Bài 24. Acetic acid

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: https://thethao0481.violet.vn/
Người gửi: Trương Thế Thảo (trang riêng)
Ngày gửi: 09h:02' 27-07-2024
Dung lượng: 1.5 MB
Số lượt tải: 1448
Nguồn: https://thethao0481.violet.vn/
Người gửi: Trương Thế Thảo (trang riêng)
Ngày gửi: 09h:02' 27-07-2024
Dung lượng: 1.5 MB
Số lượt tải: 1448
Số lượt thích:
0 người
BỘ SÁCH CÁNH DIỀU
GIÁO VIÊN: TRƯƠNG THẾ THẢO
PHẦN 2: CHẤT VÀ SỰ BIẾN ĐỔI CỦA CHẤT
CHỦ ĐỀ 8: ETHYLIC ALCOHOL VÀ ACETIC ACID
BÀI 23: ACETIC ACID
BÀI 24: ACETIC ACID
I. CẤU TẠO PHÂN TỬ VÀ TÍNH CHẤT VẬT LÍ
- Acetic acid có công thức phân tử là C2H4O2 và có công thức cấu tạo:
H
O
│
⁄⁄
H- C – C
Công thức cấu tạo thu gọn: CH3-COOH hoặc CH3COOH
│ \
H
O-H
- Trong phân tử acetic acid nguyên tử C mà liên kết với nguyên tử O và nhóm –OH
tạo thành nhóm –COOH => acetic acid có những tính chất hóa học đặc trưng.
? Từ công thức phân tử của acetic acid là C 2H4O2, em hãy lắp mô hình và
viết công thức cấu tạo của nó?
Ở điều kiện thường, acetic acid là chất lỏng, không màu.
BÀI 24: ACETIC ACID
I. CẤU TẠO PHÂN TỬ VÀ TÍNH CHẤT VẬT LÍ
- Acetic acid có công thức phân tử là C2H4O2 và có công thức cấu tạo:
H
O
│
⁄⁄
H- C – C
Công thức cấu tạo thu gọn: CH3-COOH hoặc CH3COOH
│ \
H
O-H
- Trong phân tử acetic acid nguyên tử C mà liên kết với nguyên tử O và nhóm –OH
tạo thành nhóm –COOH => acetic acid có những tính chất hóa học đặc trưng.
- Ở điều kiện thường acetic acid là chất lỏng, không màu, vị chua, tan vô hạn trong
nước, sôi ở 118 0C và có khối lượng riêng là 1,05 gam/cm3 ở 20 0C.
II. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
1. Tính acid
Bước tiến hành thí nghiệm
Hiện tượng, giải thích
Đặt mẩu giấy quỳ tím
lên mặt kính đồng hồ,
Quỳ tím chuyển sang màu hồng. Vì acetic acid có tính
nhỏ vào đó một giọt acid yếu.
dung dịch acetic acid và
quan sát.
Cho dung dịch acetic
acid vào ống nghiệm 1
chứa 1 mL dung dịch
NaOH 0,1M và một
giọt phenolphthalein
- Ban đầu ống nghiệm chứa dung dịch NaOH, khi nhỏ 1
giọt phenolphthalein vào thì dung dịch chuyển sang
màu hồng vì dung dịch có môi trường base.
- Sau đó cho dung dịch acetic acid vào thì màu hồng
nhạt dần và dung dịch mất màu. Do acetic acid có phản
ứng trung hòa với NaOH.
CH3COOH + NaOH → CH3COONa + H2O
Bước tiến hành thí nghiệm
Hiện tượng, giải thích
Cho dung dịch acetic
acid vào ống nghiệm 2 - CuO tan dần, sau phản ứng dung dịch thu được có màu
chứa một lượng nhỏ xanh.
2CH3COOH + CuO → (CH3COO)2Cu + H2O
CuO
Cho dung dịch acetic
acid vào ống nghiệm 3 - Viên kẽm tan dần, có bọt khí thoát ra.
2CH3COOH + Zn → (CH3COO)2Zn + H2
chứa 1 viên kẽm
Cho dung dịch acetic
acid vào ống nghiệm 4 - Mẩu đá vôi tan ra, có sủi bọt khí.
2CH3COOH + CaCO3 → (CH3COO)2Ca + CO2 + H2O
chứa một mẩu đá vôi
BÀI 24: ACETIC ACID
I. CẤU TẠO PHÂN TỬ VÀ TÍNH CHẤT VẬT LÍ
II. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
1. Tính acid
- Acetic acid phản ứng được với base, oxide base, muối carbonate và nhiều kim loại
tạo ra muối acetate.
