Đáp án Đề thi HSG tiếng Anh lớp 9 tỉnh Bình Phước năm
2010..

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: st
Người gửi: Phan Tuấn Hải (trang riêng)
Ngày gửi: 10h:57' 14-06-2011
Dung lượng: 32.5 KB
Số lượt tải: 5
Nguồn: st
Người gửi: Phan Tuấn Hải (trang riêng)
Ngày gửi: 10h:57' 14-06-2011
Dung lượng: 32.5 KB
Số lượt tải: 5
Số lượt thích:
0 người
UBND TỈNH BÌNH PHƯỚC KỲ THI CHỌN HSG LỚP 9 – NĂM HỌC: 2009-2010
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM
Từ câu 1 đến câu 90 mỗi câu đúng = 0.2 điểm Tổng điểm: 18 điểm
Từ câu 91 đến câu 95, mỗi câu đúng = 0.4 điểm Tổng điểm: 02 điểm
-------------------------
Tổng cộng : 20 điểm
( Giám khảo lưu ý: Không làm tròn số lẻ của tổng điểm)
Phần I, II, III: Chọ đáp án thích hợp.
1.A. 2. D 3. C 4. B 5. A 6. B 7. B 8. D 9. C 10. C 11. D 12. B 13. A 14. C 15. B
16. A 17. D 18. C 19. C 20. A 21. B 22. A 23. D 24. C 25. B 26. D 27. C 28. A 29. C 30. B
31. A 32. B 33. D 34. A 35. B 36. A 37. C 38. B 39. D 40. D 41. B 42. C 43. A 44. B 45. D
46. A 47. C 48. B 49. C 50. D
Phần IV. Chia dạng đúng của động từ trong ngoặc:
51. were 52. would recover 53. had not been 54. were having 55. Did you first come
56. is 57. will she arrive 58. have you been working 59. to lock 60. seeing
Phần V: Trong mỗi câu sau đều có một lỗi sai. Hãy gạch chân lỗi sai và viết phần sửa lại vào bên phải.
61. Because they played very bad, our team lost the the simi-final match. badly
62. The monkey who escaped from the circus has already been caught which
63. The apartment which they wanted to rent it has twi bedroom 0
64. Most people who lives in Montreal, Canada speak French live
65. I can not speak English perfectly, but if I can I’d apply for that job. could
66. I have got two elder brothers. Neither Jame or David plays tennis. nor
67. After said goodbye to my parents, I went to school with my close friends saying
68. If I am in your position, I’d think about it differently were
69. We haven’t visited our grandparents when they moved to their new house. since
70. Ancient people thought that the earth is square but actually it is round was
Phần VI: Tìm dạng thích hợp của những từ cho sẵn để điền vào chỗ trống tương ứng.
71. beginners 72. childhood 73. unhealthy 74. uncomfortable 75. enjoyably
Phần VII: Đọc mẩu quảng cáo sau đây và làm theo yêu cầu
76. T 77. F 78. T 79. F 80. N
Phần VIII: Đọc kỹ đoạn văn và điền từ cho sẵn vào chỗ trống thích hợp
81. doing 82. scientific 83. writers 84. universities 85. adults
86. computers 87. working 88. have 89. sound 90. angry
Phần IX: Hãy dùng từ gợi ý để viết lại mỗi câu sau sao cho nghĩa của câu không thay đổi.
91. How long have you learnt English?
92. The sister asked Tom if he was hungry
93. The little girl has put a lot of effort in the work
94. You must not smoke in public/ you must stop smoking in public
95. The work was so hard that he asked his friends for some help.
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM
Từ câu 1 đến câu 90 mỗi câu đúng = 0.2 điểm Tổng điểm: 18 điểm
Từ câu 91 đến câu 95, mỗi câu đúng = 0.4 điểm Tổng điểm: 02 điểm
-------------------------
Tổng cộng : 20 điểm
( Giám khảo lưu ý: Không làm tròn số lẻ của tổng điểm)
Phần I, II, III: Chọ đáp án thích hợp.
1.A. 2. D 3. C 4. B 5. A 6. B 7. B 8. D 9. C 10. C 11. D 12. B 13. A 14. C 15. B
16. A 17. D 18. C 19. C 20. A 21. B 22. A 23. D 24. C 25. B 26. D 27. C 28. A 29. C 30. B
31. A 32. B 33. D 34. A 35. B 36. A 37. C 38. B 39. D 40. D 41. B 42. C 43. A 44. B 45. D
46. A 47. C 48. B 49. C 50. D
Phần IV. Chia dạng đúng của động từ trong ngoặc:
51. were 52. would recover 53. had not been 54. were having 55. Did you first come
56. is 57. will she arrive 58. have you been working 59. to lock 60. seeing
Phần V: Trong mỗi câu sau đều có một lỗi sai. Hãy gạch chân lỗi sai và viết phần sửa lại vào bên phải.
61. Because they played very bad, our team lost the the simi-final match. badly
62. The monkey who escaped from the circus has already been caught which
63. The apartment which they wanted to rent it has twi bedroom 0
64. Most people who lives in Montreal, Canada speak French live
65. I can not speak English perfectly, but if I can I’d apply for that job. could
66. I have got two elder brothers. Neither Jame or David plays tennis. nor
67. After said goodbye to my parents, I went to school with my close friends saying
68. If I am in your position, I’d think about it differently were
69. We haven’t visited our grandparents when they moved to their new house. since
70. Ancient people thought that the earth is square but actually it is round was
Phần VI: Tìm dạng thích hợp của những từ cho sẵn để điền vào chỗ trống tương ứng.
71. beginners 72. childhood 73. unhealthy 74. uncomfortable 75. enjoyably
Phần VII: Đọc mẩu quảng cáo sau đây và làm theo yêu cầu
76. T 77. F 78. T 79. F 80. N
Phần VIII: Đọc kỹ đoạn văn và điền từ cho sẵn vào chỗ trống thích hợp
81. doing 82. scientific 83. writers 84. universities 85. adults
86. computers 87. working 88. have 89. sound 90. angry
Phần IX: Hãy dùng từ gợi ý để viết lại mỗi câu sau sao cho nghĩa của câu không thay đổi.
91. How long have you learnt English?
92. The sister asked Tom if he was hungry
93. The little girl has put a lot of effort in the work
94. You must not smoke in public/ you must stop smoking in public
95. The work was so hard that he asked his friends for some help.
 















Các ý kiến mới nhất