Liên kết tài nguyên

Liên kết website

Thành viên trực tuyến

3 khách và 0 thành viên

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Điều tra ý kiến

    Bạn nhận thấy trang web này như thế nào?
    Rất hay
    Đẹp
    Bình thường
    Không hay
    Ý kiến khác

    Chào mừng quý thầy cô và các bạn đến với website Phan Tuấn Hải.

    Lên đầu trang Lên đầu trang

    Bài 50- Bộ ăn sâu bọ-Bộ gặm nhấm-Bộ ăn thịt

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: sưu tầm
    Người gửi: Phan Tuấn Hải (trang riêng)
    Ngày gửi: 15h:42' 21-05-2010
    Dung lượng: 3.3 MB
    Số lượt tải: 65
    Số lượt thích: 0 người
    KÍNH CHÀO QUÝ THẦY CÔ VÀ CÁC EM HỌC SINH
    Trường: THCS
    Giáo viên: Bài giảng: Sinh học 7
    KIỂM TRA BÀI CŨ
    1. Trình bày đặc điểm cấu tạo của bộ dơi và bộ cá voi thích nghi với đời sống của chúng.
    2. Vì sao doi v c voi du?c x?p vo l?p th?
    Tiết 52: ĐA DẠNG CỦA LỚP THÚ (tt)
    BỘ ĂN SÂU BỌ- BỘ GẶM NHẤM - BỘ ĂN THỊT
    Tiết 52: ĐA DẠNG CỦA LỚP THÚ (tt)
    BỘ ĂN SÂU BỌ, BỘ GẶM NHẤM, BỘ ĂN THỊT.
    I. Bộ ăn sâu bọ:
    Thảo luận:
    2. Hoàn thành bảng cấu tạo, đời sống và tập tính của bộ ăn sâu bọ:
    3. Nêu đặc điểm của bộ ăn sâu bọ.
    1.Kể tên các đại diện của bộ ăn sâu bọ.
    1. Tên các đại diện của bộ ăn sâu bọ:
    Chuột chù
    Chuột chũi
    Chuột chù răng đỏ
    Chuột Desman
    Chuột gai châu âu
    Chuột chũi hoa
    Một số đại diện của bộ ăn sâu bọ
    2. Bảng cấu tạo, đời sống và tập tính của bộ ăn sâu bọ:
    Trên mặt đất
    Đơn độc, đào hang
    Các răng đều nhọn
    Tìm mồi
    Ăn động vật
    Đào hang trong đất
    Các răng đều nhọn
    Tìm mồi
    Ăn động vật
    Đơn độc, đào hang
    Bộ răng chuột chù.
    3. Nêu đặc điểm của bộ ăn sâu bọ.
    - Có mõm kéo dài thành vòi ngắn.
    - Các răng đều nhọn.
    - Thị giác kém phát triển, thính giác phát triển, lông xúc giác dài.
    - Chi trước ngắn, bàn tay rộng và ngón tay to khỏe.
    Tiết 52: ĐA DẠNG CỦA LỚP THÚ (tt)
    BỘ ĂN SÂU BỌ, BỘ GẶM NHẤM, BỘ ĂN THỊT.
    I. Bộ ăn sâu bọ:
    Đại diện: chuột chù, chuột chũi.
    Đặc điểm:
    + Mõm dài, răng nhọn, sắc, cắn nát vỏ cứng của sâu bọ.
    + Khứu giác phát triển.
    + Chi trước ngắn, bàn tay rộng, ngón tay to khỏe để đào hang.
    Tiết 52: ĐA DẠNG CỦA LỚP THÚ (tt)
    BỘ ĂN SÂU BỌ, BỘ GẶM NHẤM, BỘ ĂN THỊT.
    I. Bộ ăn sâu bọ:
    II. Bộ gặm nhấm:
    Thảo luận:
    2. Hoàn thành bảng cấu tạo, đời sống và tập tính của bộ gặm nhấm.
    1.Kể tên các đại diện của bộ gặm nhấm.
    1. Tên các đại diện của bộ gặm nhấm:
    Chuột đồng
    Sóc đỏ
    Nhím
    Chuột hải ly
    Chuột nhảy
    Chuột lang
    Một số đại diện của bộ gặm nhấm
    2. Bảng cấu tạo, đời sống và tập tính của bộ gặm nhấm:
    Trên mặt đất
    Đàn, đào hang
    Tìm mồi
    Ăn tạp
    Sống trên cây
    Đàn, chuyền cành
    Răng cửa lớn, có khoảng trống hàm
    Tìm mồi
    Ăn thực vật
    Răng cửa lớn, có khoảng trống hàm
    Bộ răng gặm nhấm
    1. Răng cửa lớn, dài, cong, đầu vát nhọn và sắc.
    2. Răng hàm cứng, sắc.
    3. Có khoảng trống hàm, thiếu răng nanh.
    Tiết 52: ĐA DẠNG CỦA LỚP THÚ (tt)
    BỘ ĂN SÂU BỌ, BỘ GẶM NHẤM, BỘ ĂN THỊT.
    I. Bộ ăn sâu bọ:
    II. Bộ gặm nhấm:
    Đại diện: chuột đồng, sóc, nhím.
    Đặc điểm: bộ răng có 2 răng cửa lớn, sắc, thiếu răng nanh.
    Tiết 52: ĐA DẠNG CỦA LỚP THÚ (tt)
    BỘ ĂN SÂU BỌ, BỘ GẶM NHẤM, BỘ ĂN THỊT.
    I. Bộ ăn sâu bọ:
    II. Bộ gặm nhấm:
    III. Bộ ăn thịt:
    Thảo luận:
    2. Hoàn thành bảng cấu tạo, đời sống và tập tính của bộ ăn thịt:
    1.Kể tên các đại diện của bộ ăn thịt.
    3. Nêu đặc điểm của bộ ăn thịt.
    1.Tên các đại diện của bộ ăn thịt:
    Hổ
    Chó sói
    Mèo
    Báo
    Gấu
    Chó sói xám
    Chó sói đỏ
    Sư tử
    Gấu
    Bạch hổ
    Gấu trúc
    2. Bảng cấu tạo, đời sống và tập tính của bộ ăn thịt:
    Trên mặt đất, trên cây
    Đơn độc
    Rình mồi, vồ mồi
    Trên mặt đất
    Đàn
    Răng nanh dài nhọn, răng hàm dẹp bên sắc
    Đuổi mồi, bắt mồi
    Ăn động vật
    Răng nanh dài nhọn, răng hàm dẹp bên sắc
    Ăn động vật
    Bộ răng có đủ 3 loại: răng cửa ngắn, sắc để róc xương; răng nanh lớn, dài, nhọn để xé mồi; răng hàm có nhiều mấu dẹp sắc cắt nghiền mồi.
    3. Đặc điểm của bộ ăn thịt:
    - Bộ răng: răng cửa ngắn, sắc; răng nanh dài, nhọn; răng hàm có nhiều mấu dẹp, sắc.
    - Ngón chân có vuốt cong, dưới có đệm thịt êm.
    Tiết 52: ĐA DẠNG CỦA LỚP THÚ (tt)
    BỘ ĂN SÂU BỌ, BỘ GẶM NHẤM, BỘ ĂN THỊT.
    I. Bộ ăn sâu bọ:
    II. Bộ gặm nhấm:
    III. Bộ ăn thịt:
    Đại diện: mèo, hổ, báo.
    Đặc điểm:
    + Ngón chân có vuốt cong, dưới có đệm thịt êm.
    + Bộ răng: răng cửa sắc nhọn, răng nanh dài nhọn, răng hàm có mấu dẹp sắc.
    Tiết 52: ĐA DẠNG CỦA LỚP THÚ (tt)
    BỘ ĂN SÂU BỌ, BỘ GẶM NHẤM, BỘ ĂN THỊT.
    I. Bộ ăn sâu bọ:
    II. Bộ gặm nhấm:
    III. Bộ ăn thịt:
    Đại diện: mèo, hổ, báo.
    Đặc điểm:
    + Bộ răng: răng cửa sắc nhọn, răng nanh dài nhọn, răng hàm có mấu dẹp sắc.
    + Ngón chân có vuốt cong, dưới có đệm thịt êm.