CH3COOH + NaOH CH3COONa + H2O
Sodium acetate
2CH3COOH + CuO (CH3COO)2Cu + H2O
Copper (II) acetate
2CH3COOH + Zn (CH3COO)2Zn + H2
Zinc acetate
2CH3COOH + CaCO3 (CH3COO)2Ca + CO2+H2O
Calcium acetate
2CH3COOH + Cu(OH)2 (CH3COO)2Cu + 2H2O
2CH3COOH + MgO (CH3COO)2Mg + H2O
2CH3COOH + Fe (CH3COO)2Fe + H2
2CH3COOH + Na2CO3 2CH3COONa + CO2 +2H2O
2CH3COOH + Mg (CH3COO)2Mg + H2
Cặn trong ấm đun nước là CaCO3 nên có thể sạch cặn
bằng giấm ăn. Vì acetic acid trong giấm ăn có thể hòa tan
được CaCO3 theo phản ứng sau:
2CH3COOH + CaCO3 (CH3COO)2Ca + CO2 +2H2O
BÀI 24: ACETIC ACID
I. CẤU TẠO PHÂN TỬ VÀ TÍNH CHẤT VẬT LÍ
II. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
1. Tính acid
- Acetic acid phản ứng được với base, oxide base, muối carbonate và nhiều kim loại
tạo ra muối acetate.
CH3COOH + NaOH CH3COONa + H2O
2CH3COOH + CuO (CH3COO)2Cu + H2O
2CH3COOH + Zn (CH3COO)2Zn + H2
2CH3COOH + CaCO3 (CH3COO)2Ca + CO2+H2O
2. Tác dụng với alcohol tạo thành ester (phản ứng ester hóa)
- Ống nghiệm B ngưng tụ
được chất lỏng có mùi giống
mùi sơn móng tay. Khi thêm
nước cất, lắc nhẹ, để yên
thấy dung dịch phân làm 2
lớp, lớp bên trên có mùi là
ester ethyl acetacte.
-Giải thích: Khi đun nóng và
có H2SO4 đặc làm xúc tác,
acetic acid tác dụng với
ethylic alcohol tạo ra ester
ethyl acetate theo phương
trình hóa học:
CH3COOH + C2H5OH
CH3COOC2H5 + H2O
BÀI 24: ACETIC ACID
I. CẤU TẠO PHÂN TỬ VÀ TÍNH CHẤT VẬT LÍ
II. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
1. Tính acid
2. Tác dụng với alcohol tạo thành ester (phản ứng ester hóa)
- Khi đun nóng và có H2SO4 đặc làm xúc tác, acetic acid tác dụng với ethylic
alcohol tạo ta ester là athyl acetate 0
H2SO4 đặc, t
CH3COOH+ C2H5OH
CH3COOC2H5 + H2O
- Phản ứng giữa acetic acid với ethylic alcohol tạo ta ester thuộc loại phản ứng
ester hóa
3. Phản ứng cháy
- Acetic acid cháy tạo ra CO2 và H2O
CH3COOH+ 2O2
t0
2CO2 + 2H2O
BÀI 24: ACETIC ACID
IV. ĐIỀU CHẾ ACETIC ACID
Acetic acid được điều chế bằng phương pháp lên men rượu loãng
CH3CH2OH + O2
men giấm
CH3COOH + H2O
Ý nghĩa: Cung cấp oxygen hòa tan
trong nước cho vi khuẩn
“Acetobacter” để lên men dung
dịch ethylic alcohol.
BÀI 24: ACETIC ACID
IV. ĐIỀU CHẾ ACETIC ACID
Acetic acid được điều chế bằng phương pháp lên men rượu loãng
CH3CH2OH + O2
men giấm
CH3COOH + H2O
V. ỨNG DỤNG CỦA ACETIC ACID
Acetic acid có nhiều ứng dụng trong công nghiệp và đời sống: sản xuất giấm ăn,
dược phẩm, keo dán, sơn, chất dẻo,…
Bài 1: Công thức phân tử của một số hợp chất hữu cơ như sau: C2H6O, C2H4O2
C2H6O2, C3H8O, C3H6O2. Trong các chất trên, số chất trong phân tử có thể có nhóm
-COOH là:
A. 2.
B. 3.
C. 1.
D. 5.
Bài 2: Cho CH3COOH và C2H5OH lần lượt tác dụng với Na và giấy quỳ tím. Số lần
có khí bay ra và số lần giấy quỳ tím hoá đỏ tương ứng là:
A. 2 và 2. B. 1 và 1. C. 1 và 2. D. 2 và 1.
Bài 3: Trong các chất sau: CH3CH3OH, CH3COOH, CH3CH2CH2OH,
CH3CH2COOH, CH3CH2OCH3. Số chất tác dụng với Na và NaOH tương ứng là
A. 2 và 2. B. 5 và 4. C. 4 và 2. D. 4 và 4.
Bài 4: Hai chất hữu cơ A và B cùng có hai nguyên tử carbon trong phân tử và đều là
chất lỏng, hoà tan tốt trong nước. Hai chất A và B có thể là cặp chất nào sau đây?
