Danh muc thiet bi toi thieu mon Hoa hoc -THCS

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: BGD-ĐT
Người gửi: Phan Tuấn Hải (trang riêng)
Ngày gửi: 16h:23' 09-10-2009
Dung lượng: 34.5 KB
Số lượt tải: 14
Nguồn: BGD-ĐT
Người gửi: Phan Tuấn Hải (trang riêng)
Ngày gửi: 16h:23' 09-10-2009
Dung lượng: 34.5 KB
Số lượt tải: 14
Số lượt thích:
0 người
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
DANH MỤC
Thiết bị dạy học tối thiểu cấp Trung học cơ sở - môn Hoá học
(Kèm theo Thông tư số /2009/TT-BGDĐT ngày /8/2009 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo)
Số
TT
Mã thiết bị
Tên thiết bị
Mô tả chi tiết
Dùng cho lớp
Ghi chú
I. TRANH ẢNH
1
CSHH1001
Ảnh hưởng của nhiệt độ đến độ tan của chất rắn và chất khí
Kích thước (790x540)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.
8
2
CSHH1002
Bảng tính tan trong nước của các axit -bazơ -muối
Kích thước (1020x720)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.
8
3
CSHH1003
Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học
Kích thước (1440x1020)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.
9
4
CSHH1004
Chu trình Cac-bon trong tự nhiên
Kích thước (540x790)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché , định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.
9
5
CSHH1005
Chung cất dầu mỏ và ứng dụng của các sản phẩm
Kích thước (540x790)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché, định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.
9
6
CSHH1006
Điều chế và ứng dụng của oxi
Kích thước (790x540)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.
8
7
CSHH1007
Điều chế và ứng dụng của hiđro
Kích thước (790x540)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.
8
8
CSHH1008
Mô hình một số mẫu đơn chất và hợp chất
Kích thước (790x540)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.
8
9
CSHH1009
Sơ đồ lò luyện gang
Kích thước (540x790)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.
9
10
CSHH1010
Vỏ trái đất. Thành phần % về khối lượng các nguyên tố trong vỏ trái đất
Kích thước (790x540)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.
8
II. DỤNG CỤ
II.1. MÔ HÌNH MẪU VẬT
11
Bộ mô hình phân tử hoá học
11.1
CSHH2011
Mô hình phân tử dạng đặc
Gồm:
- 17 quả Hiđro, màu trắng, Φ32mm.
- 9 quả Cacbon nối đơn, màu đen, Φ45mm.
- 10 quả Cacbon nối đôi, nối ba, màu ghi, Φ45mm.
- 6 quả Oxy nối đơn, màu đỏ, Φ45mm.
- 4 quả Oxy nối đôi, màu da cam, Φ45mm.
- 2 quả Clo, màu xanh lá cây, Φ45mm.
- 2 quả Lưu huỳnh, màu vàng, Φ45mm.
- 3 quả Nitơ, màu xanh coban, Φ45mm.
- 13 nắp bán cầu (trong đó 2 nắp màu đen, 3 nắp màu ghi, 2 nắp màu đỏ, 1 nắp màu xanh lá cây, 1 nắp màu xanh coban, 1 nắp màu vàng, 3 nắp màu trắng).
- Hộp đựng có kích thước (410x355x62)mm, độ dày của vật liệu là 6mm, bên trong được chia thành 42 ô đều nhau có vách ngăn.
9
11.2
CSHH2012
Mô hình phân tử dạng rỗng
Gồm:
- 24 quả màu đen, Φ25mm.
- 2 quả màu vàng, Φ25mm.
- 8 quả màu xanh lá cây, Φ25mm.
- 8 quả màu đỏ, Φ19mm.
- 8 quả màu xanh dương, Φ19mm.
- 2 quả màu da cam, Φ19mm.
- 3 quả màu vàng, Φ19mm.
- 30 quả màu trằng sứ, Φ12mm (trên mỗi quả có khoan lỗ Φ3,5mm để lắp các thanh nối).
