Liên kết tài nguyên

Liên kết website

Thành viên trực tuyến

5 khách và 0 thành viên

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Điều tra ý kiến

    Bạn nhận thấy trang web này như thế nào?
    Rất hay
    Đẹp
    Bình thường
    Không hay
    Ý kiến khác

    Chào mừng quý thầy cô và các bạn đến với website Phan Tuấn Hải.

    Lên đầu trang Lên đầu trang

    Bài 29- Axit cacbonic và muối cacbonat

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: sưu tầm
    Người gửi: Phan Tuấn Hải (trang riêng)
    Ngày gửi: 22h:30' 10-05-2010
    Dung lượng: 3.1 MB
    Số lượt tải: 41
    Số lượt thích: 0 người
    hoá học
    LớP 9B
    Chào mừng quý thầy cô giáo
    tới dự tiết học
    KiĨm tra bi cị
    ?
    Hãy điền CTHH hoặc cụm từ thích hợp vào dấu . trong các câu sau:
    Chất khí, không màu, không mùi, nặng hơn không khí xấp xỉ 1,52 lần, không duy trì sự sống và sự cháy thông thường là.
    Axit tương ứng với oxit trên là .
    -Tên của loại muối ứng với gốc = CO3 là .
    Cacbonđioxit (CO2)
    Axit cacbonic (H2CO3)
    Muối cacbonat
    axit cacbonic
    và muối cacbonat
    I- AXIT CACBONIC (H2CO3)
    1. Trạng thái tự nhiên và tính chất vật lý
    Nước tự nhiên, nước mưa có hoà tan khí cacbonic, một phần CO2 tác dụng với nước tạo thành dung dịch axit cacbonic. Phần lớn vẫn tồn tại ở dạng phân tử CO2 trong khí quyển.
    Axit cacbonic được tạo thành và tồn tại trong tự nhiên như thế nào ? tính chất vật lý ra sao ?
    2.Tính chất hoá học
    * H2CO3 là axit yếu: dung dịch H2CO3 làm đổi màu quỳ tím thành đỏ nhạt
    * H2CO3 là axit không bền : Khi đun nóng, khí CO2 bay ra khỏi dung dịch. H2CO3 tạo thành trong các phản ứng hoá học bị phân hủy ngay thành CO2 và H2O.
    CO2(k) + Ca(OH)2(dd) ? CaCO3(r) + H2O(l)
    H2O(l) + CO2(k) + CaCO3(r) ? Ca(HCO3)2(dd)
    H2CO3 có những tính chất hoá học của axit
    II- MUOÁI CACBONAT
    1/ Phân loại
    Căn cứ vào thành phần hoá học, chia muối cacbonat thành 2 loại:
    2/ Tính chất
    a) Tính tan
    Bảng tính tan trong nước của muối cacbonat
    Em hãy nêu nhận xét về tính tan trong nước của các muối cacbonat ?
    * Đa số các muối cacbonat trung hòa không tan trong nước ( trừ một số muối của kim loại kiềm như Na2CO3 , K2CO3.)
    * Hầu hết muối hiđrocacbonat tan trong nước: Ca(HCO3)2 , Mg(HCO3)2 .
    Thí nghiệm:
    * Kết luận: Muối cacbonat tác dụng với dung dịch axit mạnh hơn axit cacbonic tạo thành muối mới và giải phóng khí CO2
    - Hiện tượng: Có bọt khí thoát ra ở cả hai ống nghiệm
    b.Tính chất hoá học
    *Tác dụng với dung dịch axit
    - Thí nghiệm :
    Hiện tượng:
    có vẩn đục
    xuất hiện
    ? Chú ý: Muối hiđrocacbonat tác dụng với dung dịch kiềm tạo thành muối trung hoà và nước. VD: NaHCO3 + NaOH ? Na2CO3 + H2O
    * Tác dụng với dung dịch bazơ
    - Thí nghiệm:
    Hiện tượng:
    xuất hiện kết tủa trắng
    * Kết luận: Dung dịch muối cacbonat có thể tác dụng với một số dung dịch muối khác tạo thành hai muối mới.
    * Tác dụng với dung dịch muối
    * Muối cacbonat bị nhiệt phân huỷ
    - Thí nghiệm
    - Hiện tượng: Có nước sinh ra đọng trên thành ống nghiệm 1, nước vôi trong ở ống nghiệm 2 bị vẩn đục.
    * Kết luận: Nhiều muối cacbonat dễ bị nhiệt phân huỷ, giải phóng khí CO2 ( trừ Na2CO3, K2CO3 , .)
    3- ứng dụng:
