Đáp án Đề thi HSG tiếng Anh lớp 9 tỉnh Bình Phước năm
2008.

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: st
Người gửi: Phan Tuấn Hải (trang riêng)
Ngày gửi: 10h:55' 14-06-2011
Dung lượng: 46.0 KB
Số lượt tải: 33
Nguồn: st
Người gửi: Phan Tuấn Hải (trang riêng)
Ngày gửi: 10h:55' 14-06-2011
Dung lượng: 46.0 KB
Số lượt tải: 33
Số lượt thích:
0 người
UBND TỈNH BÌNH PHƯỚC KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI VÒNG TỈNH
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO LỚP 9 NĂM HỌC 2008-2009
Môn: Tiếng Anh
ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ THI CHÍNH THỨC
(Thang điểm 100, quy đổi thành 10)
Phần I ,Phần II and Phần III: Chọn phương án thích hợp. Mỗi câu đúng = 0,7 điểm (TC: 35 điểm)
1. A 2. B 3. C 4. B 5. C 6. D 7. B 8. A 9. B 10. A 11. D 12. A 13. B 14. D
15. B 16. A 17. B 18. B 19. C 20. A 21. B 22. A 23. C 24. C 25. A 26. C 27. C 28. C
29. C 30. B 31. D 32. B 33. D 34. C 35. C 36. C 37. B 38. D 39. A 40. B 41. C 42. B
43. B 44. D 45. B 46. A 47. C 48. B 49. C 50. B
Phần IV: Chia dạng đúng của động từ trong ngoặc: (Mỗi câu đúng =0,75 điểm, TC: 7,5 điểm)
51. will be given 52. have read 53. was elected
54. has not been cleaned 55. had gone 56. were written 57. will be chosen 58. should be 59. should not have gone 60. have walked
Phần V: Trong mỗi câu sau đều có một lỗi sai. Hãy gạch chân lỗi sai và viết phần sửa lại vào bên phải.
(Mỗi câu đúng = 1,0 điểm, TC: 10 điểm. Nếu chỉ gạch được phần lỗi sai thì mỗi câu = 0,5 điểm )
61. Martar along with her cousins from New York are planning to attend the festival. ____is_____
62. Since they had spent too many time considering the contract, the students lost
the opportunity to lease the apartment. ____much____
63. We reached the nearest village after walk for five hours. walking/having walked
64. Jane looked sadly and worried this morning. I wonder what happened to her. ____sad_____
65. The kitchen is not very big but there’s a lot of cupboards. __ there are__
66. Your brother hardly goes to work by bus, doesn’t he? ____does_____
67. In case it may rain hard this afternoon, you should take the rain coat with you. ____rains_____
68. He told me that his father had gone to Nha Trang by a comfortable coach the day before. ____in_____
69. She thinks disobeying parents and teachers are not good. ____is_____
70. Students who study abroad often have to confront cultural shock and homesick. homesickness
Phần VI: Tìm dạng thích hợp của những từ cho sẵn để điền vào chỗ trống tương ứng.
(Mỗi câu đúng = 1,0 điểm, TC: 10 điểm)
71. FREEDOM 72. SLAVERY 73. PROUD 74. NATIONAL
75. CULTURAL 76. PUBLIC 77. DIFICULT 78. SOLVE
79. HAVING 80. SUCCESSFUL
Phần VII: Điền vào mỗi chỗ trống trong đoạn văn sau bằng một từ thích hợp:
(Mỗi câu đúng = 1,5 điểm, TC: 15 điểm)
81. as 82. as/because/since 83. from 84. provide 85. that/which
86. number 87. are 88. or 89. stop 90. be
Phần VIII: Đọc kỹ đoạn văn sau và trả lời câu hỏi cuối đoạn (A, B, C hoặc D):
(Mỗi câu đúng = 1,5 điểm, TC: 7,5 điểm)
91. C 92. B 93. B 94. A 95. C
Phần IX: Hãy dùng từ gợi ý để viết lại mỗi câu sau sao cho nghĩa của câu không thay đổi.
