Đề thi HKI môn Toán 9 -THCS Bình Thuận 2014-2015

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: st
Người gửi: Phan Tuấn Hải (trang riêng)
Ngày gửi: 11h:00' 21-06-2015
Dung lượng: 347.5 KB
Số lượt tải: 41
Nguồn: st
Người gửi: Phan Tuấn Hải (trang riêng)
Ngày gửi: 11h:00' 21-06-2015
Dung lượng: 347.5 KB
Số lượt tải: 41
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG THCS BÌNH THUẬN MÔN TOÁN 9 (ĐỀ 1)
I. MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA:
Cấp độ
Chủ đề
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Cộng
Thấp
Cao
TN
TL
TN
TL
TN
TL
TN
TL
1.Căn bậc hai
- Nhận biết được căn bậc hai của một số
- Tính được căn bậc hai, căn bậc hai số học của một số.
- Sử dụng điều kiện có nghĩa của căn bậc hai để tìm x.
Số câu hỏi
1
2
3
Số điểm
0,3
0,6
0,9
(9%)
2. Các phương pháp tính và các phương pháp biến đổi đơn giản về căn bậc hai
- Sử dụng các phương pháp biến đổi về căn bậc hai để rút gọn biểu thức
- Sử dụng các phương pháp biến đổi về căn bậc hai để rút gọn biểu thức
Số câu hỏi
1
1
2
Số điểm
1
1
2
(20%)
3.Hàm số
y = ax +b
-Tìm hệ
số a của đường thẳng
y = ax+b
- Vẽ đồ
thị của hàm số
- Tìm điều kiện để hai đường thẳng song song
- Tìm điều kiện để hai đường thẳng trùng nhau
Số câu hỏi
1
2
1
4
Số điểm
0,3
2
0,3
2,6
(26%)
4. Phương trình bậc nhất hai ẩn
- Kiểm tra cặp số có phải là nghiệm của phương trình không
Số câu hỏi
1
1
Số điểm
0,3
0,3
(3%)
5. Hệ thức lượng trong tam giác vuông, hệ thức giữa cạnh và góc trong tam giác vuông
- Áp dụng định lí về hệ thức giữa cạnh và đường cao trong tam giác vuông
- Các công thức liên quan đến tỉ số
lượng giác của góc nhọn
- Tính các tỉ số lượng giác của một góc
Số câu hỏi
1
1
1
3
Số điểm
0,3
0,3
1
1,6
6. Đường tròn
- Hiểu được :
Một đường thẳng là tiếp tuyến của đường tròn thì nó vuông góc với bán kính đi qua điểm đó.
- Tâm đối xứng, trục đối xứng của đường tròn.
- Vị trí tương
đối của hai đường tròn
- Vận dụng định lí đường kính vuông góc với dây của đường tròn.
Số câu hỏi
1
2
1
4
Số điểm
1
0,6
1
2,6
TS câu hỏi
1
5
3
3
1
1
3
17
TS điểm
0,3
1,5
3
0,9
1
0,3
3
10
(100%)
II.ĐỀ:
A. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3đ)
Câu 1: Điền dấu “X” vào ô thích hợp.
Khẳng định
Đúng
Sai
a. Số m dương có căn bậc hai số học là
b. Số n âm có căn bậc hai âm là -
Câu 2: Khẳng định nào sau đây sai.
144 có căn bậc hai số học là 12
144 có hai căn bậc hai là 12 và -12
Vì 144 là số dương nên chỉ có một căn bậc hai là 12
-12 là một căn bậc hai của 144
Câu 3 : Biểu thức xác định khi:
A. x > B. x ( - C. x ( D. x (
Câu 4: Nếu đường thẳng y = ax +5 đi qua điểm (-1;3) thì hệ số góc của nó bằng:
A. -1 B. -2 C. 1 D. 2
Câu 5: Cho hai đường thẳng d1 và d2 với : (d1): y = 2x + m-2, (d2): y = kx + 4 – m hai đường thẳng này
I. MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA:
Cấp độ
Chủ đề
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Cộng
Thấp
Cao
TN
TL
TN
TL
TN
TL
TN
TL
1.Căn bậc hai
- Nhận biết được căn bậc hai của một số
- Tính được căn bậc hai, căn bậc hai số học của một số.
- Sử dụng điều kiện có nghĩa của căn bậc hai để tìm x.
Số câu hỏi
1
2
3
Số điểm
0,3
0,6
0,9
(9%)
2. Các phương pháp tính và các phương pháp biến đổi đơn giản về căn bậc hai
- Sử dụng các phương pháp biến đổi về căn bậc hai để rút gọn biểu thức
- Sử dụng các phương pháp biến đổi về căn bậc hai để rút gọn biểu thức
Số câu hỏi
1
1
2
Số điểm
1
1
2
(20%)
3.Hàm số
y = ax +b
-Tìm hệ
số a của đường thẳng
y = ax+b
- Vẽ đồ
thị của hàm số
- Tìm điều kiện để hai đường thẳng song song
- Tìm điều kiện để hai đường thẳng trùng nhau
Số câu hỏi
1
2
1
4
Số điểm
0,3
2
0,3
2,6
(26%)
4. Phương trình bậc nhất hai ẩn
- Kiểm tra cặp số có phải là nghiệm của phương trình không
Số câu hỏi
1
1
Số điểm
0,3
0,3
(3%)
5. Hệ thức lượng trong tam giác vuông, hệ thức giữa cạnh và góc trong tam giác vuông
- Áp dụng định lí về hệ thức giữa cạnh và đường cao trong tam giác vuông
- Các công thức liên quan đến tỉ số
lượng giác của góc nhọn
- Tính các tỉ số lượng giác của một góc
Số câu hỏi
1
1
1
3
Số điểm
0,3
0,3
1
1,6
6. Đường tròn
- Hiểu được :
Một đường thẳng là tiếp tuyến của đường tròn thì nó vuông góc với bán kính đi qua điểm đó.
- Tâm đối xứng, trục đối xứng của đường tròn.
- Vị trí tương
đối của hai đường tròn
- Vận dụng định lí đường kính vuông góc với dây của đường tròn.
Số câu hỏi
1
2
1
4
Số điểm
1
0,6
1
2,6
TS câu hỏi
1
5
3
3
1
1
3
17
TS điểm
0,3
1,5
3
0,9
1
0,3
3
10
(100%)
II.ĐỀ:
A. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3đ)
Câu 1: Điền dấu “X” vào ô thích hợp.
Khẳng định
Đúng
Sai
a. Số m dương có căn bậc hai số học là
b. Số n âm có căn bậc hai âm là -
Câu 2: Khẳng định nào sau đây sai.
144 có căn bậc hai số học là 12
144 có hai căn bậc hai là 12 và -12
Vì 144 là số dương nên chỉ có một căn bậc hai là 12
-12 là một căn bậc hai của 144
Câu 3 : Biểu thức xác định khi:
A. x > B. x ( - C. x ( D. x (
Câu 4: Nếu đường thẳng y = ax +5 đi qua điểm (-1;3) thì hệ số góc của nó bằng:
A. -1 B. -2 C. 1 D. 2
Câu 5: Cho hai đường thẳng d1 và d2 với : (d1): y = 2x + m-2, (d2): y = kx + 4 – m hai đường thẳng này
 















Các ý kiến mới nhất