Liên kết tài nguyên

Liên kết website

Thành viên trực tuyến

5 khách và 0 thành viên

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Điều tra ý kiến

    Bạn nhận thấy trang web này như thế nào?
    Rất hay
    Đẹp
    Bình thường
    Không hay
    Ý kiến khác

    Chào mừng quý thầy cô và các bạn đến với website Phan Tuấn Hải.

    Lên đầu trang Lên đầu trang

    De cuong on tap hoc ky 1 Hoa hoc 9.

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: st
    Người gửi: Phan Tuấn Hải (trang riêng)
    Ngày gửi: 21h:18' 13-12-2012
    Dung lượng: 53.0 KB
    Số lượt tải: 142
    Số lượt thích: 1 người (Nguyễn Gia Lộc)
    KIẾN THỨC CẦN NHỚ

    I. CÁC LOẠI HỢP CHẤT VÔ CƠ

    OXIT BAZƠ OXIT AXIT
    +Axxit +Bazơ
    +Oxit axit +Oxit bazơ

    +H2O t0 MUỐI +H2O
    +Bazơ +Axit
    +Axit +Kim loại
    BAZƠ +Oxit axit +Bazơ AXIT
    +Muối +Oxit bazơ
    +Muối
    Tính chất hóa học của Muối còn có thêm:
    Dd muối + dd muối ( 2 muối mới
    Dd muối + kim loại ( muối mới + kim loại mới
    Một số muối  các chất khác
    Viết phương trình hóa học minh họa.
    II. KIM LOẠI
    1. DÃY HOẠT ĐỘNG HÓA HỌC
    K Na // Mg Al Zn Fe Pb // (H) Cu Ag
    2. TÍNH CHẤT HÓA HỌC

    +H2O
    +dd Axit (HCl, H2SO4 loãng)

    +dd Muối của kim loại đứng sau

    + nhiều phi kim Cl2, O2 ...
    Viết phương trình hóa học minh họa.
    III. MỐI QUAN HỆ GIỮA CÁC CHẤT
    1. KIM LOẠI ( HỢP CHẤT
    Ví dụ:
    a) Kim loại ( muối 1 ( muối 2 ( muối 3
    Al ( Al2(SO4)3 ( AlCl3 ( Al(NO3)3
    b) Kim loại ( oxit bazơ ( muối 1 ( bazơ ( muối 2
    Cu ( CuO ( CuCl2 ( Cu(OH)2 ( CuSO4
    c) Kim loại ( oxit bazơ ( bazơ ( muối
    Na ( Na2O ( NaOH ( NaCl
    2. HỢP CHẤT ( KIM LOẠI
    Ví dụ:
    a) Bazơ ( muối ( Kim loại
    Fe(OH)2 ( FeSO4 ( Fe
    b) Muối ( bazơ (Oxit bazơ ( Kim loại
    CuCl2 ( Cu(OH)2 ( CuO ( Cu
    Viết phương trình hóa học minh họa.
    CÂU HỎI VÀ BÀI TẬP Ô N THI HỌC KỲ I
    HÓA HỌC 9
    Năm học 2008 – 2009
    A. BÀI TẬP ĐỊNH TÍNH
    Câu 1: Viết phương trình hóa học thực hiện dãy biến hóa sau, ghi điều kiện nếu có:
    a/ FeCl2 → Fe(OH)2 → FeSO4
    Fe Fe
    FeCl3 → Fe(OH)3 → Fe2O3
    b/ Al2O3 → Al → Al2(SO4)3 → AlCl3 → Al(NO3)3 → Al → NaAlO2
    c/ S → SO2 → SO3 → H2SO4 → CuSO4 → Cu
    Câu 2: Có các chất sau, dựa vào mối quan hệ giữa các chất vô cơ lập các dãy biến hóa có thể thực hiện được.
    a/ Cu , Cu(OH)2 , CuO, CuSO4
    b/ Al, AlCl3, Al(OH)3, Al2O3
    Viết phương trình hoá học của phản ứng.
    Câu 3: Nhận biết các chất sau để riêng biệt bằng phương pháp hóa học:
    a/ dd: H2SO4, HCl, NaNO3, NaCl
    b/ chất rắn: Na2O, MgO, P2O5, Al2O3
    c/ dd: NaOH, H2SO4, BaCl2, NaCl
    d/ bột: Al, Fe, Mg, Ag
    Câu 4: Nêu hiện tượng quan sát được và giải thích hiện tượng:
    a/ Cho đinh sắt vào dung dịch CuSO4
    b/ Cho lá đồng vào dung dịch AgNO3
    c/ Cho bột nhôm, bột sắt lần lượt vào các ống nghiệm chứa dung dịch HCl
    d/ Cho bột nhôm, bột sắt lần lượt vào các ống nghiệm chứa dung dịch NaOH
    Câu 5: Bổ túc các phương trình hoá học sau:
    1) Mg + ... ( MgCl2 + ..........
    2) ... + NaOH ( Na2CO3 + ……..
    3) CuSO4 + ... ( Cu(OH)2( + ..........
    4) NaCl + ... ( AgCl( + ....
    5) Fe + ... ( FeSO4 + Cu(
    6) ZnSO4 + ... ( BaSO4( + ..........
    7) K2CO3 + ... ( KCl + ... + ...
    8) Cu + ... ( CuSO4 + ... + H2O
    9
     
    Gửi ý kiến