A. CH3COOH và C4H10
B. C2H5OH và C2H4
C. CH3COOH và C2H6.
D. CH3COOH và C2H5OH.
Bài 5: Chọn các chất thích hợp điền vào các dấu ? và hoàn thành các phương trình
hoá học sau:
a) ? + ? --- CH3CH2COOK + H2O
b) CH3COOH + ? ---? + CO2 + H2O
c) CH3COOH + CaO ---? +?
d) ? + NaOH -- CH3COONa+ ?
Bài 6: Cho 100 mL dung dịch CH3COOH 2 M tác dụng hết với Zn thấy thoát ra V L
khí H2 ở đkc. Tính V.
Bài 7: Tính thể tích dung dịch CH3COOH 1 M cần dùng để tác dụng hết với 14,8
gam Ca(OH)2. Tính số gam (CH3COO)2Ca tạo thành.
Bài 8: Tìm các chất thích hợp với các chữ cái A, B, D, X trong các phương trình
hoá học sau:
a) A+ Cu(OH)2 --- B + X
b) CH3COOH + CuO --- B+ H2O
c) A + Na2CO3 --- D + CO2 + X
Bài 9: Hai chất A, B chỉ chứa các nguyên tố C, H, O và trong phân tử có cùng số
nguyên tử C. Chất A và B tác dụng với nhau có xúc tác H2SO4 đặc và đun nóng tạo
thành chất lỏng X và nước. Chất X có mùi thơm và không tan trong nước, trong
phân tử X có 4 nguyên tử C. Phân tử A có hai nguyên tử O còn B có một nguyên tử
O. Hai chất A và B đều tác dụng với Na, chất A làm quỳ tím hoá đỏ. Xác định công
thức phân tử và công thức cấu tạo của A, B, X.
BÀI TẬP CHỦ ĐỀ 8
BÀI TẬP CHỦ ĐỀ 8
GIÁO VIÊN: TRƯƠNG THẾ THẢO
PHẦN 2: CHẤT VÀ SỰ BIẾN ĐỔI CỦA CHẤT
CHỦ ĐỀ 8: ETHYLIC ALCOHOL VÀ ACETIC ACID
BÀI 23: ACETIC ACID
BÀI 24: ACETIC ACID
I. CẤU TẠO PHÂN TỬ VÀ TÍNH CHẤT VẬT LÍ
- Acetic acid có công thức phân tử là C2H4O2 và có công thức cấu tạo:
H
O
│
⁄⁄
H- C – C
Công thức cấu tạo thu gọn: CH3-COOH hoặc CH3COOH
│ \
H
O-H
- Trong phân tử acetic acid nguyên tử C mà liên kết với nguyên tử O và nhóm –OH
tạo thành nhóm –COOH => acetic acid có những tính chất hóa học đặc trưng.
? Từ công thức phân tử của acetic acid là C 2H4O2, em hãy lắp mô hình và
viết công thức cấu tạo của nó?
Ở điều kiện thường, acetic acid là chất lỏng, không màu.
BÀI 24: ACETIC ACID
I. CẤU TẠO PHÂN TỬ VÀ TÍNH CHẤT VẬT LÍ
- Acetic acid có công thức phân tử là C2H4O2 và có công thức cấu tạo:
H
O
│
⁄⁄
H- C – C
Công thức cấu tạo thu gọn: CH3-COOH hoặc CH3COOH
│ \
H
O-H
- Trong phân tử acetic acid nguyên tử C mà liên kết với nguyên tử O và nhóm –OH
tạo thành nhóm –COOH => acetic acid có những tính chất hóa học đặc trưng.
- Ở điều kiện thường acetic acid là chất lỏng, không màu, vị chua, tan vô hạn trong
nước, sôi ở 118 0C và có khối lượng riêng là 1,05 gam/cm3 ở 20 0C.
II. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
1. Tính acid
Bước tiến hành thí nghiệm
Hiện tượng, giải thích
Đặt mẩu giấy quỳ tím
lên mặt kính đồng hồ,
Quỳ tím chuyển sang màu hồng. Vì acetic acid có tính
nhỏ vào đó một giọt acid yếu.
dung dịch acetic acid và
quan sát.
Cho dung dịch acetic
acid vào ống nghiệm 1
chứa 1 mL dung dịch
NaOH 0,1M và một
giọt phenolphthalein
- Ban đầu ống nghiệm chứa dung dịch NaOH, khi nhỏ 1
giọt phenolphthalein vào thì dung dịch chuyển sang
màu hồng vì dung dịch có môi trường base.
- Sau đó cho dung dịch acetic acid vào thì màu hồng
nhạt dần và dung dịch mất màu. Do acetic acid có phản
ứng trung hòa với NaOH.
CH3COOH + NaOH → CH3COONa + H2O
Bước tiến hành thí nghiệm
Hiện tượng, giải thích
Cho dung dịch acetic
acid vào ống nghiệm 2 - CuO tan dần, sau phản ứng dung dịch thu được có màu
chứa một lượng nhỏ xanh.
2CH3COOH + CuO → (CH3COO)2Cu + H2O
CuO
Cho dung dịch acetic
acid vào ống nghiệm 3 - Viên kẽm tan dần, có bọt khí thoát ra.
2CH3COOH + Zn → (CH3COO)2Zn + H2
chứa 1 viên kẽm
Cho dung dịch acetic
acid vào ống nghiệm 4 - Mẩu đá vôi tan ra, có sủi bọt khí.
2CH3COOH + CaCO3 → (CH3COO)2Ca + CO2 + H2O
chứa một mẩu đá vôi
BÀI 24: ACETIC ACID
I. CẤU TẠO PHÂN TỬ VÀ TÍNH CHẤT VẬT LÍ
II. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
1. Tính acid
- Acetic acid phản ứng được với base, oxide base, muối carbonate và nhiều kim loại
tạo ra muối acetate.
CH3COOH + NaOH CH3COONa + H2O
Sodium acetate
2CH3COOH + CuO (CH3COO)2Cu + H2O
Copper (II) acetate
2CH3COOH + Zn (CH3COO)2Zn + H2
Zinc acetate
2CH3COOH + CaCO3 (CH3COO)2Ca + CO2+H2O
Calcium acetate
2CH3COOH + Cu(OH)2 (CH3COO)2Cu + 2H2O
2CH3COOH + MgO (CH3COO)2Mg + H2O
2CH3COOH + Fe (CH3COO)2Fe + H2
2CH3COOH + Na2CO3 2CH3COONa + CO2 +2H2O
2CH3COOH + Mg (CH3COO)2Mg + H2
Cặn trong ấm đun nước là CaCO3 nên có thể sạch cặn
bằng giấm ăn. Vì acetic acid trong giấm ăn có thể hòa tan
được CaCO3 theo phản ứng sau:
2CH3COOH + CaCO3 (CH3COO)2Ca + CO2 +2H2O
BÀI 24: ACETIC ACID
I. CẤU TẠO PHÂN TỬ VÀ TÍNH CHẤT VẬT LÍ
II. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
1. Tính acid
- Acetic acid phản ứng được với base, oxide base, muối carbonate và nhiều kim loại
tạo ra muối acetate.
CH3COOH + NaOH CH3COONa + H2O
2CH3COOH + CuO (CH3COO)2Cu + H2O
2CH3COOH + Zn (CH3COO)2Zn + H2
2CH3COOH + CaCO3 (CH3COO)2Ca + CO2+H2O
2. Tác dụng với alcohol tạo thành ester (phản ứng ester hóa)
- Ống nghiệm B ngưng tụ
được chất lỏng có mùi giống
mùi sơn móng tay. Khi thêm
nước cất, lắc nhẹ, để yên
thấy dung dịch phân làm 2
lớp, lớp bên trên có mùi là
ester ethyl acetacte.
