Liên kết tài nguyên

Liên kết website

Thành viên trực tuyến

5 khách và 0 thành viên

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Điều tra ý kiến

    Bạn nhận thấy trang web này như thế nào?
    Rất hay
    Đẹp
    Bình thường
    Không hay
    Ý kiến khác

    Chào mừng quý thầy cô và các bạn đến với website Phan Tuấn Hải.

    Lên đầu trang Lên đầu trang

    KHTN - BÀI 37 - ĐỘT BIẾN NHIỄM SẮC THỂ

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Huỳnh Thị Vũ Hạ
    Ngày gửi: 10h:14' 05-12-2024
    Dung lượng: 44.5 MB
    Số lượt tải: 374
    Số lượt thích: 0 người
    Trường THCS Lam Sơn

    PHÂN MÔN SINH HỌC 9
    TIẾT 14: BÀI 37:
    ĐỘT BIẾN NHIỄM SẮC THỂ (TIẾT 2)
    GV: HUỲNH THỊ MỸ HẠNH

    Điểm
    10

    Câu 1. Bệnh hồng cầu hình liềm có thể là kết quả của loại
    đột biến nào dưới đây?
    A. Đột biến thay thế cặp Nu.
    C. Đột biến mất cặp Nu.

    B. Đột biến thêm cặp Nu.
    D. Đột biến thêm hoặc
    mất cặp Nu.

    1 cái
    bút

    Câu 2: Đột biến gene nào dưới đây có thể gây ảnh hưởng
    nghiêm trọng nhất đến hoạt động của protein?
    A. Thay thế cặp nucleotide .

    B. Mất một cặp nucleotide ở bộ
    ba mở đầu của gene.

    C. Thêm một bộ ba mã hóa ở
    trước bộ ba mã kết thúc của gene.

    D. Thêm cặp nucleotide ở phía
    trước bộ ba mã mở đầu của gene.

    Điểm
    10

    Câu 3: Trong các yếu tố sau đây, yếu tố nào là tác nhân
    gây đột biến nhiễm sắc thể?
    A. Thói quen ăn uống không
    lành mạnh.

    B. Sự biến đổi thời tiết hằng
    năm.

    C. Các hoạt động thể chất
    cường độ cao.

    D. Các tác nhân hóa học và vật
    lý từ môi trường.

    1 tràng
    pháo tay

    Câu 4: Đoạn nhạc sau có nội dung của khái niệm nào?
    A. Đột biến gene.
    C. Giảm phân.

    B. Nguyên phân.
    D. Đột biến nhiễm sắc thể.

    TIẾT 14: BÀI 37:
    ĐỘT BIẾN NHIỄM SẮC THỂ (TIẾT 2)

    BẢNG. CÁC DẠNG ĐỘT BIẾN CẤU TRÚC NHIỄM SẮC THỂ.

    S
    T
    T

    1

    NST
    ban
    đầu (số
    đoạn
    ban
    đầu)
     

    NST NST đột
    Tên
    sau đột
    biến
    dạng
    biến (số khác đột biến
    đoạn NST ban
    sau đột
    đầu
    biến)
     
     
     

    2

     

     

     

     

    3

     

     

     

     

    4

     

     

     

     

    Hình ảnh

    BẢNG. CÁC DẠNG ĐỘT BIẾN CẤU TRÚC NHIỄM SẮC THỂ.

    S
    T
    T

    1
    2
    3

    4

    Hình ảnh

    NST NST sau NST đột
    Tên
    ban
    đột biến
    biến
    dạng
    đầu (số (số đoạn
    khác đột biến
    đoạn
    sau đột NST ban
    ban
    biến)
    đầu
    đầu)

     8 đoạn 7 đoạn  Mất
    đoạn C 

    Mất
    đoạn 

    BẢNG. CÁC DẠNG ĐỘT BIẾN CẤU TRÚC NHIỄM SẮC THỂ.