( Mỗi câu đúng =1,5 điểm, TC: 15 điểm. Nếu sai một lỗi trừ 0,5 điểm. Có thể chấm linh hoạt, nếu khác đáp án mà giữ nguyên nghĩa thì
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO LỚP 9 NĂM HỌC 2008-2009
Môn: Tiếng Anh
ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ THI CHÍNH THỨC
(Thang điểm 100, quy đổi thành 10)
Phần I ,Phần II and Phần III: Chọn phương án thích hợp. Mỗi câu đúng = 0,7 điểm (TC: 35 điểm)
1. A 2. B 3. C 4. B 5. C 6. D 7. B 8. A 9. B 10. A 11. D 12. A 13. B 14. D
15. B 16. A 17. B 18. B 19. C 20. A 21. B 22. A 23. C 24. C 25. A 26. C 27. C 28. C
29. C 30. B 31. D 32. B 33. D 34. C 35. C 36. C 37. B 38. D 39. A 40. B 41. C 42. B
43. B 44. D 45. B 46. A 47. C 48. B 49. C 50. B
Phần IV: Chia dạng đúng của động từ trong ngoặc: (Mỗi câu đúng =0,75 điểm, TC: 7,5 điểm)
51. will be given 52. have read 53. was elected
54. has not been cleaned 55. had gone 56. were written 57. will be chosen 58. should be 59. should not have gone 60. have walked
Phần V: Trong mỗi câu sau đều có một lỗi sai. Hãy gạch chân lỗi sai và viết phần sửa lại vào bên phải.
(Mỗi câu đúng = 1,0 điểm, TC: 10 điểm. Nếu chỉ gạch được phần lỗi sai thì mỗi câu = 0,5 điểm )
61. Martar along with her cousins from New York are planning to attend the festival. ____is_____
62. Since they had spent too many time considering the contract, the students lost
the opportunity to lease the apartment. ____much____
63. We reached the nearest village after walk for five hours. walking/having walked
64. Jane looked sadly and worried this morning. I wonder what happened to her. ____sad_____
65. The kitchen is not very big but there’s a lot of cupboards. __ there are__
66. Your brother hardly goes to work by bus, doesn’t he? ____does_____
67. In case it may rain hard this afternoon, you should take the rain coat with you. ____rains_____
68. He told me that his father had gone to Nha Trang by a comfortable coach the day before. ____in_____
69. She thinks disobeying parents and teachers are not good. ____is_____
70. Students who study abroad often have to confront cultural shock and homesick. homesickness
Phần VI: Tìm dạng thích hợp của những từ cho sẵn để điền vào chỗ trống tương ứng.
(Mỗi câu đúng = 1,0 điểm, TC: 10 điểm)
71. FREEDOM 72. SLAVERY 73. PROUD 74. NATIONAL
75. CULTURAL 76. PUBLIC 77. DIFICULT 78. SOLVE
79. HAVING 80. SUCCESSFUL
Phần VII: Điền vào mỗi chỗ trống trong đoạn văn sau bằng một từ thích hợp:
(Mỗi câu đúng = 1,5 điểm, TC: 15 điểm)
81. as 82. as/because/since 83. from 84. provide 85. that/which
86. number 87. are 88. or 89. stop 90. be
Phần VIII: Đọc kỹ đoạn văn sau và trả lời câu hỏi cuối đoạn (A, B, C hoặc D):
(Mỗi câu đúng = 1,5 điểm, TC: 7,5 điểm)
91. C 92. B 93. B 94. A 95. C
Phần IX: Hãy dùng từ gợi ý để viết lại mỗi câu sau sao cho nghĩa của câu không thay đổi.
( Mỗi câu đúng =1,5 điểm, TC: 15 điểm. Nếu sai một lỗi trừ 0,5 điểm. Có thể chấm linh hoạt, nếu khác đáp án mà giữ nguyên nghĩa thì
 















Các ý kiến mới nhất