Liên kết tài nguyên

Liên kết website

Thành viên trực tuyến

5 khách và 0 thành viên

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Điều tra ý kiến

    Bạn nhận thấy trang web này như thế nào?
    Rất hay
    Đẹp
    Bình thường
    Không hay
    Ý kiến khác

    Chào mừng quý thầy cô và các bạn đến với website Phan Tuấn Hải.

    Lên đầu trang Lên đầu trang

    Đáp án Đề thi HSG tiếng Anh lớp 9 tỉnh Bình Phước năm 2008.

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: st
    Người gửi: Phan Tuấn Hải (trang riêng)
    Ngày gửi: 10h:55' 14-06-2011
    Dung lượng: 46.0 KB
    Số lượt tải: 33
    Số lượt thích: 0 người
    UBND TỈNH BÌNH PHƯỚC KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI VÒNG TỈNH
    SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO LỚP 9 NĂM HỌC 2008-2009
    Môn: Tiếng Anh

    ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ THI CHÍNH THỨC

    (Thang điểm 100, quy đổi thành 10)

    Phần I ,Phần II and Phần III: Chọn phương án thích hợp. Mỗi câu đúng = 0,7 điểm (TC: 35 điểm)

    1. A 2. B 3. C 4. B 5. C 6. D 7. B 8. A 9. B 10. A 11. D 12. A 13. B 14. D
    15. B 16. A 17. B 18. B 19. C 20. A 21. B 22. A 23. C 24. C 25. A 26. C 27. C 28. C
    29. C 30. B 31. D 32. B 33. D 34. C 35. C 36. C 37. B 38. D 39. A 40. B 41. C 42. B
    43. B 44. D 45. B 46. A 47. C 48. B 49. C 50. B

    Phần IV: Chia dạng đúng của động từ trong ngoặc: (Mỗi câu đúng =0,75 điểm, TC: 7,5 điểm)
    51. will be given 52. have read 53. was elected
    54. has not been cleaned 55. had gone 56. were written 57. will be chosen 58. should be 59. should not have gone 60. have walked
    Phần V: Trong mỗi câu sau đều có một lỗi sai. Hãy gạch chân lỗi sai và viết phần sửa lại vào bên phải.
    (Mỗi câu đúng = 1,0 điểm, TC: 10 điểm. Nếu chỉ gạch được phần lỗi sai thì mỗi câu = 0,5 điểm )
    61. Martar along with her cousins from New York are planning to attend the festival. ____is_____
    62. Since they had spent too many time considering the contract, the students lost
    the opportunity to lease the apartment. ____much____
    63. We reached the nearest village after walk for five hours. walking/having walked
    64. Jane looked sadly and worried this morning. I wonder what happened to her. ____sad_____
    65. The kitchen is not very big but there’s a lot of cupboards. __ there are__
    66. Your brother hardly goes to work by bus, doesn’t he? ____does_____
    67. In case it may rain hard this afternoon, you should take the rain coat with you. ____rains_____
    68. He told me that his father had gone to Nha Trang by a comfortable coach the day before. ____in_____
    69. She thinks disobeying parents and teachers are not good. ____is_____
    70. Students who study abroad often have to confront cultural shock and homesick. homesickness
    Phần VI: Tìm dạng thích hợp của những từ cho sẵn để điền vào chỗ trống tương ứng.
    (Mỗi câu đúng = 1,0 điểm, TC: 10 điểm)
    71. FREEDOM 72. SLAVERY 73. PROUD 74. NATIONAL
    75. CULTURAL 76. PUBLIC 77. DIFICULT 78. SOLVE
    79. HAVING 80. SUCCESSFUL
    Phần VII: Điền vào mỗi chỗ trống trong đoạn văn sau bằng một từ thích hợp:
    (Mỗi câu đúng = 1,5 điểm, TC: 15 điểm)
    81. as 82. as/because/since 83. from 84. provide 85. that/which
    86. number 87. are 88. or 89. stop 90. be
    Phần VIII: Đọc kỹ đoạn văn sau và trả lời câu hỏi cuối đoạn (A, B, C hoặc D):
    (Mỗi câu đúng = 1,5 điểm, TC: 7,5 điểm)
    91. C 92. B 93. B 94. A 95. C
    Phần IX: Hãy dùng từ gợi ý để viết lại mỗi câu sau sao cho nghĩa của câu không thay đổi.
    ( Mỗi câu đúng =1,5 điểm, TC: 15 điểm. Nếu sai một lỗi trừ 0,5 điểm. Có thể chấm linh hoạt, nếu khác đáp án mà giữ nguyên nghĩa thì
     
    Gửi ý kiến