    S
    T
    T

    Hình ảnh

    NST NST sau NST đột
    Tên
    ban
    đột biến
    biến
    dạng
    đầu (số (số đoạn
    khác đột biến
    đoạn
    sau đột NST ban
    ban
    biến)
    đầu
    đầu)

    1

     8 đoạn 7 đoạn  Mất
    đoạn C 

    2

     8 đoạn 10
    đoạn

    3

    4

    Mất
    đoạn 

     Lặp
    Lặp
    đoạn BC đoạn 

    BẢNG. CÁC DẠNG ĐỘT BIẾN CẤU TRÚC NHIỄM SẮC THỂ.

    S
    T
    T

    Hình ảnh

    NST NST sau NST đột
    Tên
    ban
    đột biến
    biến
    dạng
    đầu (số (số đoạn
    khác đột biến
    đoạn
    sau đột NST ban
    ban
    biến)
    đầu
    đầu)

    1

     8 đoạn 7 đoạn  Mất
    đoạn C 

    2

     8 đoạn 10
    đoạn

    3

     8 đoạn 8 đoạn  Đảo đoạn Đảo
    BCD 
    đoạn 

     Lặp
    Lặp
    đoạn BC đoạn 

    thành
    DCB

    4

    Mất
    đoạn 

    BẢNG. CÁC DẠNG ĐỘT BIẾN CẤU TRÚC NHIỄM SẮC THỂ.

    S
    T
    T

    Hình ảnh

    NST NST sau NST đột
    Tên
    ban
    đột biến
    biến
    dạng
    đầu (số (số đoạn
    khác đột biến
    đoạn
    sau đột NST ban
    ban
    biến)
    đầu
    đầu)

    1

     8 đoạn 7 đoạn  Mất
    đoạn C 

    Mất
    đoạn 

    2

     8 đoạn 10
    đoạn

    3

     8 đoạn 8 đoạn  Đảo đoạn Đảo
    BCD
    đoạn 

     Lặp
    Lặp
    đoạn BC đoạn 

    thành
    DCB 

    4

     15
    đoạn

    15
    đoạn 

    Chuyển Chuyển
    đoạn AB đoạn 
    với đoạn
    KLM 

    Mất đoạn

    Lặp đoạn

    Đảo đoạn

    Chuyển đoạn

    Gây mất một số gene nhất định, có thể dẫn đến mất chức năng
    của gene, mất cân bằng gene trong hệ gene, làm mức độ hoạt13
    động của gene có thể tăng hoặc giảm, thậm chí không hoạt động
    thường nên thường có hại cho sinh vật, có thể ảnh hưởng đến sự
    sống, khả năng sinh sản của sinh vật.

    KHE HỞ MÔI HÀM

    BÀN CHÂN MẤT NGÓN VÀ
    DÍNH NGÓN

    BÀN TAY MẤT MỘT SỐ NGÓN

    BÀN TAY NHIỀU NGÓN

    HẬU QUẢ CỦA NHIỄM CHẤT ĐỘC MÀU DA CAM ( DIOXIN )

    Trẻ em mắc hội chứng này
    thường gặp khó khăn trong phát
    triển trí tuệ và chậm lớn, với các
    vấn đề về thể chất như chậm phát
    triển vận động. Ngoài ra, trẻ cũng
    có thể có đặc điểm hình thể đặc
    biệt như mặt nhỏ và tai lệch. Các
    vấn đề về sức khỏe, bao gồm bệnh
    tim bẩm sinh và các vấn đề về nội
    tạng, cũng khá phổ biến. Hơn
    nữa, trẻ mắc hội chứng thường
    Đột biến mất đoạn NST số 5 ở
    người gây hội chứng tiếng mèo kêu

    gặp khó khăn trong giao tiếp và
    phát triển kỹ năng xã hội.

