| |
|
| |
MN1: Đặc điểm phát triển thể chất, những mục tiêu và kết quả mong đợi ở trẻ mầm non về thể chất |
 |
| |
MN2: Đặc điểm phát triển tình cảm, kĩ năng xã hội; mục tiêu và kết quả mong đợi ở trẻ mầm non về tình cảm, kĩ năng xã hội |
 |
| |
MN3: Đặc điểm phát triển ngôn ngữ, những mục tiêu và kết quả mong đợi ở trẻ mầm non về ngôn ngữ |
 |
| |
MN4: Đặc điểm phát triển nhận thức ở trẻ mầm non |
 |
| |
MN5: Đặc điểm phát triển thẩm mĩ, những mục tiêu và kết quả mong đợi ở trẻ mầm non về thẩm mĩ |
 |
| |
MN6: Chăm sóc trẻ mầm non |
 |
| |
MN7: Môi trường giáo dục cho trẻ trẻ mầm non |
 |
| |
MN8: Xây dựng môi trường giáo dục cho trẻ 3-36 tháng tuổi |
 |
| |
MN9: Môi trường giáo dục dành cho trẻ từ 3 đến 6 tuổi |
 |
| |
MN10: Tư vấn về chăm sóc, giáo dục mầm non |
 |
| |
MN11: Tư vấn cho các bậc cha mẹ về chăm sóc, giáo dục cho trẻ 3-36 tháng tuổi |
 |
| |
MN12: Tư vấn cho các bậc cha mẹ về chăm sóc, giáo dục cho trẻ 3-6 tuổi |
 |
| |
MN13: Phương pháp tư vấn về chuyên môn nghiệp vụ cho đồng nghiệp |
 |
| |
MN14: Tư vấn về giáo dục mầm non cho các tổ chức xã hội |
 |
| |
MN15: Đặc điểm của trẻ có nhu cầu đặc biệt |
 |
| |
MN16: Chăm sóc, giáo dục và đáp ứng trẻ có nhu cầu đặc biệt |
 |
| |
MN17: Lập kế hoạch giáo dục trẻ nhà trẻ 3-36 tháng |
 |
| |
MN18: Lập kế hoạch giáo dục mẫu giáo |
 |
| |
MN19: Phương pháp tìm kiếm, khai thác, xử lý thông tin phục vụ xay dựng và tổ chức các hoạt động giáo dục |
 |
| |
MN20: Phương pháp dạy học tích cực trong giáo dục mầm non |
 |
| |
MN21: Ứng dụng phương pháp dạy học tích cực trong lĩnh vực phát triển
thể chất |
 |
| |
MN22: Ứng dụng phương pháp dạy học tích cực trong lĩnh vực phát triển nhận thức |
 |
| |
MN23:Ứng dụng phương pháp dạy học tích cực trong lĩnh vực phát triển ngôn ngữ |
 |
| |
MN24: cung cấp cách thức ứng dụng phương pháp dạy học tích cực trong phát triển tình cảm, kĩ năng xã hội |
 |
| |
MN25: Ứng dụng phương pháp dạy học tich cực trong lĩnh vực phát triển thẩm mĩ |
 |
| |
MN26: Ứng dụng phương pháp dạy học tích cực trong tổ chức hoạt động vui chơi |
 |
| |
MN27: Thiết kế ácc hoạt động giáo dục lồng ghép nội dung bảo vệ môi trường, giáo dục sử dụng năng lượng tiết kiệm và giáo dục an toàn giao thông |
 |
| |
MN28: Hướng dẫn sử dụng các thiết bị giáo dục theo danh mục thiết bị dạy học tối thiểu |
 |
| |
MN29: Hướng dẫn bảo quản, sửa cữa một số thiết bị đồ dùng giáo dục và dạy học đơn giản |
 |
| |
MN30: Làm đồ dùng dạy học, đồ chơi tự tạo |
 |
| |
MN31: Hướng dẫn sử dụng một số phần mềm vui chơi, học tập thông dụng cho trẻ mầm non |
 |
| |
MN32: Thiết kế và sử dụng giáo án điện tử |
 |
| |
MN33: Đánh giá trong giáo dục mầm non |
 |
| |
MN34: Sử dụng bộ chuẩn phát triển trẻ em 5 tuổi |
 |
| |
MN35: Phương pháp nghiên cứu khoa học giáo dục mầm non |
 |
| |
MN36: Sáng kiến kinh nghiệm trong giáo dục mầm non |
 |
| |
MN37: Quản lý nhóm/lớp học mầm non |
 |
| |
MN38: Lập dự án mở trường mầm non tư thục |
 |
| |
MN39: Giáo dục kĩ năng sống cho trẻ mẫu giáo |
 |
| |
MN40: Phối hợp với gia đình để giáo dục trẻ mầm non |
 |
| |
MN41: Phối hợp giữa nhà trường với cộng đồng, các tổ chức xã hội để giáo dục trẻ mầm non |
 |
| |
MN42: Tham gia các hoạt động chính trị - xã hội của giáo viên mầm non |
 |
| |
MN43: Giáo dục vì sự phát triển bền vững trong giáo dục mầm non |
 |
| |
MN44: Giáo dục hòa nhập trẻ khuyết tật trong giáo dục mầm non |
 |
Các ý kiến mới nhất