negative (Phủ định)
    a) I / We / You / They / S(số nhiều) + don’t + V(B.I)
    b) He / She / It / S(số ít) + doesn’t + V(B.I)
    C. Interrogative (Nghi vấn)
    a) Do + I / We / You / They / S(số nhiều) + V(B.I) ?
    => Yes, I / We / You / They / S(số nhiều) + do.
    => No, I / We / You / They / S(số nhiều) + don’t.
    b) Does + He / She / It / S(số ít) + V(B.I) ?
    => Yes, He / She / It / S(số ít) + does.
    => No, He / She / It / S(số ít) + doesn’t.
    Ex: She goes to school by bus every day.
    => Does she go to school by bus every day ?

    2. Present Progressive Tense: (Thì Hiện Tại Tiếp Diễn) : diễn tả hành động đang xảy ra tại thời điểm hiện tại.
    @ Chú ý : nếu trong câu có trạng từ “Now = at the moment : bây giờ”, ta sử dụng thì Hiện Tại Tiếp Diễn.
    A. Affirmative (Khẳng định)
    a) I + am + V – ing .
    b) We / You / They / S(số nhiều) + are + V – ing .
    c) He / She / It / S(số ít) + is + V – ing .
    Ex: Now, we are listening to music. (listen)
    B. Negative (Phủ định)
    a) I + am not + V – ing .
    b) We / You / They / S(số nhiều) + aren’t + V – ing .
    c) He / She / It / S(số ít) + isn’t + V – ing .
    Ex: Now, we aren’t listening to music. (listen)
    C, Interrogative (Nghi vấn)
    a) Are + We / You / They / S(số nhiều)+ V – ing ?
    => Yes, We / I / They / S(số nhiều) + are.
    => No, We / I / They / S(số nhiều) + aren’t.
    b) Is + He / She / It / S(số ít) + V – ing ?
    => Yes, He / She / It / S(số ít) + is.
    => No, He / She / It / S(số ít) + isn’t.
    3. Close Future Tense: (Thì Tương Lai Gần) : diễn tả một dự định.
    @ Chú ý : nếu trong câu có trạng từ “tonight”, “tomorrow”, ta sử dụng thì.Tương Lai Gần
    A. Affirmative (Khẳng định)
    a) I + am + going to + V n/m.
    b) We / You / They / S(số nhiều) + are + going to + V n/m.
    c) He / She / It / S(số ít) + is + going to + V n/m.
    Ex: We are going to play soccer tomorrow. (play)
    B. Negative (Phủ định)
    a) I + am not + going to + V n/m.
    b) We / You / They / S(số nhiều) + aren’t + going to + V n/m.
    c) He / She / It / S(số ít) + isn’t +
     
    Gửi ý kiến