Liên kết tài nguyên

Liên kết website

Thành viên trực tuyến

8 khách và 0 thành viên

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Điều tra ý kiến

    Bạn nhận thấy trang web này như thế nào?
    Rất hay
    Đẹp
    Bình thường
    Không hay
    Ý kiến khác

    Chào mừng quý thầy cô và các bạn đến với website Phan Tuấn Hải.

    Lên đầu trang Lên đầu trang

    Đề thi và đáp án HSG lớp 11 môn Tin học tỉnh Quảng Bình 2012-2013

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: st
    Người gửi: Phan Tuấn Hải (trang riêng)
    Ngày gửi: 13h:15' 07-04-2016
    Dung lượng: 21.6 KB
    Số lượt tải: 19
    Số lượt thích: 0 người
    Sở Gd&Đt kỳ thi CHọN học sinh giỏi lớp 11 thpt
    Quảng bình năm học 2012 - 2013
    Môn thi: tin học
    Đề thi chính thức (Khóa thi ngày 27 tháng 3 năm 2013)
    Số Báo Danh: ................ Thời gian làm bài: 180 phút (không kể thời gian giao đề)
    (Đề thi gồm có 02 trang)

    ĐỀ RA
    Sử dụng ngôn ngữ lập trình Turbo Pascal để lập trình giải các bài toán sau:
    Câu 1: (3,0 điểm) Tìm số TIMSO.PAS
    Cho số nguyên dương X, khi đảo ngược trật tự các chữ số của X ta sẽ thu được một số nguyên dương Y, Y được gọi là số đảo ngược của X.
    Ví dụ: X = 613 thì Y = 316 là số đảo ngược của X.
    Số nguyên dương Y được gọi là số nguyên tố nếu nó chỉ có hai ước số là 1 và chính nó, số 1 không phải là số nguyên tố.
    Cho hai số nguyên dương P và Q (1 ≤ P ≤ Q ≤ 2(109; Q - P ≤ 105).
    Yêu cầu: Hãy tìm tất cả các số nguyên dương X nằm thỏa mãn P ≤ X ≤ Q và số đảo ngược của số X là số nguyên tố.
    Dữ liệu vào: Cho trong file văn bản TIMSO.INP có cấu trúc như sau:
    - Dòng 1: Ghi hai số nguyên dương P Q, hai số được ghi cách nhau ít nhất một dấu cách.
    Dữ liệu ra: Ghi ra file văn bản TIMSO.OUT trên nhiều dòng, mỗi dòng ghi một số nguyên X tìm dược.
    Ví dụ:
    TIMSO.INP
    TIMSO.OUT
    
    10 19
    11
    13
    14
    16
    17
    
    
    Câu 2: (3,5 điểm) Tính tổng TONG.PAS
    Cho hai số nguyên dương M và N, M có p chữ số và N có q chữ số.
    Yêu cầu: Tính tổng của hai số M và N.
    Dữ liệu vào: Cho trong file văn bản TONG.INP có cấu trúc như sau:
    - Dòng 1: Ghi số nguyên dương p là số lượng chữ số của M (1 ≤ p ≤ 30000).
    - Dòng 2: Ghi p chữ số của M theo thứ tự từ trái sang phải, các chữ số được ghi cách nhau ít nhất một dấu cách.
    - Dòng 3: Ghi số nguyên dương q là số lượng chữ số của N (1 ≤ q ≤ 30000).
    - Dòng 4: Ghi q chữ số của N theo thứ tự từ trái sang phải, các chữ số được ghi cách nhau ít nhất một dấu cách.
    Dữ liệu ra: Ghi ra file văn bản TONG.OUT theo cấu trúc như sau:
    - Dòng 1: Ghi số nguyên dương k là số lượng chữ số của tổng tìm được.
    - Dòng 2: Ghi k chữ số của tổng tìm được theo thứ tự từ trái sang phải, các chữ số được ghi cách nhau ít nhất một dấu cách.
    Ví dụ:
    TONG.INP
    TONG.OUT
    
    6
    2 2 3 2 3 9
    3
    2 4 7
    6
    2 2 3 4 8 6
    
    (Có 85% số test với p, q ≤ 20000; 15% số test với p, q >20000 ).
    Câu 3: (3,5 điểm) Dãy con chung dài nhất DAYCON.PAS
    Cho dãy số nguyên A gồm N phần tử a1, a2, ..., aN và dãy số nguyên B gồm M phần tử b1, b2, ..., bM. Các phần tử trong một dãy số có giá trị khác nhau từng đôi một.
    (1 ≤ ai, bj ≤ 2(109; 1 ≤ N ≤ 100; 1 ≤ i ≤ N; 1 ≤ M ≤ 100; 1 ≤ j ≤ M).
    Dãy C được gọi là dãy con của dãy A nếu dãy C nhận được từ dãy A bằng cách xóa đi một số phần tử và giữ nguyên thứ tự của các phần tử còn lại.
    Nếu dãy C là dãy con của dãy A và cũng là dãy con của dãy B thì dãy C được gọi là dãy con chung của hai dãy A và B.
    Yêu cầu: Hãy tìm dãy C là dãy con chung của hai dãy A và B sao cho số lượng phần tử của dãy C là lớn nhất.
    Dữ liệu vào: Cho trong file văn bản DAYCON.INP có cấu trúc như sau:
    - Dòng 1: Ghi số nguyên dương N là số lượng phần tử của dãy A.
    - Dòng 2: Ghi N số nguyên là giá trị của các phần tử trong dãy A, các số được ghi cách nhau ít nhất một dấu cách.
    - Dòng 3:
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