Liên kết tài nguyên

Liên kết website

Thành viên trực tuyến

4 khách và 0 thành viên

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Điều tra ý kiến

    Bạn nhận thấy trang web này như thế nào?
    Rất hay
    Đẹp
    Bình thường
    Không hay
    Ý kiến khác

    Chào mừng quý thầy cô và các bạn đến với website Phan Tuấn Hải.

    Lên đầu trang Lên đầu trang

    Đề và đáp án thi HK2-Sinh học 9-THCS Mỹ Tài-Phù Mỹ.

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: st
    Người gửi: Phan Tuấn Hải (trang riêng)
    Ngày gửi: 13h:33' 28-12-2014
    Dung lượng: 101.0 KB
    Số lượt tải: 19
    Số lượt thích: 0 người
    PHÒNG GD-ĐT PHÙ MỸ ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II
    TRƯỜNG THCS MỸ TÀI MÔN : SINH HỌC 9
    I. MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA

    Chủ đề
    Nhận biết
    Thông hiểu
    Vận dụng
    
    
    
    
    Cấp độ thấp
    Cấp độ cao
    
    
    TNKQ
    TL
    TNKQ
    TL
    TNKQ
    TL
    TNKQ
    TL
    
    
    1/ Ứng dụng Di truyền học

    (9 tiết)
    - Nêu được định nghĩa hiện tượng ưu thế lai
    - Nêu được các tác nhân gây đột biến nhân tạo trong chọn giống
    - Nêu được phương pháp tạo ưu thế lai ở vật nuôi
    
    Hiểu được nguyên nhân của hiện tượng thoái hóa giống.
    
    Nêu được thành tựu nổi bật nhất trong chọn giống cây trồng ở Việt Nam
    
    
    
    
    5 câu
    25 % = 2,5điểm
    3 câu
    80% =
    2,0 điểm
    
    1 câu
    10% = 0,25điểm
    
    1 câu
    10% = 0,25điểm
    
    
    
    
    
    2/ Sinh vật và môi trường

    (6 tiết)
    Nhận biết được một số loài thuộc nhóm cây ưa sáng, nhóm động vật hằng nhiệt
    
    - Phân biệt được các nhóm nhân tố sinh thái
    - Hiểu được khái niệm môi trường
    
    Xác định được mối quan hệ giữa các loài sinh vật
    
    
    
    
    4 câu
    20 % = 2,0 điểm
    2
    25% =
    0,5 điểm
    
    2
    25% =
    0,5 điểm
    
    1
    50% =
    1,0 điểm
    
    
    
    
    
    3/ Hệ sinh thái

    (6 tiết)
    
    
    - Hiểu được đặc điểm của quần thể người liên quan đến vấn đề dân số
    - Nêu được các tính chất cơ bản củaquần xã
    
    
    
    
    Nêu được khái niệm lưới thức ăn. Lấy được ví dụ và xây dựng được sơ đồ lưới thức ăn
    
    3 câu
    20 % =
    2,0điểm
    
    
    2
    25% =
    0,5 điểm
    
    
    
    
    1
    75% =
    1,5 điểm
    
    4/ Con người, dân số và môi trường

    (5 tiết)
    
    
    
    Nêu được khái niệm Ô nhiễm môi trường. Hiểu được các nguyên nhân chính gây ô nhiễm môi trường và các biện pháp hạn chế tác hại của ô nhiễm môi trường
    
    
    
    
    
    1 câu
    17,5% =
    1,75điểm
    
    
    
    1 câu
    100% =
    1,75điểm
    
    
    
    
    
    

    5/ Bảo vệ môi trường

    (5 tiết)
    
    
    
    - Phân biệt và lấy được ví dụ các dạng tài nguyên thiên nhiên chủ yếu
    - Nêu được tầm quan trọng của việc sử dụng hợp lí tài nguyên thiên nhiên
    
    
    
    
    
    1 câu
    17,5% =
    1,75điểm
    
    
    
    1 câu
    100% =
    1,75điểm
    
    
    
    
    
    15 câu
    10 điểm
    100(%)
    5
    2,25
    22,5%
    7
    4,75
    47,5%
    2
    1,25
    12,5%
    1
    1,5
    15%
    
    











    PHÒNG GD-ĐT PHÙ MỸ ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II
    TRƯỜNG THCS MỸ TÀI MÔN SINH HỌC 9
    ---***--- ----***----
    TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (5,0 điểm)
    I/ Khoanh tròn chữ cái đứng đầu phương án trả lời đúng nhất trong mỗi câu sau: (2,5 điểm)
    1/ Hiện tượng giao phối gần ở chim bồ câu không gây ra hiện tượng thoái hóa, vì:
    A. Tạo ra các cặp gen dị hợp
    B. Tạo ra các cặp gen lặn đồng hợp gây hại
    C. Chúng đang mang những cặp gen đồng hợp không gây hại
    D. Cả 3 ý trên
    2/ Thành tựu nổi bật nhất trong chọn giống cây trồng ở Việt Nam là:
    A. Lúa, ngô, đậu tương B. Lúa, khoai, sắn
    C. Lúa, khoai, dưa hấu D. Ngô, khoai, lạc
    3/ Các tác nhân vật lí gây đột biến nhân tạo là:
    A. Các tia phóng xạ B. Tia tử ngoại
    C. Sốc nhiệt D. Cả A, B và C
    4/ Các phương pháp tạo ưu thế lai ở vật nuôi là:
    A. Lai khác dòng B. Lai khác thứ
    C. Lai kinh tế D. Cả A, B và C
    5/ Theo nghĩa đúng nhất, môi trường sống của sinh vật là:
    A. Nơi sinh vật tìm kiếm thức ăn B. Nơi sinh vật cư trú
    C. Nới sinh vật làm tổ D
     
    Gửi ý kiến