    Bằng hiểu biết thực tế, em hãy cho biết một số ứng dụng của muối cacbonat ?
    3- ứng dụng:
    Một trong những hoá chất quan trọng nhằm tạo ra khí CO2 trong các bình cứu hoả này là NaHCO3
    3- ứng dụng:
    Một số muối cacbonat được dùng làm nguyên liệu trong sản xuất vôi, xi măng, xà phòng, thuỷ tinh, dược phẩm, hoá chất trong bình cứu hỏa .
    Thực Vật
    Cacbon đioxit
    Trong không khí
    Chất đốt
    Động vật
    Thức ăn thối rửa do vi khuẩn và vi sinh
    Quang hợp
    Hô hấp
    Cháy
    Hô hấp
    Hô hấp
    Đồng hóa
    III. CHU TRÌNH CACBON TRONG TÖÏ NHIEÂN
    Thực Vật
    Cacbon đioxit
    Trong không khí
    Chất đốt
    Động vật
    Thức ăn thối rửa do vi khuẩn và vi sinh
    Quang hợp
    Hô hấp
    Cháy
    Hô hấp
    Hô hấp
    Đồng hóa
    III. CHU TRÌNH CACBON TRONG TÖÏ NHIEÂN
    Trong tự nhiên luôn có sự chuyển hoá cacbon từ dạng này sang dạng khác. Sự chuyển hoá này diễn ra thường xuyên, liên tục và tạo thành chu trình khép kín.
    Một số muối cacbonat được dùng làm nguyên liệu sản xuất vôi, xi măng, thuốc chữa bệnh, hoá chất trong bình cứu hoả .
    Ghi nhớ
    Axit cacbonic
    Axit yếu
    Axit không bền,dễ bị phân huỷ
    Muối cacbonat
    Tác dụng với dung dịch axit
    Tác dụng với dung dịch bazơ
    Tác dụng với dung dịch muối
    Dễ bị nhiệt phân hủy
    D. Ca(HCO3)2 , Ba(HCO3)2 , K2CO3
    B. NaHCO3 , K2CO3 , CaCO3
    C. Mg(HCO3)2 , KHCO3 , BaCO3
    A. K2CO3 , Na2CO3 , MgCO3
    Nhóm chất nào sau đây chỉ chứa
    các muối tan ?
    A. CaCl2 + NaHCO3 C. Ba(OH)2 + NaHCO3
    B. Ba(NO3)2 + KHCO3 D. CaCl2 + Ba(HCO3)2
    Bài tập 2: Cặp dung dịch nào sau đây phản ứng với nhau ở nhiệt độ thường tạo ra kết tủa ? Viêt PTHH ?
    Bài tập 3: Trong số các phương trình hóa học sau, những phương trình nào viết đúng ?
    A. BaCO3 + Ca(OH)2 ? CaCO3 + Ba(OH)2
    B. K2CO3 + BaCl2 ? BaCO3 + 2KCl.
    C. Na2CO3 Na2O + CO2
    D. Mg(HCO3)2 + 2HCl ? MgCl2 + 2H2O + 2CO2
    E. 2KHCO3 + CaCl2 ? Ca(HCO3)2 + 2KCl
    t0
    PTHH: Ba(OH)2 + 2NaHCO3 ? BaCO3 + Na2CO3 + 2H2O
    ?
    ?
    Động Thiên Cung (Vịnh Hạ Long )
    Động Hương Tích ( Chùa Hương )
    Động Phong Nha (Quảng Bình)
    Em có biết ?
    Những hình ảnh đẹp mắt, những hình thù kì lạ có trong các hang động là do sự tạo thành thạch nhũ
    Vậy thạch nhũ tạo thành là do đâu ? Đó chính là kết quả lâu dài của sự chuyển hoá lẫn nhau giữa hai muối Ca(HCO3)2 và CaCO3
    Khi gặp nước mưa và khí CO2 trong không khí, CaCO3 trong đá vôi chuyển hoá thành Ca(HCO3)2 tan trong nước, chảy qua khe đá vào hang động
    Quá trình này xảy ra liên tục, lâu dài, tạo nên thạch nhũ với những hình thù khác nhau
    CaCO3 (r ) + H2O + CO2 Ca(HCO3)2 (dd )
    - Học bài, nắm vững trạng thái tự nhiên và tính chất vật lý của axit cacbonic.
    - Nắm vững tính chất hoá học của axit cacbonic và muối cacbonat, viết được các PTHH minh họa.
    - Biết một số ứng dụng của muối cacbonat.
    Hướngdẫn về nhà
    Tìm hiểu trước nội dung bài mới: Silic - Công nghiệp Silicat. Sưu tầm một số vật dụng bằng gốm sứ, thuỷ tinh.
    Bài tập về nhà: 3, 4, 5 - sgk trang 91
    Hướng dẫn BT 5
    PTHH: H2SO4 + 2NaHCO3 ? Na2SO4 + 2CO2 + 2H2O
    Tỉ lệ : 1 mol 2 mol
    98 (g) 88 (g)
    Có : 980 (g) V = ? (l) (đktc)
    n (CO2)
    n (H2SO4)
    Chân thành cám ơn quý thầy cô và các em học sinh !
    Về dự giờ giảng
     
    Gửi ý kiến