Liên kết tài nguyên

Liên kết website

Thành viên trực tuyến

7 khách và 0 thành viên

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Điều tra ý kiến

    Bạn nhận thấy trang web này như thế nào?
    Rất hay
    Đẹp
    Bình thường
    Không hay
    Ý kiến khác

    Chào mừng quý thầy cô và các bạn đến với website Phan Tuấn Hải.

    Lên đầu trang Lên đầu trang

    Bài: Tính chất hóa học của axit (hóa 9)

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: violet.vn
    Người gửi: Phan Tuấn Hải (trang riêng)
    Ngày gửi: 15h:47' 31-01-2010
    Dung lượng: 426.0 KB
    Số lượt tải: 26
    Số lượt thích: 0 người
    BÀI 3
    HÓA HỌC LỚP 9
    TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA
    AXIT
    PHẠM QUANG TRUNG DUNG
    Làm đổi màu chất chỉ thị màu
    Tác dụng với kim loại
    Tác dụng với Bazơ
    Tác dụng với oxit Bazơ
    Nội dung
    Các nhóm làm thí nghiệm nghiên cứu tính chất hóa học của axit, quan sát hiện tượng, nhận xét, thảo luận, trả lời câu hỏi vào phiếu học tập .
    1/ Nhỏ dung dịch axit lên giấy quì tím , nhận xét sự đổi màu của giấy quì tím ?
    2/ Cho kim loại (Zn hoặc Fe, Al ) vào ống nghiệm, rồi cho 1-2 ml dd axit HCl, H2SO4 ?quan sát hiện tượng , nhận xét, viết PTPƯ.
    Ap dụng :
    Làm bài 3 d,e /SGK
    Thảo luận nhóm
    1/Axit làm đổi màu chất chỉ thị màu

    TN: Nhỏ một giọt dung dịch axit Clohidric lên giấy quì tím.
    Quan sát :

    + axit ?
    Quì tím chuyển sang màu đỏ
    Dung dịch Axit làm đổi màu quì tím thành đỏ
    2/ Axit tác dụng với kim loại
    -TN : Cho 1 ít kim loại Zn hay Al ,Fe, Mg... vào đáy ống nghiệm, thêm vào ống nghiệm 1-2ml chứa dung dịch axit HCl, H2SO4 loãng.

    ?Kim loại kẽm tan dần, xuất hiện khí Hidro
    -PTPƯ : 2HCl(dd) + Zn (r) ? ZnCl2 (dd) + H2 (k)
    3H2SO4 (dd) + 2Al (r ) ? Al2 (SO4)3 (dd) + 3H2 (k)

    Zn
    Dd HCl
    Kim loại (trước H ) + Axit (HCl,H2SO4)?Muối + khí Hidrô
    Chú ý :Axit nitric HNO 3,và H2SO4 đặc tác dụng được với nhiều kim loại nhưng không giải phóng khí Hidrô
    Khí Hidrô
    Bài 3/15 sgk : Viết các PTPƯHH xảy ra trong mỗi trường hợp sau:
    d) Sắt và axit clohidric


    e) Kẽm và axit sunfuric loãng


    Fe + 2HCl ? FeCl2 + H2
    Zn + H2SO4 ? ZnSO4 + H2
    Áp dụng
    3/ Cho vào đáy ống nghiệm 1 ít Cu(OH)2 , thêm 1-2 ml dd H2SO4? quan sát hiện tượng, nhận xét , viết PTPƯ.
    4/ Cho vào đáy ống nghiệm một ít CuO, hoặc Fe2O3. ,Thêm 1-2 ml dd axit HCl, lắc nhẹ? quan sát hiện tượng , nhận xét, viết PTPƯ.
    Ap dụng : làm bài 3 a,b, c /15 sgk


    Thảo luận nhóm
    3/ Axit tác d?ng v?i Bazo - Ph?n ?ng Trung hòa
    -TN : Cho vào ?ng nghi?m một ít Cu(OH)2 , thêm 1-2 ml dd axit (vd :H2SO4) . Lắc nhẹ