    16

    Bệnh gây ra do sự đột biến chuyển
    đoạn giữa hai NST số 9 và 22, tạo
    thành NST đột biến, các tế bào
    bạch cầu được sản xuất từ tủy
    xương nếu mang loại gene đột biến
    này sẽ trở thành tế bào bất thường
    và gây bệnh, đồng thời nó ức chế
    Bệnh bạch cầu tủy xương mạn
    tính do chuyển đoạn ở cánh
    dài của NST số 22 với NST số 9

    các tế bào tạo máu bình thường
    gây nên thiếu máu hoặc xâm lấn

    17

    vào các cơ quan của cơ thể như
    gan lách.

    Sự lặp lại đoạn NST này làm thay đổi
    cấu trúc và chức năng của mắt, dẫn
    đến hiện tượng mắt dẹt và có thể gây
    giảm khả năng thị giác của ruồi. Điều
    này có thể ảnh hưởng đến khả năng
    tìm kiếm thức ăn và tránh kẻ thù, từ
    đó giảm khả năng sống sót và sinh
    sản. Hơn nữa, sự thay đổi trong phát
    triển mắt do đột biến lặp đoạn cũng có
    thể làm giảm hiệu quả tổng thể của
    Đột biến lặp đoạn NST 16A trên
    NST giới tính X ở ruồi giấm gây
    kiểu hình mắt dẹt

    các hoạt động sinh lý và hành vi
    18của
    ruồi giấm.

    Đột biến chuyển đoạn NST có thể
    được ứng dụng để thay đổi vị trí
    của gene trên NST.
    Ví dụ: Ở tằm lấy tơ, để phân biệt
    tằm đực và tằm cái ngay từ giai
    đoạn trứng người ta đã nghiên

    Trứng tằm cái

    cứu về gene quy định màu sắc vỏ.
    Các nhà khoa học đã sử dụng đột
    biến chuyển đoạn NST để chuyển
    gene quy định màu trứng của
    tằm từ NST thường sang NST
    giới tính.

    Trứng tằm đực

    Đột biến lặp đoạn NST được

    Độtdụng
    biếncócấu
    nhiễm
    ứng
    thể trúc
    làm cho
    gene
    cósắc
    lợi có
    thểnhiều
    cấu bản
    trúcsao
    lạitrong
    genehệ
    gene,
    có lợi
    thể làm
    đột biến
    trong
    hệ cho
    gene,
    xuấtvà
    cho
    connhững
    người. kiểu hình mới
    hiện

    Vílàdụ:
    Enzyme
    phâncấp
    tinh
    nguồn
    biếnthủy
    dị cung

    bột ở một giống lúa mạch có
    nguyên liệu cho tiến hóa
    hoạt tính cao hơn nhờ hiện
    và chọn giống.
    tượng lặp đoạn NST mang gene
    quy định enzyme này.

    20
    Ở lúa mạch có đột biến lặp đoạn
    làm tăng hoạt tính của enzyme
    amylase, rất có ý nghĩa trong công
    nghiệp sản xuất bia.

    Con người có thể ứng dụng
    đột biến mất đoạn để loại bỏ
    những đoạn mang gene xấu
    hoặc những gene mang
    bệnh ra khỏi hệ gene.

    21

    3. Tác hại và ý nghĩa:
    - Đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể làm thay đổi số lượng, trật
    tự các gene nằm trên NST phá vỡ sự hài hòa trong hệ gene
    của sinh vật nên phần lớn thường có hại cho sinh vật, có thể
    ảnh hưởng đến sự sống, khả năng sinh sản của sinh vật.
    - Đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể cấu trúc lại gene trong hệ
    gene, làm xuất hiện những kiểu hình mới là nguồn biến dị
    cung cấp nguyên liệu cho tiến hóa và chọn giống.
    - Con người có thể ứng dụng đột biến mất đoạn để loại bỏ
    những đoạn mang gene xấu hoặc những gene mang bệnh ra
    khỏi hệ gene.

    Sử dụng hợp lí, an toàn thuốc trừ sâu, thuốc diệt cỏ

    Có ý thức giữ gìn vệ sinh môi trường

    Sử dụng nguồn nước sạch

    Các nhà máy xí nghiệp
    cần có biện pháp xử lí
    nước thải sao cho phù hợp

    Có ý thức phòng chống sử dụng
    vũ khí hạt nhân, vũ khí hóa học.

