Liên kết tài nguyên

Liên kết website

Thành viên trực tuyến

8 khách và 0 thành viên

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Điều tra ý kiến

    Bạn nhận thấy trang web này như thế nào?
    Rất hay
    Đẹp
    Bình thường
    Không hay
    Ý kiến khác

    Chào mừng quý thầy cô và các bạn đến với website Phan Tuấn Hải.

    Lên đầu trang Lên đầu trang

    Bài 25. Sự nóng chảy và sự đông đặc (tiếp theo)

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Lê Hồng Khanh
    Ngày gửi: 22h:04' 22-04-2016
    Dung lượng: 8.6 MB
    Số lượt tải: 253
    Số lượt thích: 0 người
    V

    T
    L
    Í
    6
    BÀI GIẢNG
    TRƯỜNG THCS TÂN QUỚI TRUNG
    Băng phiến nóng chảy
    86
    84
    82
    80
    75
    79
    72
    69
    66
    81
    77
    63
    60
    0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 1112 13 14 15
    Thời
    gian
    Lỏng
    rắn và Lỏng
    Rắn
    Hãy dự đoán điều gì sẽ xảy ra khi thôi không đun nóng và để băng phiến nguội dần?
    II. SỰ ĐÔNG ĐẶC:
    SỰ NÓNG CHẢY VÀ SỰ ĐÔNG ĐẶC
    SỰ NÓNG CHẢY VÀ SỰ ĐÔNG ĐẶC
    1.Phân tích kết quả thí nghiệm:
    II. SỰ ĐÔNG ĐẶC:
    Hãy dựa vào bảng 25.1 để vẽ đường biểu diễn sự thay đổi nhiệt độ của băng phiến theo thời gian trong quá trình băng phiến đông đặc.
    0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15
    68
    66
    64
    62
    60
    74
    72
    70
    82
    80
    78
    76
    90
    88
    86
    84
    Nhiệt độ 0C
    Thời gian (phút)
    Trục nằm ngang là trục thời gian. Mỗi cạnh của ô vuông biểu thị 1 phút.
    Trục thẳng đứng là trục nhiệt độ. Mỗi cạnh của ô vuông biểu thị 20C.
    Nối các điểm xác định nhiệt độ ứng với thời gian đun, được đường biểu diễn sự thay đổi nhiệt độ của băng phiến theo thời gian trong quá trình nóng chảy.
    Nhiệt độ và thể của băng phiến trong quá trình để nguội
    0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15
    Nhiệt độ 0C
    Thời gian (phút)
    0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15
    Nhiệt độ 0C
    Thời gian (phút)
    C1: - Tới nhiệt độ nào thì băng phiến bắt đầu đông đặc?
    Tới 80 0C
    0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15
    Nhiệt độ 0C
    Thời gian (phút)
    C2: Trong các khoảng thời gian sau đường biểu diễn có đặc điểm gì?
    đoạn thẳng nằm nghiêng.
    Từ phút thứ 0  thứ 4:
    Từ phút thứ 4  thứ 7:
    Từ phút thứ 7  thứ 15:
    đoạn thẳng nằm ngang.
    đoạn thẳng nằm nghiêng.
    0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15
    Nhiệt độ 0C
    Thời gian (phút)
    C3: Trong các khoảng thời gian sau nhiệt độ của băng phiến thay đổi thế nào?
    nhiệt độ giảm.
    Từ phút thứ 0  thứ 4:
    Từ phút thứ 4  thứ 7:
    Từ phút thứ 7  thứ 15:
    nhiệt độ không thay đổi.
    nhiệt độ giảm.
    SỰ NÓNG CHẢY VÀ SỰ ĐÔNG ĐẶC
    2.Kết luận:
    II. SỰ ĐÔNG ĐẶC:
    0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15
    Nhiệt độ 0C
    Thời gian (phút)
    Khi tiến hành đông đặc thì băng phiến chuyển từ thể gì sang thể gì?
    Từ thể lỏng sang thể rắn.
    Lỏng
    Rắn
    Thế nào gọi là sự đông đặc?
    Sự chuyển thể từ thể lỏng sang thể rắn gọi là sự đông đặc.
    Trong suốt thời gian đông đặc nhiệt độ có thay đổi không?
    nhiệt độ không thay đổi.
    Băng phiến đông đặc
    Băng phiến nóng chảy
    86
    84
    82
    80
    75
    79
    72
    69
    66
    81
    77
    63
    60
    0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 1112 13 14 15
    Thời
    gian
    Lỏng
    Lỏng
    rắn và Lỏng
    Lỏng và rắn
    Rắn
    Rắn
    C6: Trong việc đúc tượng đồng, có những quá trình chuyển thể nào của đồng ?
    Trả lời:
    rắn
    Rắn và lỏng
    lỏng
    Sự nóng chảy
    Sự đông đặc
    III. VẬN DỤNG:
    SỰ NÓNG CHẢY VÀ SỰ ĐÔNG ĐẶC
    C7: Tại sao người ta dùng nhiệt độ của nước đá đang tan để làm 1 mốc đo nhiệt độ?
    Vì nhiệt độ này là xác định và không đổi trong quá trình nước đá đang tan.
    Câu 1: Trong thời gian băng phiến đông đặc, nhiệt độ của nó:
    a. Không ngừng tăng
    b. Không ngừng giảm
    c. Lúc đầu tăng, sau giảm
    d. Không đổi
    d. Không đổi
    Câu 2: Hiện tượng nào liên quan đến sự đông đặc?
    a. Đốt một đèn dầu
    b. Để cục nước đá ngoài trời nắng
    c. Làm đá trong tủ lạnh
    d. Đúc một bức tượng
    c. Làm đá trong tủ lạnh
    DẶN DÒ:
    Học bài.
    Làm bài tập 24-25.(6; 7; 14;15) SBT.
     Chuẩn bị bài: Sự bay hơi và sự ngưng tụ
    ( phần I: Sự bay hơi )
     
    Gửi ý kiến