Đề thi HKI môn Ngữ văn 9 -THCS Tây Bình 2014-2015

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: st
Người gửi: Phan Tuấn Hải (trang riêng)
Ngày gửi: 11h:10' 21-06-2015
Dung lượng: 147.5 KB
Số lượt tải: 12
Nguồn: st
Người gửi: Phan Tuấn Hải (trang riêng)
Ngày gửi: 11h:10' 21-06-2015
Dung lượng: 147.5 KB
Số lượt tải: 12
Số lượt thích:
0 người
PHÒNG GD – ĐT TÂY SƠN BÀI KIỂM TRA HỌC KÌ I
THCS TÂY BÌNH Môn: Ngữ văn 9 ( ĐỀ 1)
Thời gian: 90 Phút.
MA TRẬN
Mức đ ộ
Nội dung
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng thấp
Vận dụng cao
Tổng điểm
TN
TL
TN
TL
TN
TL
TN
TL
TL
Văn bản
C1( t/g , t/p phần VHHĐ và TĐ)
C2( một phần n/d bài thơ “Đồng chí”
C5:t/cách n/v LVT)
C3 (Chuyện NCGNX)
Điểm
Tỉ lệ
1.Đ
10%
0.5Đ
5%
1Đ
10%
2.5Đ
Tiếng Việt
C3, C4 ( biện pháp tu từ )
C1( P/C hội thoại)
C2( biện pháp tu từ )
C3( cách sử dụng từ ngữ và diễn đạt)
Điểm
Tỉ lệ
0.5Đ
5%
2Đ
20%
1Đ
10%
3.5Đ
TLV
C3 ( PTBD Đ)
C7 ( PTBD Đ)
C6 ( PTBD Đ)
C3(
- v/dụng các y/tố m/tả, n/luận ,đối thoại độc ... )
Điểm
Tỉ lệ
1Đ
10%
0. 5Đ
5%
0. 5Đ
5%
2Đ
20%
4Đ
40%
TỔNG ĐIỂM
TỈ LỆ
1.5Đ
15%
1Đ
10%
1Đ
10%
2Đ
20%
0.5đ
5%
2Đ
20%
2Đ
20%
10Đ
100%
TRƯỜNG THCS TÂY BÌNH
HỌ VÀ TÊN : ………………..
LỚP : …
KIỂM TRA HK I ( ĐỀ 1)
MÔN THI : NGŨ VĂN
THỜI GIAN : 90’
SỐ PHÁCH
ĐIỂM
LỜI PHÊ CỦA GV
ĐỀ
I/ TRẮC NGHIỆM .
Đọc kĩ và chọn đáp án đúng từ câu 2 đến câu 7
Câu 1:Nối cột A với cột B để có đáp án đúng (1đ)
A( tác giả)
B( tác phẩm)
1/ Nguyễn Du
a/ Đoàn thuyền đánh cá
2/ Phạm Đình Hổ
b/ Truyện Kiều
3/ Huy Cận
c/ Ánh trăng
4/ Nguyễn Duy
d/ Chuyện cũ trong phủ chúa Trịnh
Câu 2: Trong bài thơ" Đồng chí" của nhà thơ Chính Hữu, tình đồng chí đuợc bắt nguồn từ những cơ sở nào? ( 0. 25đ)
A. Cùng chung cảnh ngộ
B. Cùng chung nhiệm vụ, lý tưởng
C. Cùng chia sẻ gian khổ , hiểm nguy trong cuộc đời người lính
D. Bao gồm cả A,B,C
Câu 3: Câu thơ: “Chỉ cần trong xe có một trái tim”. (“Bài thơ về tiểu đội xe không kính” của Phạm Tiến Duật). Sử dụng phép tu từ nào? ( 0. 25đ)
A. So sánh. B. Hoán dụ. C. Ẩn dụ. D. Nhân hóa.
Câu 4: Nghệ thuật tả người chủ yếu cuả Nguyễn Du trong văn bản“ Chị em Thúy Kiều”là : ( 0. 25đ)
A. Ước lệ B. So sánh. C. Ẩn dụ. D. Nhân hóa.
Câu 5: Câu nói sau là câu nói của ai trong đoạn trích “Lục Vân Tiên cứu Kiều Nguyệt Nga” ? ( 0. 25đ)
Thấy điều : “ Kiến nghĩa bất vi ”
Làm người thế ấy cũng phi anh hùng .
A. Kiều Nguyệt Nga. B. Phong Lai C. Lục Vân Tiên. D. Kim Liên.
Câu 6: . Chọn đáp án đúng điền vào ô trống : ( 0. 5đ)
“Nghệ thuật đặc sắc bài thơ “Ánh trăng” ( Nguyễn Duy) đã kết hợp nhuần nhuyễn giữa…………….. và giữa biểu cảm với bình luận .”
