Liên kết tài nguyên

Liên kết website

Thành viên trực tuyến

7 khách và 0 thành viên

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Điều tra ý kiến

    Bạn nhận thấy trang web này như thế nào?
    Rất hay
    Đẹp
    Bình thường
    Không hay
    Ý kiến khác

    Chào mừng quý thầy cô và các bạn đến với website Phan Tuấn Hải.

    Lên đầu trang Lên đầu trang

    Bài: Axit cacbonic và muối cacbonat

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: violet.vn
    Người gửi: Phan Tuấn Hải (trang riêng)
    Ngày gửi: 15h:37' 31-01-2010
    Dung lượng: 1.8 MB
    Số lượt tải: 17
    Số lượt thích: 0 người
    Phòng gd & đt huyện NĂM CĂN
    trường THcs Xã hiệp tùng
    HÓA 9
    GV: Lê Xuân Hẳn

    ? Vi?t phuong trỡnh hoỏ h?c c?a CO2 v?i: dung d?ch KOH, dung d?ch Ba(OH)2 trong tru?ng h?p:
    a,T? l? s? mol nco2 : nKOH = 1:1
    b,T? l? s? mol nCO2 : nBa(OH)2 = 2:1

    Kiểm tra bài cũ
    I. Axit cacbonic
    (H2CO3)
    2. Tính chất hoá học
    1. Trạng thái tự nhiên và tính chất vật lí
    -H2CO3 là axit yếu,dung dịch H2CO3 làm quỳ tím
    chuyển sang màu đỏ nhạt.
    -H2CO3 là một axit không bền, trong phản ứng bị phân
    huỷ:

