Bài tập chương Cacbon - Silic

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: st
Người gửi: Phan Tuấn Hải (trang riêng)
Ngày gửi: 11h:24' 24-12-2016
Dung lượng: 117.0 KB
Số lượt tải: 10
Nguồn: st
Người gửi: Phan Tuấn Hải (trang riêng)
Ngày gửi: 11h:24' 24-12-2016
Dung lượng: 117.0 KB
Số lượt tải: 10
Số lượt thích:
0 người
Chương 3: CACBON VÀ HỢP CHẤT CỦA CACBON
1. VIẾT PHƯƠNG TRÌNH PHẢN ỨNG & PHÂN BIỆT CÁC CHẤT
Câu 1. Ở nhiệt độ cao cacbon có thể phản ứng với nhiều đơn chất và hợp chất. Lập các phượng hóa học sau và nêu vai trò của cacbon trong từng phản ứng
a. C + S ? b. C + Al ? c. C + Ca ? d. C + H2O ? e. C + CuO ?
f. C + HNO3 (đâc) ? g. C + H2SO4 (đặc) ? h. C + KClO3 ?
Câu 2. Hoàn thành các phương trình hóa học sau
a. CO + O2 toc ? b. CO + Cl2 toc, xt ? c. CO + CuO toc ?
d. CO + Fe3O4 toc ? f. CO + I2O5 toc ?
Câu 3. Hoàn thành các phương trình hóa học sau
a. CO2 + Mg toc ? b. CO2 + CaO ? c. CO2 (dư) + Ba(OH)2 ?
d. CO2 + H2O ? e. CO2 + CaCO3 + H2O ? f. CO2 + H2O anh sáng C6H12O6 + ?
Câu 4. Làm thế nào để loại hơi nước và khí CO2 có lẫn trong khí CO ? viết phương trình pư
Câu 5. Viết các phương trình của các phản ứng chuyển hóa các chất trong sơ đồ sau
CO2 C CO CO2 CaCO3 Ca(HCO3)2 CO2
Câu 6. hoàn thành sơ đồ sau (mỗi chữ cái là một chất riêng biệt)
A C E
CaCO3 CaCO3 CaCO3 CaCO3
B D F
Câu 7. Viết phương trình phản ứng của Ba(HCO3)2 với các dung dịch HNO3, Ca(OH)2, Na2SO4, NaHSO4
Câu 8.Viết phương trình hoá học (nếu có) dạng phân tử và ion rút gọn khi cho Na2CO3 lần lượt tác dụng với; dd BaCl2, dd FeCl3, dd AlCl3, dd HNO3
Câu 9. a. Tại sao người ta không dùng bình cứu hỏa CO2 để chữa các đám cháy có mặt của kim loại như Mg, Al? Giải thích, viết phương trình phản ứng
Nước đá khô có cấ tạo mạng tinh thể gì? Và nước đá khô là chất nào?
Câu 10. a. Khí CO2 không phải là khí độc nhưng ảnh hưởng gì đến môi trường sống của trái đất
b. Tại sao hàm lượng CO2 trong khí quyển của hành tinh của chúng ta được giữ gần như không đổi
Câu 11. Viết phương trình theo chuyển hóa sau:
a. CO2 ( C ( CO ( CO2 ( CaCO3 ( Ca(HCO3)2 ( CO2
b. CO2 ( CaCO3 ( Ca(HCO3)2 ( CO2 ( C ( CO ( CO2
c. C CO2 Na2CO3 BaCO3 Ba(HCO3)2 Ba(NO3)2 HNO3 Fe(NO3)3 Fe2O3
Câu 10. . Viết các phương trình phản ứng xẩy ra khi cho C tác dụng với: Ca, Al, Al2O3, CaO.
Câu 11. . Viết phương trình phản ứng dạng phân tử và ion thu gọn của dung dịch NaHCO3 với từng dung dịch H2SO4 loãng, KOH, Ba(OH)2 dư.
Câu 12. : Viết các phản ứng hóa học có thể xảy ra khi cho CO2 đi qua dung dịch NaOH.
Câu 12a. Trình bày hiện tượng xảy ra khi sục khí CO2 qua ndung dịch Ca(OH)2. Giải thích.
Câu 13. Trình bày phương pháp hóa họcphân biệt các chất rắn chứa trong các lọ riêng biệt: NaHCO3, NaNO3, Na2SiO3, Na3PO4, NaCl
Câu 14. Cho 3 bình dung dịch mất nhãn là: A gồm KHCO3 và K2CO3, B gồm KHCO3 và K2SO4, D gồm K2CO3 và K2SO4. Chỉ dùng dung dịch BaCl2 và dung dịch HCl, nêu cách nhận biết mỗi bình dung dịch mất nhãn trên, viết các phương trình phản ứng
Câu 15. Có 4 muối riêng biệt đựng trong 4 ống nghiệm mất nhãn: NaCl, Na2SO4, CaCO3, BaCO3. Dùng khí CO2 và H2O để nhận biết các muối trên
Câu 16. Có 5 lọ mất nhãn, mỗi lọ đựng một trong các dd sau: NaHSO4, KHCO3, Mg(HCO3)2, Na2SO3, Ba(HCO3)2. Trình bày cách nhận biết từng dung dịch, Chỉ được dùng thêm cách đun nóng
Câu 17. Bằng phưong pháp hóa học hãy phân biệt:
a. Các khí SO2, CO2, NH3 và N2 b. Các khí CO2,SO2, N2, O2 và H2
c. Các khí CO, CO2,SO2 và SO3 (khí) d. Các khí Cl2,NH3, CO, CO2
Câu 18. Nhận biết các lọ mất nhãn chứa các chất sau:
a. Chất rắn BaSO4, BaCO3, NaCl,Na2CO3 (Chỉ dùng thêm HCl loãng)
b. Chất rắn NaCl, Na2SO4, BaCO3,Na2CO3(chỉ dùng thêm CO2
1. VIẾT PHƯƠNG TRÌNH PHẢN ỨNG & PHÂN BIỆT CÁC CHẤT
Câu 1. Ở nhiệt độ cao cacbon có thể phản ứng với nhiều đơn chất và hợp chất. Lập các phượng hóa học sau và nêu vai trò của cacbon trong từng phản ứng
a. C + S ? b. C + Al ? c. C + Ca ? d. C + H2O ? e. C + CuO ?
f. C + HNO3 (đâc) ? g. C + H2SO4 (đặc) ? h. C + KClO3 ?
