Liên kết tài nguyên

Liên kết website

Thành viên trực tuyến

3 khách và 0 thành viên

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Điều tra ý kiến

    Bạn nhận thấy trang web này như thế nào?
    Rất hay
    Đẹp
    Bình thường
    Không hay
    Ý kiến khác

    Chào mừng quý thầy cô và các bạn đến với website Phan Tuấn Hải.

    Lên đầu trang Lên đầu trang

    Đề cương ôn tập Toán 9 HKII (2014-2015).

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: st
    Người gửi: Phan Tuấn Hải (trang riêng)
    Ngày gửi: 05h:52' 12-04-2015
    Dung lượng: 1.0 MB
    Số lượt tải: 103
    Số lượt thích: 1 người (Trần Thị Kim Ngân)
    ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP MÔN TOÁN HỌC KÌ II - NĂM HỌC 2014 - 2015
    PHẦN I: LÝ THUYẾT
    A. HỆ PHƯƠNG TRÌNH
    I/ Khái niệm hệ phương trình bậc nhất hai ẩn:
    Dạng tổng quát: (với a, b, c, a’, b’, c’R và a, b; a, b’ không đồng thời bằng 0)
    Nghiệm của Hpt (I) là cặp số (x;y) vừa là nghiệm của pt(1), vừa là nghiệm của pt(2).
    Với a, b, c, a’, b’, c’ khác 0,
    + Hệ có nnghiệm duy nhất ( 
    + Hệ có vô số nghiệm ( 
    + Hệ vô nghiệm ( 
    II/ Giải hệ phương trình bậc nhất hai ẩn:
    1) Phương pháp thế:
    - Bước 1: Rút x theo y (hoặc y theo x) từ một phương trình của hệ rồi thay vào phương trình còn lại.
    - Bước 2: Giải phương trình một ẩn x (hoặc y).
    - Bước 3: Thay giá trị x (hoặc y) vừa tìm vào phương trình còn lại để suy ra giá trị của ẩn còn lại.
    - Bước 4: Kết luận.
    2) Phương pháp cộng đại số:
    Chú ý: Hệ số của cùng một ẩn bằng thì trừ, đối thì cộng, khác thì nhân.
    B. HÀM SỐ y=ax2 (a0)
    I/ Tính chất của hàm số y=ax2(a0):
    1/ TXĐ: xR
    2/ Tính chất biến thiên:
    * a>0 thì hàm số y=ax2 đồng biến khi x>0 và nghịch biến khi x<0.
    * a<0 thì hàm số y=ax2 đồng biến khi x<0 và nghịch biến khi x>0.
    3/ Tính chất về giá trị:
    * Nếu a>0 thì ymin = 0 x=0 * Nếu a<0 thì ymax = 0 x=0
    II/ Đồ thị của hàm số y=ax2(a0):
    1/ Đồ thị của hàm số y=ax2 (a0):
    Đỉnh O(0;0); - Nhận Oy làm trục đối xứng
    Nếu a>0 thì đồ thị nằm phía trên trục hoành Ox; Nếu a<0 thì đồ thị nằm phía dưới trục hoành Ox
    2/ Các bước vẽ đồ thị của hàm số y=ax2 (a0):
    - Lập bảng giá trị tương ứng:
    x
    x1
    x2
    0
    x4
    x5
    
    y=ax2
    y1
    y2
    0
    y4
    y5
    
     - Biểu diễn các điểm có tọa độ (x;y) vừa xác định ở trên lên trên mặt phẳng tọa độ.
    - Vẽ (P) đi qua các điểm đó.
    III/ Quan hệ giữa (P): y=ax2(a0) và đường thẳng (d): y=mx+n:
    Tọa độ giao điểm của (P) và (d) là nghiệm của Hpt: 
    Phương trình hoành độ giao điểm của (P): y = ax2 và đường thẳng (d): y = mx+n là:
    ax2= mx+n  ax2- mx-n=0 (*)
    1/(P) cắt (d) tại hai điểm phân biệtphương trình (*) có hai nghiệm phân biệt>0 (hoặc >0)
    2/(P) tiếp xúc (d) phương trình (*) có nghiệm kép=0 (hoặc=0)
    3/(P) và (d) không có điểm chung phương trình (*) vô nghiệm <0 (hoặc <0)
    C. PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI MỘT ẨN SỐ
    I/ Khái niệm phương trình bậc hai một ẩn số (x): là phương trình có dạng: ax2 + bx + c = 0 (với a,b,c R và a 0)
    II/ Cách giải phương trình bậc hai một ẩn số:
    1. Dạng khuyết c (c = 0) – Dạng ax2 + bx = 0 (a 0):
    ax2 + bx = 0 x.(ax+b)=0 
    2. Dạng khuyết b (b = 0) – Dạng ax2 + c = 0 (a 0):
    * Trường hợp ac>0: phương trình vô nghiệm
    * Trường hợp a c<0, ta có: ax2 + c = 0 
    3. Dạng đầy đủ – Dạng ax2 + bx + c = 0 (với a, b, c0 :
    - Bước 1: Xác định hệ số a,b,c.
    - Bước 2: Lập ( = b2 - 4ac (hoặc (` = b`2 – ac) rồi so sánh với 0
    (Trong trường hợp
     
    Gửi ý kiến