    Tiết 37: Axit cacbonic và muối cacbonat
    H2CO3
    H2O + CO2
    CO2 tan được trong nước tạo thành dung dịch H2CO3
    ( VCO2: VH2O = 9:100 )
    I. Axit cacbonic
    2. Tính chất hoá học
    1. Trạng thái tự nhiên và tính chất vật lí
    II. Muối cacbonat
    (H2CO3)
    Có hai loại muối cacbonat:
    + Muối cacbonat trung hoà ( muối cacbonat)
    + Muối cacbonat axit được( muối hiđrocacbonat)
    1. Ph©n lo¹i
    CaCO3; Na2CO3; K2CO3;.
    CO3
    CO3
    CO3
    NaHCO3; KHCO3; Ca(HCO3)2.
    HCO3
    HCO3
    HCO3
    Tiết 37: Axit cacbonic và muối cacbonat
    I. Axit cacbonic
    II. Muối cacbonat
    (H2CO3)
    1. Ph©n lo¹i
    2. TÝnh chÊt
    a) Tính tan
    Tiết 37: Axit cacbonic và muối cacbonat
    1. Trạng thái tự nhiên và tính chất vật lí
    2. Tính chất hoá học
    t
    t
    k
    k
    k
    k
    k
    k
    k
    k
    t
    t
    t
    t
    t
    t
    t
    t
    t
    t
    - HCO3
    = CO3
    t/b
    t/b
    k
    t
    t
    t
    I. Axit cacbonic
    2. Tính chất hoá học
    1. Trạng thái tự nhiên và tính chất vật lí
    II. Muối cacbonat
    (H2CO3)
    1. Ph©n lo¹i
    2. TÝnh chÊt
    a) Tính tan
    - Đa số muối cacbonat không tan trong nước
    ( trừ Na2CO3; K2CO3.)
    - Hầu hết muối hidrocacbonat tan trong nước.
    Tiết 37: Axit cacbonic và muối cacbonat
    I. Axit cacbonic
    2. Tính chất hoá học
    1. Trạng thái tự nhiên và tính chất vật lí
    II. Muối cacbonat
    (H2CO3)
    1. Ph©n lo¹i
    2. TÝnh chÊt
    a) Tính tan
    b) Tính chất hoá học
    Tiết 37: Axit cacbonic và muối cacbonat
    Tiết 37: Axit cacbonic và muối cacbonat
    Tiết 37: Axit cacbonic và muối cacbonat
    Có bọt khí thoát ra
    NaHCO3(dd)+ HCl(dd)
    NaCl(dd)+ H2O(l)+CO2(k)
    Na2CO3(dd+2HCl(dd)
    NaCl(dd+H2O(l)+CO2(k)
    Có vẩn đục trắng xuất hiện
    K2CO3(dd)+Ca(OH)2(dd)
    CaCO3(r) +2KOH (dd)
    Có vẩn đục trắng xuất hiện
    Na2CO3(dd)+ CaCl2(dd)
    CaCO3(r)+2NaCl(dd)
    K2CO3(dd)+Ca(OH)2(dd)
    II. Muối cacbonat
    1. Ph©n lo¹i
    2. TÝnh chÊt
    a) Tính tan
    b) Tính chất hoá học
    *Tác dụng với dung dịch bazơ
    Chú ý:
    * Tác dụng với dung dịch muối
    * Muối cacbonat bị nhiệt phân huỷ
    2NaHCO3(r)
    Na2CO3(r)+H2O(h)+CO2(k)
    CaCO3(r)
    CaO(r)+ CO2(k)
    t0
    t0
    Tiết 37: Axit cacbonic và muối cacbonat
    I. Axit cacbonic
    NaHCO3(dd+ HCl(dd)
    NaCl(dd+ H2O(l)+CO2(k)
    Na2CO3(dd+2HCl(dd)
    2NaCl(dd+H2O(l)+CO2(k)
    CaCO3(r)+2KOH (dd)
    NaHCO3(dd+NaOH (dd)
    Na2CO3(dd)+H2O(l)
    Na2CO3(dd)+CaCl2(dd)
    CaCO3(r)+2NaCl(dd)
    *Tác dụng với axit
    (Tr?ng)
    (Tr?ng)
    Muối hiđrocacbonat tác dụng
    với kiềm tạo thành muối trung
    hoà và nước
    Có 3 dung dịch K2CO3, K2SO4,Ba(HCO3)2.Có thể dùng dung dịch nào dưới đây để nhận biết các dung dịch trên?
    Dung dịch KNO3
    A
    Dung dịch NaOH
    01
    Dung dịch NaCl
    B
    C
    Dung dịch H2SO4
    D
    Nung
    Na2CO3 lẫn tạp chất là NaHCO3. Dùng cách nào sau đây để loại bỏ tạp chất, thu được Na2CO3 tinh khiết?
    Hoà tan vào nước rồi lọc
    A
    02
    Cho tác dụng với dung dịch HCl rồi lọc
    B
    C
    D
    Trung hoà bằng dung dịch NaOH dư
    rồi cô cạn
    K2CO3(dd)+Ca(OH)2(dd)
    II. Muối cacbonat
    1. Ph©n lo¹i
    2. TÝnh chÊt
    a) Tính tan
    b) Tính chất hoá học
    *Tác dụng với dung dịch bazơ
    Chú ý:
    *Tác dụng với dung dịch muối
    *Muối cacbonat bị nhiệt phân huỷ
    2NaHCO3(r)
    Na2CO3(r)+H2O(h)+CO2(k)
    CaCO3(r)
    CaO(r)+ CO2(k)
    t0
    t0
    Tiết 37: Axit cacbonic và muối cacbonat
    I. Axit cacbonic
    NaHCO3(dd+ HCl(dd)
    NaCl(dd+ H2O(l)+CO2(k)
    Na2CO3(dd+2HCl(dd)
    2NaCl(dd+H2O(l)+CO2(k)
    CaCO3(r)+2KOH (dd)
    NaHCO3(dd+NaOH (dd)
    Na2CO3(dd)+H2O(l)
    Na2CO3(dd)+CaCl2(dd)
    CaCO3(r)+2NaCl(dd)
    *Tác dụng với axit
    (Tr?ng)
    (Tr?ng)
    3.ứng dụng:
    SGK/90
    III: Chu trình cacbon trong tự nhiên
    Muối hiđrocacbonat tác dụng
    với kiềm tạo thành muối trung
    hoà và nước
    thạch nhũ trong các hang động
    Chu trình cacbon trong tự nhiên
    Hình 3.17-SGK
    Bài 1
    Nêu phương pháp hoá học nhận biết các chất bột sau: NaCl, Na2CO3, CaCO3.
    Bài 2
    Củng cố

    *Học và làm bài tập: 1, 2, 3, 5/ SGK - 91
    *Bài 5:
    - Viết PTHH

    - Dựa vào PTHH tính
    * Chuẩn bị bài: Silic, công nghiệp Silicat
    Hướng dẫn về nhà
    Chúc các thầy cô mạnh khoẻ
    Chĩc cc em hc tt
     
    Gửi ý kiến