Liên kết tài nguyên

Liên kết website

Thành viên trực tuyến

4 khách và 2 thành viên
  • Lê Kim Mỹ
  • Trần Trân
  • Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Điều tra ý kiến

    Bạn nhận thấy trang web này như thế nào?
    Rất hay
    Đẹp
    Bình thường
    Không hay
    Ý kiến khác

    Chào mừng quý thầy cô và các bạn đến với website Phan Tuấn Hải.

    Lên đầu trang Lên đầu trang

    Các dạng bài tập bồi dưỡng HSG lớp 9

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Phan Tuấn Hải (trang riêng)
    Ngày gửi: 01h:43' 29-07-2009
    Dung lượng: 223.1 KB
    Số lượt tải: 39
    Số lượt thích: 0 người

    PHÒNG GD – ĐT TÂY SƠN
    TRƯỜNG THCS TÂY AN

















    




















    LƯU HÀNH NỘI BỘ


    DẠNG 1: CÂU HỎI ĐIỀU CHẾ
    SƠ ĐỒ PHẢN ỨNG

    Câu 1: Viết phương trình phản ứng hoàn thành sơ đồ sau:
    Ca  CaO  Ca(OH)2  CaCO3  Ca(HCO3)2  CaCl2 CaCO3
    2) FeCl2 FeSO4 Fe(NO3)2 Fe(OH)2
    Fe Fe2O3
    FeCl3 Fe2(SO4)3 Fe(NO3)3 Fe(OH)3
    * Phương trình khó:
    Chuyển muối clorua  muối sunfat: cần dùng Ag2SO4 để tạo kết tủa AgCl.
    Chuyển muối sắt (II)  muối sắt (III): dùng chất oxi hoá (O2, KMnO4,…)
    Ví dụ: 10FeSO4 + 2KMnO4 + 8H2SO4  5Fe2(SO4)3 + K2SO4 + 2MnSO4 + 8H2O
    4Fe(NO3)2 + O2 + 4HNO3  4Fe(NO3)3 + 2H2O
    Chuyển muối Fe(III)  Fe(II): dùng chất khử là kim loại (Fe, Cu,...)
    Ví dụ: Fe2(SO4)3 + Fe  3FeSO4
    2Fe(NO3)3 + Cu  2Fe(NO3)2 + Cu(NO3)2
    SO3  H2SO4
    3) FeS2  SO2 SO2
    NaHSO3  Na2SO3
    NaH2PO4

    4) P  P2O5  H3PO4 Na2HPO4

    Na3PO4
    * Phương trình khó:
    2K3PO4 + H3PO4  3K3HPO4
    K2HPO4 + H3PO4  2KH2PO4
    ZnO  Na2ZnO2
    5) Zn  Zn(NO3)2  ZnCO3
    CO2  KHCO3  CaCO3
    * Phương trình khó:
    ZnO + 2NaOH  Na2ZnO2 + H2O
    KHCO3 + Ca(OH)2  CaCO3 + KOH + H2O
    A 

    6) A Fe  D  G

    A
    7) CaCl2  Ca  Ca(OH)2  CaCO3  Ca(HCO3)2

    Clorua vôi Ca(NO3)2

    8) KMnO4  Cl2  nước Javen  Cl2

    NaClO3  O2
    Al2O3  Al2(SO4)3 NaAlO2 9) Al Al(OH)3
    AlCl3  Al(NO3)3 Al2O3
    Câu 2: Hãy tìm 2 chất vô cơ thoả mãn chất R trong sơ đồ sau:
    A B C
    R R R R
    X Y Z

    Câu 3: Xác định các chất theo sơ đồ biến hoá sau:
    A1 A2 A3 A4
    A A A A A
    B1 B2 B3 B4
    Câu 4: Hoàn thành các phản ứng sau:
    X + A 
    X + B 
    Fe
    X + C 
    X + D 

    ĐIỀN CHẤT VÀ HOÀN THÀNH PHƯƠNG TRÌNH PHẢN ỨNG

    Câu 1: Bổ túc các phản ứng sau:
    FeS2 + O2  A + B J  B + D
    A + H2S  C + D B + L  E + D
    C + E  F F + HCl  G + H2S
    G + NaOH  H + I H + O2 + D  J
    Câu 2: Xác định chất và hoàn thành các phương trình phản ứng:
    FeS + A  B (khí) + C B + CuSO4  D(đen) + E
    B + F  Gvàng + H C + J (khí)  L
    L + KI  C + M + N
    Câu 3: Chọn các chất thích hợp để hoàn chỉnh các PTPƯ sau:
    X1 + X2  Cl2 + MnCl2 + KCl + H2O
    X3 + X4 + X5  HCl + H2SO4
    A1 + A2 (dư)  SO2 + H2O
    Ca(X)2 + Ca(Y)2  Ca3(PO4)2 + H2O
    D1 + D2 + D3  Cl2 + MnSO4 + K2SO4 +
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