Flash Hoa

Liên kết tài nguyên

Liên kết website

Thành viên trực tuyến

3 khách và 0 thành viên

Điều tra ý kiến

Bạn nhận thấy trang web này như thế nào?
Rất hay
Đẹp
Bình thường
Không hay
Ý kiến khác

Chào mừng quý thầy cô và các bạn đến với website Phan Tuấn Hải.

Đề cương ôn thi học kì 1 môn Tiếng Anh lớp 8

Nhấn vào đây để tải về
Hiển thị toàn màn hình
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: sưu tầm
Người gửi: Phan Tuấn Hải (trang riêng)
Ngày gửi: 23h:29' 22-12-2016
Dung lượng: 58.0 KB
Số lượt tải: 24
Số lượt thích: 0 người
ĐỀ CƯƠNG ÔN THI HỌC KÌ 1
MÔN TIẾNG ANH LỚP 8
A. GRAMMAR
I/ Tenses:
1. The present simple tense (Thì hiện tại đơn)
S + is /am /are + O
S + V1 / V- s /es + O
Adv: always / usually / often / sometimes / everyday / today
- Diễn tả một sự việc ở hiện tại, thói quen,
- Diễn tả sự thật, các hiện tượng tự nhiên
- Diễn tả kế hoạch đã định sẵn trong tương lai (lịch trình)
2. The present progressive tense (Thì hiện tại tiếp diễn)
S + is / am / are + V-ing + O
Adv: now, at the present , at the moment
- Diễn tả một sự việc đang diễn ra hoặc sẽ diễn ra trong tương lai gần
- Dùng với động từ “get/ become” chỉ sự thay đổi
3. The future simple tense:
S + will + V1 + O
Adv: Tomorrow, next week, next Sunday...........
- Diễn tả một sự việc trong tương lai
4. The past simple tense (Thì hiện tại đơn)
S + was / were + O
S + V-ed / V2 + O
Adv: yesterday , last week, last Sunday , ago, in 2007 .....
- Diễn tả sự việc đã xảy ra và kết thúc ở quá khứ
5 .The present perfect tense (Thì hiện tại hoàn thành)
S+ have/ has +p.p (V-ed /V 3) +O
Adv: since, for
- Diễn tả hành động đã xảy ra và còn kéo dài đến hiện tại hoặc tương lai
6. Near future:Be going to (Tương lai gần)
S + am/is/are + going + to -V1 + O.
II. Modal verbs (động từ khiếm khuyết).
S + can/could/ought to/must/ have to/ has to +V1 + O.
III. Comparison:
A/ Possite degree: (so sánh bằng)
S1 + be (not) + as + adj + as + S2.
S1 + V(not) the same as + S2.
S1 + V + different from + S2.
- So sánh giữa hai đối tượng, không phân biệt tính từ ngắn vần hay dài vần
B/ Comparative degree (so sánh hơn)
S1 + V + adj-er + than + S2.
S1 + V + more + adj + than + S2.
So sánh giữa hai đối tượng
Cần xác định tính từ ngắn vần hoặc dài vần
* Short –Adj: là những tính từ một âm tiết
Là những tính từ hai âm tiết tận cùng là: y, ow, er, le
* Long- Adj: Là những tính từ có từ hai âm tiết trở lên
C/ Superlative degree:(so sánh nhất)
S +V + the + short adj-est.
S + V + the most + long adj.
- So sánh một trong nhiều đối tượng
* Các tính từ so sánh đặc biệt:
Good - better - the best
Bad - worse - the worst
Many / much - more - the most
Little - less - the least
Far - farther - the farthest
- further - the furthest
IV. Adjective & adverb:
Adjective + ly Adv
Ex: quick + ly quickly
careful + ly carefully
happy + ly happily
* Irregular: good -> well
late late
fast fast
early early
hard hard

V. Prepositions of time: (giới từ thời gian)
in: month, year, season (in May, in 2004. in summer……)
in the morning / afternoon / evening.
on: date +month (on May 1st,…..).
on Sunday, on Friday,…..
on my birthday, on Tet holiday, on the weekend
at: hour (at 7 o’clock ……….)
at day, at night, at weekend
between: between 7 and 8 o’clock
between Jun & July .
after/before: after 4 o’clock.
for: for 2 hours /5 days, for a long time.
since: since yesterday, since 2002.
VI. Preposition of place (giới từ nơi chốn)
in, on, at, in front of, behind
 
Gửi ý kiến

Lên đầu trang