Liên kết tài nguyên

Liên kết website

Thành viên trực tuyến

3 khách và 0 thành viên

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Điều tra ý kiến

    Bạn nhận thấy trang web này như thế nào?
    Rất hay
    Đẹp
    Bình thường
    Không hay
    Ý kiến khác

    Chào mừng quý thầy cô và các bạn đến với website Phan Tuấn Hải.

    Lên đầu trang Lên đầu trang

    Tiết 54- Bài tập (Chữa một số BT trong vở BT SH7)

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: sưu tầm
    Người gửi: Phan Tuấn Hải (trang riêng)
    Ngày gửi: 15h:48' 21-05-2010
    Dung lượng: 4.4 MB
    Số lượt tải: 41
    Số lượt thích: 0 người
    Tiết 54 BÀI TẬP
    Nhiệt liệt chào mừng các thầy cô giáo về dự giờ thăm lớp
    Hãy kể tên các lớp động vật thuộc ngành động vật có xương sống từ thấp lên cao trong bậc thang tiến hóa?
    Các lớp động vật thuộc ngành động vật có xương sống là: Lớp cá  Lớp lưỡng cư  Lớp bò sát  Lớp chim  Lớp thú.
    Qua mỗi lớp động vật chúng ta đã biết được những kiến thức cơ bản nào?
    - Đặc điểm cấu tạo cơ thể thích nghi với đời sống của chúng. Cấu tạo của các cơ quan phù hợp với chức năng mà nó đảm nhận.
    - So sánh được các hệ cơ quan qua mỗi lớp động vật. Từ đó thấy được sự tiến hóa của chúng.
    Thấy được sự đa dạng của mỗi lớp động vật. Biết phân loại các lớp động vật.
    Vai trò của các lớp động vật.
    Bài tập: Nối thông tin cột A với cột B sao cho phù hợp để giải thích ý nghĩa thích nghi các đặc điểm cấu tạo ngoài của cá với đời sống ở nước:
    Cột A: Đặc điểm cấu tạo ngoài
    Cột B: Ý nghĩa thích nghi
    2. Mắt cá không có mi, màng mắt tiếp xúc với môi trường nước.
    1. Thân cá chép thon dài, đầu thuôn nhọn gắn chặt với thân.
    3. Vây cá có các tia vây được căng bời da mỏng, khớp động với thân.
    4. Vảy cá có da bao bọc; trong da có nhiều tuyến tiết chất nhầy
    a. Màng mắt không bị khô.
    d. Giúp thân cá cử động dễ dàng theo chiều ngang.
    b. Giảm sức cản của nước.
    c. Giảm ma sát giữa da cá với môi trường nước.
    5- Sự sắp xếp vảy cá trên thân khớp với nhau như ngói lợp.
    e. Có vai trò như bơi chèo.
    BT2 (trang 22 vở bài tập):
    Em hãy nêu những đặc điểm cấu tạo ngoài
    của chim bồ câu thích nghi với đời sống bay.
    Điền dấu  vào  những đặc điểm
    thích nghi với đời sống bay.
    Cánh chim khi xòe ra tạo thành một diện tích rộng quạt gió, khi cụp lại thì gọn áp vào thân.
    Lông tơ chỉ có chùm sợi lông mảnh tạo thành một lớp xốp giữ nhiệt và làm thân chim nhẹ.
    Thân chim hình thoi làm giảm sức cản của không khí khi bay. Da khô, phủ lông vũ. Lông vũ bao phủ toàn thân là lông ống, có phiến rộng tạo thành cánh, đuôi chim (vai trò bánh lái).
    Mỏ sừng, cổ dài, đầu chim linh hoạt, phát huy được tác dụng của giác quan( mắt, tai).
    Chi sau có bàn chân dài 3 ngón trước, 1 ngón sau, đều có vuốt, giúp chim bay nhanh.