Câu 2. Hoàn thành các phương trình hóa học sau
a. CO + O2 toc ? b. CO + Cl2 toc, xt ? c. CO + CuO toc ?
d. CO + Fe3O4 toc ? f. CO + I2O5 toc ?
Câu 3. Hoàn thành các phương trình hóa học sau
a. CO2 + Mg toc ? b. CO2 + CaO ? c. CO2 (dư) + Ba(OH)2 ?
d. CO2 + H2O ? e. CO2 + CaCO3 + H2O ? f. CO2 + H2O anh sáng C6H12O6 + ?
Câu 4. Làm thế nào để loại hơi nước và khí CO2 có lẫn trong khí CO ? viết phương trình pư
Câu 5. Viết các phương trình của các phản ứng chuyển hóa các chất trong sơ đồ sau
CO2 C CO CO2 CaCO3 Ca(HCO3)2 CO2
Câu 6. hoàn thành sơ đồ sau (mỗi chữ cái là một chất riêng biệt)
A C E
CaCO3 CaCO3 CaCO3 CaCO3
B D F
Câu 7. Viết phương trình phản ứng của Ba(HCO3)2 với các dung dịch HNO3, Ca(OH)2, Na2SO4, NaHSO4
Câu 8.Viết phương trình hoá học (nếu có) dạng phân tử và ion rút gọn khi cho Na2CO3 lần lượt tác dụng với; dd BaCl2, dd FeCl3, dd AlCl3, dd HNO3
Câu 9. a. Tại sao người ta không dùng bình cứu hỏa CO2 để chữa các đám cháy có mặt của kim loại như Mg, Al? Giải thích, viết phương trình phản ứng
Nước đá khô có cấ tạo mạng tinh thể gì? Và nước đá khô là chất nào?
Câu 10. a. Khí CO2 không phải là khí độc nhưng ảnh hưởng gì đến môi trường sống của trái đất
b. Tại sao hàm lượng CO2 trong khí quyển của hành tinh của chúng ta được giữ gần như không đổi
Câu 11. Viết phương trình theo chuyển hóa sau:
a. CO2 ( C ( CO ( CO2 ( CaCO3 ( Ca(HCO3)2 ( CO2
b. CO2 ( CaCO3 ( Ca(HCO3)2 ( CO2 ( C ( CO ( CO2
c. C CO2 Na2CO3 BaCO3 Ba(HCO3)2 Ba(NO3)2 HNO3 Fe(NO3)3 Fe2O3
Câu 10. . Viết các phương trình phản ứng xẩy ra khi cho C tác dụng với: Ca, Al, Al2O3, CaO.
Câu 11. . Viết phương trình phản ứng dạng phân tử và ion thu gọn của dung dịch NaHCO3 với từng dung dịch H2SO4 loãng, KOH, Ba(OH)2 dư.
Câu 12. : Viết các phản ứng hóa học có thể xảy ra khi cho CO2 đi qua dung dịch NaOH.
Câu 12a. Trình bày hiện tượng xảy ra khi sục khí CO2 qua ndung dịch Ca(OH)2. Giải thích.
Câu 13. Trình bày phương pháp hóa họcphân biệt các chất rắn chứa trong các lọ riêng biệt: NaHCO3, NaNO3, Na2SiO3, Na3PO4, NaCl
Câu 14. Cho 3 bình dung dịch mất nhãn là: A gồm KHCO3 và K2CO3, B gồm KHCO3 và K2SO4, D gồm K2CO3 và K2SO4. Chỉ dùng dung dịch BaCl2 và dung dịch HCl, nêu cách nhận biết mỗi bình dung dịch mất nhãn trên, viết các phương trình phản ứng
Câu 15. Có 4 muối riêng biệt đựng trong 4 ống nghiệm mất nhãn: NaCl, Na2SO4, CaCO3, BaCO3. Dùng khí CO2 và H2O để nhận biết các muối trên
Câu 16. Có 5 lọ mất nhãn, mỗi lọ đựng một trong các dd sau: NaHSO4, KHCO3, Mg(HCO3)2, Na2SO3, Ba(HCO3)2. Trình bày cách nhận biết từng dung dịch, Chỉ được dùng thêm cách đun nóng
Câu 17. Bằng phưong pháp hóa học hãy phân biệt:
a. Các khí SO2, CO2, NH3 và N2 b. Các khí CO2,SO2, N2, O2 và H2
c. Các khí CO, CO2,SO2 và SO3 (khí) d. Các khí Cl2,NH3, CO, CO2
Câu 18. Nhận biết các lọ mất nhãn chứa các chất sau:
a. Chất rắn BaSO4, BaCO3, NaCl,Na2CO3 (Chỉ dùng thêm HCl loãng)
b. Chất rắn NaCl, Na2SO4, BaCO3,Na2CO3(chỉ dùng thêm CO2
 















Các ý kiến mới nhất