A- biểu cảm . B- tự sự
C- tự sự với miêu tả D- miêu tả với thuyết minh
Câu 7 : Phương thức biểu đạt chính của ”Truyện Kiều” là tự sự : (0.5đ)
A- Đúng B- Sai
THCS TÂY BÌNH Môn: Ngữ văn 9 ( ĐỀ 1)
Thời gian: 90 Phút.
MA TRẬN
Mức đ ộ
Nội dung
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng thấp
Vận dụng cao
Tổng điểm
TN
TL
TN
TL
TN
TL
TN
TL
TL
Văn bản
C1( t/g , t/p phần VHHĐ và TĐ)
C2( một phần n/d bài thơ “Đồng chí”
C5:t/cách n/v LVT)
C3 (Chuyện NCGNX)
Điểm
Tỉ lệ
1.Đ
10%
0.5Đ
5%
1Đ
10%
2.5Đ
Tiếng Việt
C3, C4 ( biện pháp tu từ )
C1( P/C hội thoại)
C2( biện pháp tu từ )
C3( cách sử dụng từ ngữ và diễn đạt)
Điểm
Tỉ lệ
0.5Đ
5%
2Đ
20%
1Đ
10%
3.5Đ
TLV
C3 ( PTBD Đ)
C7 ( PTBD Đ)
C6 ( PTBD Đ)
C3(
- v/dụng các y/tố m/tả, n/luận ,đối thoại độc ... )
Điểm
Tỉ lệ
1Đ
10%
0. 5Đ
5%
0. 5Đ
5%
2Đ
20%
4Đ
40%
TỔNG ĐIỂM
TỈ LỆ
1.5Đ
15%
1Đ
10%
1Đ
10%
2Đ
20%
0.5đ
5%
2Đ
20%
2Đ
20%
10Đ
100%
TRƯỜNG THCS TÂY BÌNH
HỌ VÀ TÊN : ………………..
LỚP : …
KIỂM TRA HK I ( ĐỀ 1)
MÔN THI : NGŨ VĂN
THỜI GIAN : 90’
SỐ PHÁCH
ĐIỂM
LỜI PHÊ CỦA GV
ĐỀ
I/ TRẮC NGHIỆM .
Đọc kĩ và chọn đáp án đúng từ câu 2 đến câu 7
Câu 1:Nối cột A với cột B để có đáp án đúng (1đ)
A( tác giả)
B( tác phẩm)
1/ Nguyễn Du
a/ Đoàn thuyền đánh cá
2/ Phạm Đình Hổ
b/ Truyện Kiều
3/ Huy Cận
c/ Ánh trăng
4/ Nguyễn Duy
d/ Chuyện cũ trong phủ chúa Trịnh
Câu 2: Trong bài thơ" Đồng chí" của nhà thơ Chính Hữu, tình đồng chí đuợc bắt nguồn từ những cơ sở nào? ( 0. 25đ)
A. Cùng chung cảnh ngộ
B. Cùng chung nhiệm vụ, lý tưởng
C. Cùng chia sẻ gian khổ , hiểm nguy trong cuộc đời người lính
D. Bao gồm cả A,B,C
Câu 3: Câu thơ: “Chỉ cần trong xe có một trái tim”. (“Bài thơ về tiểu đội xe không kính” của Phạm Tiến Duật). Sử dụng phép tu từ nào? ( 0. 25đ)
A. So sánh. B. Hoán dụ. C. Ẩn dụ. D. Nhân hóa.
Câu 4: Nghệ thuật tả người chủ yếu cuả Nguyễn Du trong văn bản“ Chị em Thúy Kiều”là : ( 0. 25đ)
A. Ước lệ B. So sánh. C. Ẩn dụ. D. Nhân hóa.
Câu 5: Câu nói sau là câu nói của ai trong đoạn trích “Lục Vân Tiên cứu Kiều Nguyệt Nga” ? ( 0. 25đ)
Thấy điều : “ Kiến nghĩa bất vi ”
Làm người thế ấy cũng phi anh hùng .
A. Kiều Nguyệt Nga. B. Phong Lai C. Lục Vân Tiên. D. Kim Liên.
Câu 6: . Chọn đáp án đúng điền vào ô trống : ( 0. 5đ)
“Nghệ thuật đặc sắc bài thơ “Ánh trăng” ( Nguyễn Duy) đã kết hợp nhuần nhuyễn giữa…………….. và giữa biểu cảm với bình luận .”
A- biểu cảm . B- tự sự
C- tự sự với miêu tả D- miêu tả với thuyết minh
Câu 7 : Phương thức biểu đạt chính của ”Truyện Kiều” là tự sự : (0.5đ)
A- Đúng B- Sai
 















Các ý kiến mới nhất