    Bài tập 2 (T. 32- SBT) Hãy nêu rõ tác dụng của cơ hoành qua mô hình thí nghiệm của hình 47.5
    Khi cơ hoành giản (hình A) thể tích lồng ngực giảm, áp suất tăng không khí từ phổi ra ngoài (thở ra)
    Khi cơ hoành co (hình B) thể tích lồng ngực tăng, áp suất giảm không khí tràn vào phổi (hít vào)
    Cơ hoành
    Phổi
    Khí quản
    Cơ hoành co
    Cơ hoành dãn
    Không khí
    Phân biệt hệ tuần hoàn của các lớp: cá, lưỡng cư, bò sát, chim và rút ra đặc điểm tiến hóa.
    2 ngăn: 1TN, 1TT
    3 ngăn: 2TN, 1TT
    3 ngăn: 2TN, 1TT (TT có vách hụt)
    4 ngăn: 2TN, 2TT
    1 VTH
    2 VTH
    2 VTH
    2 VTH
    Đỏ tươi
    Máu pha
    Máu pha
    Đỏ tươi
    (nghèo ôxi)
    (nhiều)
    (giàu ôxi)
    (ít)
    Bài tập 2 (T. 30): Nêu ưu điểm của sự thai sinh so với sự đẻ trứng và noãn thai sinh.
    S? thai sinh phụi phỏt tri?n khụng l? thu?c vo lu?ng noón hong cú trong tr?ng.
    S? thai sinh phụi du?c phỏt tri?n trong co th? m? nờn an ton v cú d?y d? cỏc di?u ki?n s?ng thớch h?p cho s? phỏt tri?n.
    Con non du?c nuụi b?ng s?a m? khụng b? l? thu?c vo mụi tru?ng.
    Bài tập: Hãy chọn những đặc điểm của thú chứng tỏ thú là động vật tiến hóa nhất trong các lớp động vật đã học:
    1. Có răng sắc, nhọn.
    2. Là động vật hằng nhiệt.
    Có hiện tượng thai sinh và nuôi con bằng sữa.
    4. Bộ não phát triển, đặc biệt là bán cầu não và tiểu não.
    5. Đẻ trứng.
    6. Có cơ hoành tham gia vào hô hấp. Phổi có nhiều túi phổi nhỏ làm tăng diện tích trao đổi khí.
    7. Có thận sau.
    c. 2; 3; 6; 7.
    d. 2; 3; 4; 6; 7.
    a. 1; 2; 3; 5; 6.
    b. 1; 3; 5; 6.
    Bài tập nâng cao (T.30 SBT):
    Hãy cho biết vì sao thỏ hoang di chuyển với vận tốc tối đa là: 74 km/h, trong khi đó cáo xám: 64km/h; Chó săn: 68km/h; Chó sói: 69,23 km/h, thế mà trong nhiều trường hợp thỏ rừng vẫn không thoát khỏi những loài thú ăn thịt trên.
    Thỏ hoang di chuyển với vận tốc tối đa là:
    74 k m/h nhanh hơn thú ăn thịt, song nó không dai sức bằng, nên càng về sau vận tốc di chuyển càng giảm làm mồi cho thú ăn thịt.
    Bài tập 3 (T. 15- SBT): Tại sao nói vai trò tiêu diệt sâu bọ có hại cho sản xuất nông nghiệp của lưỡng cư có giá trị bổ sung cho hoạt động của chim về ban ngày?
    Đa số chim đi kiếm mồi về ban ngày. Đa số lưỡng cư đi kiếm mồi về ban đêm, nên bổ sung cho hoạt động diệt sâu bọ của chim về ban ngày.
    Bài tập 1 T.33 SBT :Phân biệt các nhóm thú bằng đặc điểm sinh sản và tập tính bú sữa của con sơ sinh
    Lớp thú
    ( có lông mao, có uyến sửa)
    Thú đẻ trứng
    Thú đẻ con
    Con sơ sinh rất nhỏ được nuôi trong túi da ở bụng thú mẹ
    Con sơ sinh phát triển bình thường
    Bộ thú huyệt
    Bộ thú huyệt
    Các bộ thú còn lại
    Đại diện: Thú mỏ vịt
    ĐD: Kanguru
    Em hãy so sánh đặc điểm cấu tạo ngoài ếch đồng để thấy thằn lằn bóng đuôi dài thích nghi hoàn toàn với đời sống ở cạn.
    Dài
    Khô, có vảy sừng bao bọc
    Trần, nhờn, ẩm ướt
    Dài
    Không có
    Có mí cử động, có nước mắt
    Có mí giữ nước mắt
    Nằm trong một hốc nhỏ bên đầu
    Nằm lộ hai bên đầu
    Dài hoặc ngắn tùy bộ
    Dài
    Dài, dẹp hoặc không có tùy bộ
    5 phần có ngón chia đốt hoặc không có
    5 ngón
    5 ngón có vuốt
    Có màng căng giữa các ngón
    5
    4
    3
    2
    1
    A
    B
    1. Loài thú nào biết bay ?
    1. Dơi
    2. Bộ thú nào thích nghi với sự
    cầm nắm, leo trèo?
    2. Bộ linh trưởng
    3. Đây là bộ thú có khả năng bơi lặn giỏi ở trong nước?
    3. Bộ cá voi
    4. Bộ thú nào có khả năng chạy nhanh?
    4. Bộ móng guốc
    5. Bộ thú nào có tập tính rình mồi và vồ mồi?
    5. Bộ ăn thịt
    Xin chân thành cảm ơn
    các thầy, cô giáo và các em học sinh!
    Avatar
    TVM xin chào chủ nhà. Trang web của thầy rất phong phú và đa dạng. Chúc thầy vui vẻ và hạnh phúc!
    Avatar
    Cảm ơn cô Minh Tươi đã ghé thăm. Chúc cô luôn vui vẻ trong cuộc sống!!!
    Avatar
    TVM CHÀO CHỦ NHÀ.CHO EM XIN ĐỒNG HỒ MÚI GIỜ TRÊN BANER ĐC KHÔNG?XIN CẢM ƠN THẦY
    Avatar
    TVM xin ra mắt chủ nhà. Chúc chủ nhà hạnh phúc!
    Avatar
    Nhờ thầy Hải giúp! Đưa video vào mục dạng bài viêt, như mục photoshop của thầy đó!
    Avatar

    Chào thầy Nhật Lam! 

    Muốn đưa video vào mục dạng bài viết của blog violet thì thầy có thể tham khảo theo địa chỉ sau: http://sea007.violet.vn/present/show/entry_id/5387821

    Chúc thầy thành công!!! 

     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