-Giải thích: Khi đun nóng và
có H2SO4 đặc làm xúc tác,
acetic acid tác dụng với
ethylic alcohol tạo ra ester
ethyl acetate theo phương
trình hóa học:
CH3COOH + C2H5OH
CH3COOC2H5 + H2O
BÀI 24: ACETIC ACID
I. CẤU TẠO PHÂN TỬ VÀ TÍNH CHẤT VẬT LÍ
II. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
1. Tính acid
2. Tác dụng với alcohol tạo thành ester (phản ứng ester hóa)
- Khi đun nóng và có H2SO4 đặc làm xúc tác, acetic acid tác dụng với ethylic
alcohol tạo ta ester là athyl acetate 0
H2SO4 đặc, t
CH3COOH+ C2H5OH
CH3COOC2H5 + H2O
- Phản ứng giữa acetic acid với ethylic alcohol tạo ta ester thuộc loại phản ứng
ester hóa
3. Phản ứng cháy
- Acetic acid cháy tạo ra CO2 và H2O
CH3COOH+ 2O2
t0
2CO2 + 2H2O
BÀI 24: ACETIC ACID
IV. ĐIỀU CHẾ ACETIC ACID
Acetic acid được điều chế bằng phương pháp lên men rượu loãng
CH3CH2OH + O2
men giấm
CH3COOH + H2O
Ý nghĩa: Cung cấp oxygen hòa tan
trong nước cho vi khuẩn
“Acetobacter” để lên men dung
dịch ethylic alcohol.
BÀI 24: ACETIC ACID
IV. ĐIỀU CHẾ ACETIC ACID
Acetic acid được điều chế bằng phương pháp lên men rượu loãng
CH3CH2OH + O2
men giấm
CH3COOH + H2O
V. ỨNG DỤNG CỦA ACETIC ACID
Acetic acid có nhiều ứng dụng trong công nghiệp và đời sống: sản xuất giấm ăn,
dược phẩm, keo dán, sơn, chất dẻo,…
Bài 1: Công thức phân tử của một số hợp chất hữu cơ như sau: C2H6O, C2H4O2
C2H6O2, C3H8O, C3H6O2. Trong các chất trên, số chất trong phân tử có thể có nhóm
-COOH là:
A. 2.
B. 3.
C. 1.
D. 5.
Bài 2: Cho CH3COOH và C2H5OH lần lượt tác dụng với Na và giấy quỳ tím. Số lần
có khí bay ra và số lần giấy quỳ tím hoá đỏ tương ứng là:
A. 2 và 2. B. 1 và 1. C. 1 và 2. D. 2 và 1.
Bài 3: Trong các chất sau: CH3CH3OH, CH3COOH, CH3CH2CH2OH,
CH3CH2COOH, CH3CH2OCH3. Số chất tác dụng với Na và NaOH tương ứng là
A. 2 và 2. B. 5 và 4. C. 4 và 2. D. 4 và 4.
Bài 4: Hai chất hữu cơ A và B cùng có hai nguyên tử carbon trong phân tử và đều là
chất lỏng, hoà tan tốt trong nước. Hai chất A và B có thể là cặp chất nào sau đây?
A. CH3COOH và C4H10
B. C2H5OH và C2H4
C. CH3COOH và C2H6.
D. CH3COOH và C2H5OH.
Bài 5: Chọn các chất thích hợp điền vào các dấu ? và hoàn thành các phương trình
hoá học sau:
a) ? + ? --- CH3CH2COOK + H2O
b) CH3COOH + ? ---? + CO2 + H2O
c) CH3COOH + CaO ---? +?
d) ? + NaOH -- CH3COONa+ ?
Bài 6: Cho 100 mL dung dịch CH3COOH 2 M tác dụng hết với Zn thấy thoát ra V L
khí H2 ở đkc. Tính V.
Bài 7: Tính thể tích dung dịch CH3COOH 1 M cần dùng để tác dụng hết với 14,8
gam Ca(OH)2. Tính số gam (CH3COO)2Ca tạo thành.
Bài 8: Tìm các chất thích hợp với các chữ cái A, B, D, X trong các phương trình
hoá học sau:
a) A+ Cu(OH)2 --- B + X
b) CH3COOH + CuO --- B+ H2O
c) A + Na2CO3 --- D + CO2 + X
Bài 9: Hai chất A, B chỉ chứa các nguyên tố C, H, O và trong phân tử có cùng số
nguyên tử C. Chất A và B tác dụng với nhau có xúc tác H2SO4 đặc và đun nóng tạo
thành chất lỏng X và nước. Chất X có mùi thơm và không tan trong nước, trong
phân tử X có 4 nguyên tử C. Phân tử A có hai nguyên tử O còn B có một nguyên tử
O. Hai chất A và B đều tác dụng với Na, chất A làm quỳ tím hoá đỏ. Xác định công
thức phân tử và công thức cấu tạo của A, B, X.
BÀI TẬP CHỦ ĐỀ 8
BÀI TẬP CHỦ ĐỀ 8
 















Các ý kiến mới nhất