- 40 thanh nối Φ3,5mm, màu trắng sứ, dài 60mm.
- 30 thanh nối Φ3,5mm, màu trắng sứ, dài 45mm.
- 40 thanh nối Φ3,5mm, màu trắng sứ, dài 60mm
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
DANH MỤC
Thiết bị dạy học tối thiểu cấp Trung học cơ sở - môn Hoá học
(Kèm theo Thông tư số /2009/TT-BGDĐT ngày /8/2009 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo)
Số
TT
Mã thiết bị
Tên thiết bị
Mô tả chi tiết
Dùng cho lớp
Ghi chú
I. TRANH ẢNH
1
CSHH1001
Ảnh hưởng của nhiệt độ đến độ tan của chất rắn và chất khí
Kích thước (790x540)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.
8
2
CSHH1002
Bảng tính tan trong nước của các axit -bazơ -muối
Kích thước (1020x720)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.
8
3
CSHH1003
Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học
Kích thước (1440x1020)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.
9
4
CSHH1004
Chu trình Cac-bon trong tự nhiên
Kích thước (540x790)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché , định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.
9
5
CSHH1005
Chung cất dầu mỏ và ứng dụng của các sản phẩm
Kích thước (540x790)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché, định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.
9
6
CSHH1006
Điều chế và ứng dụng của oxi
Kích thước (790x540)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.
8
7
CSHH1007
Điều chế và ứng dụng của hiđro
Kích thước (790x540)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.
8
8
CSHH1008
Mô hình một số mẫu đơn chất và hợp chất
Kích thước (790x540)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.
8
9
CSHH1009
Sơ đồ lò luyện gang
Kích thước (540x790)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.
9
10
CSHH1010
Vỏ trái đất. Thành phần % về khối lượng các nguyên tố trong vỏ trái đất
Kích thước (790x540)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.
8
II. DỤNG CỤ
II.1. MÔ HÌNH MẪU VẬT
11
Bộ mô hình phân tử hoá học
11.1
CSHH2011
Mô hình phân tử dạng đặc
Gồm:
- 17 quả Hiđro, màu trắng, Φ32mm.
- 9 quả Cacbon nối đơn, màu đen, Φ45mm.
- 10 quả Cacbon nối đôi, nối ba, màu ghi, Φ45mm.
- 6 quả Oxy nối đơn, màu đỏ, Φ45mm.
- 4 quả Oxy nối đôi, màu da cam, Φ45mm.
- 2 quả Clo, màu xanh lá cây, Φ45mm.
- 2 quả Lưu huỳnh, màu vàng, Φ45mm.
- 3 quả Nitơ, màu xanh coban, Φ45mm.
- 13 nắp bán cầu (trong đó 2 nắp màu đen, 3 nắp màu ghi, 2 nắp màu đỏ, 1 nắp màu xanh lá cây, 1 nắp màu xanh coban, 1 nắp màu vàng, 3 nắp màu trắng).
- Hộp đựng có kích thước (410x355x62)mm, độ dày của vật liệu là 6mm, bên trong được chia thành 42 ô đều nhau có vách ngăn.
9
11.2
CSHH2012
Mô hình phân tử dạng rỗng
Gồm:
- 24 quả màu đen, Φ25mm.
- 2 quả màu vàng, Φ25mm.
- 8 quả màu xanh lá cây, Φ25mm.
- 8 quả màu đỏ, Φ19mm.
- 8 quả màu xanh dương, Φ19mm.
- 2 quả màu da cam, Φ19mm.
- 3 quả màu vàng, Φ19mm.
- 30 quả màu trằng sứ, Φ12mm (trên mỗi quả có khoan lỗ Φ3,5mm để lắp các thanh nối).
- 40 thanh nối Φ3,5mm, màu trắng sứ, dài 60mm.
- 30 thanh nối Φ3,5mm, màu trắng sứ, dài 45mm.
- 40 thanh nối Φ3,5mm, màu trắng sứ, dài 60mm
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓















Các ý kiến mới nhất