    Cu(OH)2
    Dd CuSO4
    + H2SO4 ?
    PTPƯ: H2SO4 (dd ) + Cu(OH)2 (r)? CuSO4 (dd ) + 2 H2O(l )
    Axit + Bazơ ? Muối + nước
    Phản ứng của Axit với Bazơ gọi là phản ứng Trung hòa
    ?Cu(OH)2 bị hòa tan tạo thành dung dịch màu xanh lam
    4/ Axit tác d?ng v?i Oxit Bazo
    TN : Cho vào đáy ?ng nghi?m m?t ít oxit bazo ,ví d? Fe2O3.Thêm 1-2ml dung dịch axit HCl .L?c nh?.
    Quan sát:
    Fe2 O3
    + axit HCl ?
    Dd FeCl3
    ? Fe2O3 tan trong axit và tạo thành dung dịch màu vàng nâu
    PTPƯ : 6 HCl(dd) + Fe2O3 (r )? 2 FeCl3 ( dd )+ 3H2O
    Axit + Oxit Bazơ ? Muối + Nước
    Bài 3 : Viết các PTPƯHH xảy ra trong mỗi trường hợp sau:
    Magiê oxit và axit nitric

    b) Đồng II oxit và axit Clohidric

    c) Nhôm oxit và axit Sunfuric

    MgO + 2HNO3 ? Mg(NO3)2 + H2O
    CuO + 2HCl ? CuCl2 + H2O
    Al2O3 + 3 H2SO4 ? Al2 (SO4)3 + 3 H2O
    Áp dụng
    CHÚ Ý
    Axit du?c chia lm 2 lo?i:

    Axit m?nh : HCl,HNO3,H2SO4


    Axit y?u : H3PO4,H2SO3,H2CO3


    Bài 1/15: T? Mg, MgO, Mg(OH)2 và dd axit sun furic loãng, hãy vi?t các PTPU hoá h?c di?u ch? Magiê Sunfat.

    Hu?ng d?n :
    -Xác d?nh tên lo?i s?n ph?m: mu?i
    -Nêu tính ch?t hóa h?c t?o ra mu?i,g?m :
    Kim loại + Axit
    Oxit Bazo + Axit
    Bazo + Axit
    GIẢI :
    Mg + H2SO4 ? MgSO 4 + H2
    MgO + H2SO4 ? MgSO4 + H2O
    Mg(OH)2 + H2SO4 ? MgSO4 + 2 H2O


    Áp dụng
    Thảo luận nhóm
    Bài 2: Có những chất sau : Cu, CuO, Mg, CaCO3 , Al2O3 , Fe(OH)3 , Fe2O3. Hãy chọn một trong những chất đã cho tác dụng với dung dịch HCl sinh ra các chất sau và viết PTPƯ







    a) Khí nhẹ hơn không khí và cháy được trong không khí
    b) Khí nặng hơn không khí và không duy trì sự cháy
    c) Dung dịch có màu xanh lam
    d) Dung dịch có màu nâu nhạt
    e) Dung dịch không có màu
    ? Hướng dẫn :khí sinh ra là khí Hidrô
    ? Hướng dẫn : Khí sinh ra là CO2 - Dùng t/c Muối Cacbonat tác dụng axit mạnh
     Höôùng daãn : dung dòch taïo thaønh laø CuCl2
     Höôùng daãn : dung dòch taïo thaønh laø FeCl3
     Höôùng daãn : dung dòch taïo thaønh laø MgCl2, AlCl3
    Mg + 2HCl ? MgCl2 + H2
    CaCO3 + 2 HCl ? CaCl2 + C O2 + H2 O
    CuO + 2 HCl ? CuCl2 + H2 O
    Fe2O3 + 6 HCl ? 2FeCl3 + 3 H2 O
    Mg + 2HCl ? MgCl2 + H2
    , Al2O3 + 6HCl 2 AlCl3 + 3H2O
    HẾT
     
    Gửi ý kiến