Liên kết tài nguyên

Liên kết website

Thành viên trực tuyến

3 khách và 0 thành viên

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Điều tra ý kiến

    Bạn nhận thấy trang web này như thế nào?
    Rất hay
    Đẹp
    Bình thường
    Không hay
    Ý kiến khác

    Chào mừng quý thầy cô và các bạn đến với website Phan Tuấn Hải.

    Lên đầu trang Lên đầu trang

    Crôm và hợp chất của crôm

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: st
    Người gửi: Phan Tuấn Hải (trang riêng)
    Ngày gửi: 12h:13' 24-12-2016
    Dung lượng: 1.0 MB
    Số lượt tải: 7
    Số lượt thích: 0 người
    CROM VÀ CROM
    
    CROM
    I. TRÍ VÀ
    Crom là kim , nhóm VIB, chu kì 4, nguyên là 24.
    phân electron vào các năng : 1s22s22p63s23p64s13d5
    hình electron nguyên : 1s22s22p63s23p63d54s1 hay [Ar] 3d54s1
    hình electron qua ô :
    
    Crom có oxi hóa +1 +6. là các oxi hóa +2, +3 và +6.
    âm : 1,61
    Bán kính nguyên Cr 0,13 nm (1 nm = 1×10−9 m = 1×10−3 μm)
    Bán kính ion Cr2+ là 0,084 nm và Cr3+ là 0,069 nm.
    II. TÍNH LÍ
    Crom có màu ánh , (trong các kim ), khó nóng (18900C).
    Crom là kim , có riêng 7,2 g/cm3.
    III. TÍNH HÓA
    1. Tác phi kim
    Ở cao, crom tác phi kim
    
    2. Tác .
    Crom có ( ) âm so hidro ở pH = 7 (). Tuy nhiên, trong crom không .
    3. Tác axit
    Khi tác dung HCl, H2SO4 loãng ra Cr(II).
    
    Cr không HNO3 và H2SO4 .
    IV.
    Thép 2,8-3,8% crom có cao, , có năng .
    Thép 18% crom là thép không (thép inox).
    Thép 25-30% crom siêu dù ở cao.
    Crom dùng thép. Thép crom kim ăn mòn và cho .
    V.
    pháp nhôm: Cr2O3 tách ra cromit FeO.Cr2O3.
    4 FeCr2O4 + 8 Na2CO3 + 7 O2 → 8 Na2CrO4 + 2 Fe2O3 + 8 CO2
    2 Na2CrO4 + H2SO4 → Na2Cr2O7 + Na2SO4 + H2O
    Na2Cr2O7 + 2 C → Cr2O3 + Na2CO3 + CO
    
    CROM
    I. CROM (II)
    1. CrO
    CrO là oxit .
    
    CrO có tính , trong không khí CrO oxi hóa thành Cr2O3.
    2. Cr(OH)2
    Cr(OH)2 là , màu vàng.
    Cr(OH)2 có tính , trong không khí oxi hóa thành Cr(OH)3
    
    Cr(OH)2 là .
    
    3. crom (II)
    crom (II) có tính .
    
    III. CROM (III)
    1. Cr2O3
    Cr2O3 là oxit tính, tan trong axit và .
    
    
    Cr2O3 dùng màu cho , tinh.
    2. Cr(OH)3
    Cr(OH)3 là hiroxit tính, tan trong dung axit và dung .
    
    3. crom (III)
    crom (III) có tính và tính oxi hóa.
    Trong môi axit, crom (III) có tính oxi hóa Zn thành crom (II)
    
    Trong môi , crom (III) có tính và oxi hóa oxi hóa thành crom (VI).
    
    
     trình ion:
    
    Phèn crom-kali K2SO4.Cr2(SO4)3.24H2O có màu xanh tính, dùng da, làm màu trong ngành .
    III. CROM (VI)
    1. CrO3
    CrO3 là oxi hóa . vô và S, P, C, NH3, C2H5OH … cháy khi xúc CrO3, CrO3 thành Cr2O3.
    
    
    CrO3 là oxit axit, khi tác thành axit cromic H2CrO4 và axit đicromic H2Cr2O7. Hai axit này không tách ra ở do, trong dung . tách ra dung , chúng phân thành CrO3.
    2. cromat và đicromat
    Ion cromat có màu vàng. Ion đicromatcó màu da cam.
    Trong môi axit, cromat hóa thành đicromat. 
    Trong môi đicromat hóa thành cromat.
    
    quát: 
    cromat và đicromat có tính oxi hóa , chúng thành Cr(III).
      
     
    Gửi ý kiến