    Đại diện: chuột chù, chuột chũi.
    Đặc điểm:
    + Mõm dài, răng nhọn. Khứu giác phát triển.
    + Chân trước ngắn, bàn tay rộng, ngón tay to khỏe dùng để đào hang.
    Đại diện: chuột đồng, sóc, nhím.
    Đặc điểm: bộ răng có răng cửa lớn, sắc, thiếu răng nanh.
    Vui để học
    1
    2
    3
    4
    + Đây là một loài động vật thuộc bộ gặm nhấm.
    + Có tập tính đào hang; ăn cỏ, lá cây và củ ( cà rốt).
    DẶN DÒ
    - Học bài, trả lời câu hỏi 1,2, 3 SGK/165.
    Đọc mục: “Em có biết”.
    Chuẩn bị bài 51: Đa dạng của lớp thú( tt) – Các bộ móng guốc và bộ linh trưởng.
    + Sưu tầm hình ảnh về các bộ móng guốc, bộ linh trưởng.
    + Chuẩn bị các câu hỏi:
    1. Nêu cấu tạo và tập tính của bộ móng guốc và linh trưởng thích nghi với đời sống.
    2. Nêu các đặc điểm chung và vai trò của lớp thú.
    Câu 1: Đặc điểm chi của chuột chũi thích nghi với tập tính đào hang là:
    a. Chi trước dài và ngón to khỏe.
    b. Chi trước ngắn, bàn tay rộng và ngón to khỏe.
    c. Chi sau dài, to, khỏe.
    d. Chi sau ngắn, các ngón to, khỏe.
    Câu 2. Lựa chọn các từ thích hợp điền vào chỗ trống:
    Bộ răng của thú ăn thịt thích nghi với chế độ ăn thịt: răng cửa ………., sắc; răng nanh lớn, ………, nhọn; răng hàm có mấu dẹp ………
    ngắn
    dài
    sắc
    Câu 3: Ba loài động vật trên thuộc bộ nào của lớp thú?
    Bộ ăn thịt
    Bộ gặm nhấm
    Bộ ăn sâu bọ
    Câu 4: Hãy nối ý ở cột A với cột B sao cho phù hợp.
    1.a 2.c 3.b
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