Danh muc thiet bi toi thieu mon Sinh hoc-THCS

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: BGD-ĐT
Người gửi: Phan Tuấn Hải (trang riêng)
Ngày gửi: 15h:53' 09-10-2009
Dung lượng: 34.7 KB
Số lượt tải: 3
Nguồn: BGD-ĐT
Người gửi: Phan Tuấn Hải (trang riêng)
Ngày gửi: 15h:53' 09-10-2009
Dung lượng: 34.7 KB
Số lượt tải: 3
Số lượt thích:
0 người
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
DANH MỤC
Thiết bị dạy học tối thiểu cấp Trung học cơ sở - môn Sinh học
(Kèm theo Thông tư số /2009/TT-BGDĐT ngày /8/2009 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo)
Số
TT
Mã thiết bị
Tên thiết bị
Mô tả chi tiết
Dùng
cho lớp
Ghi chú
I. TRANH ẢNH (Có thể thay thế tranh bằng đĩa CD, tiêu bản, phim hoặc mô hình )
1
Bộ tranh lớp 6
6
1.1
CSSH1001
Đặc điểm chung của thực vật.
Kích thước (790x540)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.
1.2
CSSH1002
Một số cây có hoa, cây không có hoa.
Kích thước (790x540)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.
1.3
CSSH1003
Cấu tạo tế bào thực vật.
Kích thước (790x540)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.
1.4
CSSH1004
Các lọai rễ, các miền của rễ và cấu tạo miền hút của rễ.
Kích thước (790x540)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.
1.5
CSSH1005
Thí nghiệm về nhu cầu muối khoáng của cây.
Kích thước (790x540)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.
1.6
CSSH1006
Một số lọai rễ biến dạng.
Kích thước (790x540)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.
1.7
CSSH1007
Hình dạng ngoài của thân và các loại thân cây.
Kích thước (790x540)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.
1.8
CSSH1008
Các loại thân biến dạng.
Kích thước (790x540)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.
1.9
CSSH1009
Cấu tạo trong của thân cây và sự vận chuyển các chất trong thân.
Kích thước (790x540)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.
1.10
CSSH1010
Đặc điểm bên ngoài của lá
Kích thước (790x540)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.
1.11
CSSH1011
Cấu tạo trong của phiến lá
Kích thước (790x540)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.
1.12
CSSH1012
Một số lọai lá biến dạng
Kích thước (790x540)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.
1.13
CSSH1013
Sinh sản dinh dưỡng tự nhiên và sinh sản dinh dưỡng do con người
Kích thước (790x540)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.
1.14
CSSH1014
Cấu tạo hoa – Cách xắp xếp hoa trên cây
Kích thước (790x540)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.
1.15
CSSH1015
Thụ phấn, thụ tinh
Kích thước (790x540)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.
1.16
CSSH1016
Các loại quả
Kích thước (790x540)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.
1.17
CSSH1017
Các bộ phận của hạt và các cách phát tán quả, hạt
Kích thước (790x540)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.
1.18
CSSH1018
Tảo và một số tảo thường gặp
Kích thước (790x540)mm dung
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
DANH MỤC
Thiết bị dạy học tối thiểu cấp Trung học cơ sở - môn Sinh học
(Kèm theo Thông tư số /2009/TT-BGDĐT ngày /8/2009 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo)
Số
TT
Mã thiết bị
Tên thiết bị
Mô tả chi tiết
Dùng
cho lớp
Ghi chú
I. TRANH ẢNH (Có thể thay thế tranh bằng đĩa CD, tiêu bản, phim hoặc mô hình )
1
Bộ tranh lớp 6
6
1.1
CSSH1001
Đặc điểm chung của thực vật.
Kích thước (790x540)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.
1.2
CSSH1002
Một số cây có hoa, cây không có hoa.
Kích thước (790x540)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.
1.3
CSSH1003
Cấu tạo tế bào thực vật.
Kích thước (790x540)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.
1.4
CSSH1004
Các lọai rễ, các miền của rễ và cấu tạo miền hút của rễ.
Kích thước (790x540)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.
1.5
CSSH1005
Thí nghiệm về nhu cầu muối khoáng của cây.
Kích thước (790x540)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.
1.6
CSSH1006
Một số lọai rễ biến dạng.
Kích thước (790x540)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.
1.7
CSSH1007
Hình dạng ngoài của thân và các loại thân cây.
Kích thước (790x540)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.
1.8
CSSH1008
Các loại thân biến dạng.
Kích thước (790x540)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.
1.9
CSSH1009
Cấu tạo trong của thân cây và sự vận chuyển các chất trong thân.
Kích thước (790x540)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.
1.10
CSSH1010
Đặc điểm bên ngoài của lá
Kích thước (790x540)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.
1.11
CSSH1011
Cấu tạo trong của phiến lá
Kích thước (790x540)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.
1.12
CSSH1012
Một số lọai lá biến dạng
Kích thước (790x540)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.
1.13
CSSH1013
Sinh sản dinh dưỡng tự nhiên và sinh sản dinh dưỡng do con người
Kích thước (790x540)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.
1.14
CSSH1014
Cấu tạo hoa – Cách xắp xếp hoa trên cây
Kích thước (790x540)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.
1.15
CSSH1015
Thụ phấn, thụ tinh
Kích thước (790x540)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.
1.16
CSSH1016
Các loại quả
Kích thước (790x540)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.
1.17
CSSH1017
Các bộ phận của hạt và các cách phát tán quả, hạt
Kích thước (790x540)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.
1.18
CSSH1018
Tảo và một số tảo thường gặp
Kích thước (790x540)mm dung
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓















Các ý kiến mới nhất