Liên kết tài nguyên

Liên kết website

Thành viên trực tuyến

4 khách và 0 thành viên

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Điều tra ý kiến

    Bạn nhận thấy trang web này như thế nào?
    Rất hay
    Đẹp
    Bình thường
    Không hay
    Ý kiến khác

    Chào mừng quý thầy cô và các bạn đến với website Phan Tuấn Hải.

    Lên đầu trang Lên đầu trang

    Chương II. §3. Đại lượng tỉ lệ nghịch

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Lang Van Luc
    Ngày gửi: 11h:51' 16-01-2015
    Dung lượng: 2.5 MB
    Số lượt tải: 548
    Số lượt thích: 0 người
    PHÒNG GD VÀ ĐT THỊ XÃ QUẢNG YÊN
    TRƯỜNG THCS NAM HÒA
    CHUYÊN ĐỀ CẤP CỤM
    MÔN:TOÁN 7
    Giáo viên: Bùi Phương Linh
    Trường : THCS Nam Hòa
    0
    1
    2
    3
    4
    5
    6
    7
    8
    9
    10
    11
    12
    13
    14
    15
    Hộp quà màu vàng
    A
    B
    C
    D
    Xin chia buồn!
    Câu trả lời sai rồi.
    Rất tiếc, câu trả lời chưa chính xác !
    Sai rồi ! Các em hãy thực hiện lại!
    Xin chúc mừng bạn đã có câu trả lời đúng. Phần thưởng của bạn là một chiếc bút !

    A. B.

    C. D.
    Hãy viết công thức: Cạnh y (cm) theo cạnh x (cm) của hình chữ nhật có kích thước thay đổi nhưng luôn có diện tích bằng 12cm2
    0
    1
    2
    3
    4
    5
    6
    7
    8
    9
    10
    11
    12
    13
    14
    15
    A
    B
    D
    C
    Xin chia buồn!
    Câu trả lời sai rồi.
    Xin chúc mừng bạn đã có câu trả lời đúng. Phần thưởng của bạn là một chiếc thước kẻ !
    Rất tiếc, câu trả lời chưa chính xác !
    Sai rồi ! Bạn trừ sai dấu rồi !

    A. B.


    C. D.




    Hãy viết công thức: Vận tốc v (km/h) theo thời gian t(h) của một vật chuyển động đều trên 16 km.
    Hộp quà màu xanh
    0
    1
    2
    3
    4
    5
    6
    7
    8
    9
    10
    11
    12
    13
    14
    15
    A
    C
    B
    D
    Xin chia buồn!
    Câu trả lời sai rồi.
    Tốt quá ! Xin chúc mừng .
    Phần thưởng của bạn là một chiếc bút .
    Rất tiếc, câu trả lời chưa chính xác !
    Sai rồi ! Xin vui lòng chọn lại đáp án .
    Hộp quà màu tím

    A. B.

    C. D.
    Hãy viết công thức: Lượng gạo y (kg) trong
    mỗi bao theo x khi chia đều 500 kg vào x bao?





    ĐL này
    ĐL kia
    Hằng số
    =
    y
    a
    x
    =
    Bài tập 1: Công thức nào ở trên không thể hiện đại lượng y tỉ lệ nghịch với đại lượng x
    B
    ?2
    Cho biết y tỉ lệ nghịch với x theo hệ số tỉ lệ là – 3,5. Hỏi x tỉ lệ nghịch với y theo hệ số tỉ lệ nào ?

    Tỉ lệ thuận
    Tỉ lệ nghịch

    y t? l? ngh?ch v?i x theo h? s? t? l? a
    ?x t? l? ngh?ch v?i y theo h? s? t? l? a

    y t? l? thu?n v?i x theo h? s? t? l? k
    ?x t? l? thu?n v?i y
    theo h? s? t? l?

    Bi 12/SGK - Tr 58: Cho bi?t hai d?i lu?ng x v y t? l? ngh?ch v?i nhau v khi x = 8 thỡ y = 15
    Tỡm h? s? t? l?
    Hóy bi?u di?n y theo x
    Tớnh giỏ tr? c?a y khi x = 6; x =10
    Ở tiểu học, đã biết hai đại lượng liên hệ với nhau sao cho khi đại lượng này tăng (hoặc giảm) bao nhiêu lần thì đại lượng kia giảm ( hoặc tăng) bấy nhiêu lần
    Định nghĩa đại lượng tỉ lệ nghịch chúng ta vừa học mở rộng hơn tiểu học ở đặc điểm nào?
    ?3: Cho bi?t hai d?i lu?ng y v x t? l? ngh?ch v?i nhau.
    b) Thay mỗi dấu ? trong bảng trên bằng một số thích hợp
    c) Có nhận xét gì về tích hai giá trị tương ứng của x1.y1; x2.y2; x3.y3; x4.y4 của x và y
    a) Tìm hệ số tỉ lệ.
    ?3: Cho biết hai đại lượng y và x
    tỉ lệ nghịch với nhau.
    y tỉ lệ nghịch x nên ta có công thức: y.x =a mà x1 = 2, y1 =30
    Thay số vào công thức ta được:
    a = 2. 30 = 60.
    Vậy hệ số tỉ lệ là 60
    b)
    c)













    Giả sử y và x tỉ lệ nghịch với nhau: Khi đó với mỗi
    giá trị: khác 0 của x ta có một giá trị tương ứng
    của y
    So sánh tích: x1y1, x2y2, x3y3 ,..



    So sánh
    ĐL tỉ lệ thuận
    ĐL tỉ lệ nghịch
    Định nghĩa
    CT:: y = kx (k  0)
     y và x tỉ lệ thuận
    Tính chất
    Định nghĩa






    Tính chất
    CT: (a  0)  y và
    x tỉ lệ nghịch






    Đại lượng tỉ lệ nghịch
    Định nghĩa:
    y tỉ lệ nghịch với x theo công thức : ( )

    Tính chất
    1)

    So sánh đại lượng tỉ lệ thuận và đại lượng tỉ lệ nghịch
    SƠ ĐỒ TƯ DUY

    Biết tìm hệ số tỉ lệ khi biết hai giá trị tương ứng
    Biết tìm giá trị của một đại lượng khi biết hệ số tỉ lệ và giá trị tương ứng của đại lượng kia.

    Bài 13/SGK – Tr 58:Cho biết hai đại lượng x và y tỉ lệ nghịch với nhau. Điền số thích hợp vào ô trống trong bảng sau:
    HOẠT ĐỘNG NHÓM
    - Làm lại bài 13, 14 SGK/ Tr 58, 18, 19, 20,21,22 SBT
    - Xem trước bài “ Một số bài toán về đại lượng tỉ lệ nghịch” trang 59.
    - Nắm vững định nghĩa và tính chất của hai đại lượng tỉ lệ nghịch.
    HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ

    Bài 14 /SGK trang 58: Cho biết 35 công nhân xây một ngôi nhà hết 168 ngày. Hỏi 28 công nhân xây ngôi nhà đó hết bao nhiêu ngày ?( Giả sử năng suất làm việc của mỗi công nhân là như nhau )




     Phân tích bài toán :







    - Với cùng một khối lượng công việc
    - Năng suất mỗi người là như nhau







     Gợi ý:
    Gọi số ngày mà 28 công nhân xây một ngôi nhà là x ( ngày)
    ( x > 168; )
    Số công nhân và số ngày tỉ lệ nghịch với nhau nên :






    CHÚC QUÝ THẦY CÔ VÀ CÁC EM HỌC SINH
    MẠNH KHỎE, THÀNH CÔNG
     
    Gửi ý kiến