Liên kết tài nguyên

Liên kết website

Thành viên trực tuyến

17 khách và 0 thành viên

Điều tra ý kiến

Bạn nhận thấy trang web này như thế nào?
Rất hay
Đẹp
Bình thường
Không hay
Ý kiến khác

Chào mừng quý thầy cô và các bạn đến với website Phan Tuấn Hải.

Lên đầu trang Lên đầu trang

TÀI LIỆU BỒI DƯỠNG HSG TIẾNG ANH - Lớp 8

Nhấn vào đây để tải về
Hiển thị toàn màn hình
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: st
Người gửi: Phan Tuấn Hải (trang riêng)
Ngày gửi: 12h:48' 27-10-2015
Dung lượng: 324.5 KB
Số lượt tải: 4345
Số lượt thích: 2 người (Lê Thi Tình, Võ Thị Hồng Liên)
TÀI LIỆU BỒI DƯỠNG HSG
TIẾNG ANH - Lớp 8

PART I VERB TENSES
Thì / Dạng
1.SIMPLE PRESENT
3. SIMPLE PAST

Khẳng định
 S + V [ -s /- es]
 S + V -ed / V2

Phủ định
S + don’t / doesn’t + V (bare-inf)
 S + didn’t +V (bare-inf)

Nghi vấn
Do / Does + S + V (bare-inf))
 Did + S + V (bare-inf) …?

Bị động
…am / is / are + V-ed / V3
 ...was / were + V-ed / V3

Nhận biết


Cách dùng
-always, usually, occasionally, often…
-every: every day, every year …
-once / twice / 3 times…
Diễn tả một chân lý, một sự thật hiển nhiên.
-Một thói quen, một hành đỗng xảy ra thường xuyên ở hiện tại.
-Hành động, sự việc tương lai sẽ xảy ra theo thời gian biểu hoặc chương trình, kế hoạch đã định theo thời gian biểu.
-yesterday, ago
-last: last week , last Monday …
-in the past.
Diễn tả hành động đã xảy ra trong quá khứ, chấm dứt rồi & biết rõ thời gian.
Hành động xảy ra suốt một khoảng thời gian trong quá khứ, nhưng nay đã hoàn toàn chám dứt.


Thì / Dạng
2. PRESENT CONTINUOUS
4. PAST CONTINUOUS

Khẳng định
S + am / is / are +V-ing
S + was / were + V-ing

Phủ định
S + am not / isn’t / aren’t +V-ing
S + wasn’t / weren’t + V-ing

Nghi vấn
Am / Is / Are + S + V-ing …?
Was / Were + S + V-ing …?

Bị động
…am / is / are +being + V-ed /V3
…was / were + being + V-ed / V3

Nhận biết



Cách dùng
-now, at present
-at the / this moment
-Sau câu mệnh lệnh :
Look! The bus is coming
-Diễn tả một hành động đang diễn ra ngay lúc nói
Một hành động sắp xảy ra (tương lai gần).
diễn tả 1sự sắp xếp hoặc 1 kế hoạch đã định
-At that moment
-When / As + (simple past) :
-While :
It began to rain while I was playing soccer
-Hành động xảy ra & kéo dài một thời gian ở quá khứ
-Hành động đang xảy ra vào một thời điểm ở quá khứ
-Hành động đang xảy ra trong quá khứ thì có một hành động khác xen vào
-Hai hành động xảy ra song song cùng một lúc ở QK

Thì / Dạng
5. PRESENT PERFECT
6. SIMPLE FUTURE

Khẳng định
S + has / have + V-ed/ Vpp
S + will + V ( inf)

Phủ định
S + hasn’t / haven’t + V-ed/V-pp
S + won’t + V (inf)

Nghi vấn
Has / Have + S + V-ed/Vpp…?
Will + S + V (inf)…?

Bị động
…has / have + been + V-ed / V3
…will be + V-ed / V3

Nhận biết


Cách dùng
-just, already, ever, yet, recently, lately
-since, for
-so far, up to now, from then
-Một hành động, 1 sự việc mới vừa xảy ra
-Hành động bắt đầu ở quá khứ, kéo dài đến hiện tại và có khả năng tiếp tục ở tương lai.
-Hành động xảy ra trong quá khứ nhưng thời gian không rõ ràng.
-Một hành động xảy ra trong quá khứ nhưng kết quả vẫn còn ở hiện tại.
-tomorrow
-next…. : next week, next month
-in the future
-Diễn tả một hành động sẽ xảy ra ở trong TL
-Diển đạt ý kiến, đưa ra 1 lời hứa hoặc 1 quyết định tức thì

Thì / Dạng
7. NEAR FUTURE
Diễn tả 1 hành động sắp sửa xảy ra hoặc 1 dự

Khẳng định
S + am / is / are + going to +V
định sắp tới (thường trong câu không có cụm

Phủ định
S + am / is / are + not + going to +V
 thời gian)

Nghi vấn
Am / is / are + S+ going to + V …?


Bị động
am / is / are going to be + V-ed / V3



Give the correct tense
 
Gửi ý kiến