    Đây là
    hình ảnh
    của một
    loại
    trái cây

    1

    2

    3

    4

    Dưa hấu không hạt
    (Dưa hấu tam bội)

    HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ :
    -Học bài .
    -Ôn lại kiến thức đã học chuẩn bị
    tiết Ôn tập cuối HK 1.

    Mảnh ghép số 1
    Trong công nghệ gen, đột biến cấu trúc
    nhiễm sắc thể được ứng dụng để:
    A. Tạo ra các giống cây trồng có năng suất
    cao, kháng bệnh.
    B. Điều trị các bệnh di truyền ở người.
    C. Sản xuất các loại thuốc mới.
    D. Tất cả các đáp án trên.

    Mảnh ghép số 2
    Một đoạn của nhiễm sắc thể bị đứt gãy và
    được nối với một nhiễm sắc thể không tương
    đồng. Trường hợp này là dạng đột biến …
    A. mất đoạn.
    B. đảo đoạn.
    C. lặp đoạn.
    D. chuyển đoạn.

    Mảnh ghép số 3
    Phân tích bộ nhiễm sắc thể của cặp bố, mẹ và con trai thu được
    kết quả như hình dưới đây.

    Từ kết quả thu được, phát biểu nào dưới đây là đúng?
    A. Bộ nhiễm sắc thể của bố bình thường, bộ nhiễm sắc thể của mẹ bị đột
    biến mất đoạn ở một nhiễm sắc thể. Người con nhận giao tử mang các
    nhiễm sắc thể bình thường từ bố và mẹ.
    B. Người mẹ không có dạng đột biến nào xảy ra và di truyền cho con trai
    bộ nhiễm sắc thể bình thường ở giao tử.
    C. Người mẹ bị đột biến chuyển đoạn từ nhiễm sắc thể này sang nhiễm
    sắc thể khác.
    D. Khả năng sinh con có bộ nhiễm sắc thể bình thường của cặp bố mẹ
    này luôn là 100%.

    Mảnh ghép số 4
    Một đoạn của nhiễm sắc thể tách rời và gắn
    vào nhiễm sắc thể tương đồng với nó tạo nên
    dạng đột biến nào dưới đây?
    A. Mất đoạn.
    B. Mất đoạn và lặp đoạn.
    C. Đảo đoạn.
    D. Chuyển đoạn.

    CÁC DẠNG ĐỘT BIẾN CẤU TRÚC NST
    NST BAN ĐẦU
    A

    B

    C

    D

    E

    F

    G

    H

    NST BỊ BIẾN ĐỔI CẤU TRÚC
    A

    B

    C

    D

    E

    MẤT ĐOẠN

    F

    G

    H

    CÁC DẠNG ĐỘT BIẾN CẤU TRÚC NST
    NST BAN ĐẦU
    A

    B

    C

    D

    E

    F

    G

    H

    NST BỊ BIẾN ĐỔI CẤU TRÚC
    A

    B

    C

    D

    E

    LẶP ĐOẠN

    F

    G

    H

    CÁC DẠNG ĐỘT BIẾN CẤU TRÚC NST
    NST BAN ĐẦU
    A

    B

    C

    D

    E

    F

    G

    H

    NST BỊ BIẾN ĐỔI CẤU TRÚC
    A

    D
    B

    C

    D
    B

    E

    ĐẢO ĐOẠN

    F

    G

    H

    CÁC DẠNG ĐỘT BIẾN CẤU TRÚC NST
    NST BAN ĐẦU
    A

    B

    C

    D

    E

    F

    K

    L

    M

    N

    O

    P

    G

    H

    Q

    NST BỊ BIẾN ĐỔI CẤU TRÚC
    A

    B

    C

    D

    E

    F

    K

    L

    M

    N

    O

    P

    CHUYỂN ĐOẠN

    G
    Q

    H
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