Liên kết tài nguyên

Liên kết website

Thành viên trực tuyến

5 khách và 0 thành viên

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Điều tra ý kiến

    Bạn nhận thấy trang web này như thế nào?
    Rất hay
    Đẹp
    Bình thường
    Không hay
    Ý kiến khác

    Chào mừng quý thầy cô và các bạn đến với website Phan Tuấn Hải.

    Lên đầu trang Lên đầu trang

    vocabularies, grammer ôn thi tuyển sinh lớp 10

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: st
    Người gửi: Phan Tuấn Hải (trang riêng)
    Ngày gửi: 21h:53' 13-05-2016
    Dung lượng: 472.5 KB
    Số lượt tải: 635
    Số lượt thích: 0 người
    ÔN THI TUYỂN SINH LỚP 10

    I. TỪ VỰNG (VOCABULARY)
    UNIT 1: A VISIT FROM A PEN PAL
    - foreign (a) thuộc về nước ngoài - foreigner (n) người nước ngoài
    - activity (n) hoạt động - correspond (v) trao đổi thư từ
    - at least ít nhất - modern (a) hiện đại
    - ancient (a) cỗ, xưa - impress (v) gây ấn tượng
    - impression (n) sự gây ấn tượng - impressive (a) gây ấn tượng
    - beauty (n) vẻ đẹp - beautiful (a) đẹp
    - beautify (v) làm đẹp - friendliness (n) sự thân thiện
    - mausoleum (n) lăng - mosque (n) nhà thờ Hồi giáo
    - primary school trường tiểu học - secondary school trường trung học
    - peaceful (a) thanh bình, yên tĩnh - peace (n) hòa bình, sự thanh bình
    - atmosphere (n) bầu không khí - pray (v) cầu nguyện
    - abroad (a) (ở, đi) nước ngoài
    - depend on = rely on tùy thuộc vào, dựa vào
    - anyway (adv) dù sao đi nữa - keep in touch with giữ liên lạc
    - worship (v) thờ phượng - similar to (a) tương tự
    - industrial (a) thuộc về công nghiệp - industry (n) ngành công nghiệp
    - temple (n) đền, đình - association (n) hiệp hội
    - Asian (a) thuộc Châu Á - divide into chia ra
    - region (n0 vùng, miền - regional (a) thuộc vùng, miền
    - comprise (v) bao gồm
    - tropical (a) thuộc về nhiệt đới
    - climate (n) khí hậu
    - unit of currency đơn vị tiền tệ
    - consist of = include bao gồm, gồm có - population (n) dân số
    - Islam Hồi giáo - official (a) chính thức
    - religion (n) tôn giáo - religious (a) thuôc về tôn giáo
    - in addition ngoài ra
    - Buddhism (n) Phật giáo - Hinduism (n) Ấn giáo
    - widely (adv) môt cách rộng rãi
    - education (n) nền giáo dục - educate (v) giáo dục
    - educational (a) tthuộc về giáo dục
    - instruction (n) việc giáo dục - instruct (v) hướng dẫn, chỉ dạy
    - instructor (n) người hướng dẫn
    - compulsory (a) bắt buộc - area (n) diện tích
    - member country quốc gia thành viên - relative (n) nhân thân, bà con
    - farewell party tiệc chia tay - hang – hung – hung treo, máng

    UNIT 2: CLOTHING

    - century (n) thế kỷ - poet (n) nhà thơ
    - poetry (n) thơ ca - poem (n) bài thơ
    - traditional (a) truyền thống - silk (n) lụa
    - tunic (n) tà áo - slit (v) xẻ
    - loose (a) lỏng, rộng - pants (n): trousers quần (dài)
    - design (n, v) bản thiết kế, thiết kế - designer (n) nhà thiết kế
    - fashion designer nhà thiết kế thời trang
    - material (n) vật liệu - convenient (a) thuận tiện
    - convenience (n) sự thuận tiện - lines of poetry những câu thơ
    - fashionable (a) hợp thời trang - inspiration (n) nguồn cảm hứng
    - inspire (v) gây cảm hứng
    - ethnic minority dân tộc thiểu số - symbol (n) ký hiệu, biểu tượng
    - symbolize (v) tượng trưng - cross (n) chữ thập
    - stripe (n) sọc - striped (a) có sọc
    - unique (a) độc đáo - subject (n)
     
    Gửi ý kiến